em hãy tìm 3 từ đồng nghĩa với từ vững chãi
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
từ trái nghĩa với hẹp là rộng . cái quần của bố mua cho tôi thật là rộng
đảo là chủ ngữ ,có chỗ.....vững chãi là vn1,ngăn...lộng là vn2,nối mặt ....trời là vn3
học tốt nhé!!!
SỰ KHÁC VÀ GIỐNG NHAU GIỮA TRUYỀN THUYẾT VÀ CỔ TÍCH
NGỤ NGÔN VÀ TRUYỆN CƯỜI
| đồng nghĩ | trái nghĩ | câu | |
| nhỏ bé | bé tí | to lớn | anh ấy to lớn,con muỗi bé tí |
| cần cù | siêng năng | lười biến | con mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năng |
| thông minh | sáng rạ | ngu ngốc | bạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạ |
| gan dạn | dũng cảm | nhát chết | ko biết, anh ấy dũng cảm cứa người |
| khỏe mạnh | mạnh mẽ | yếu đuối | bạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối |
đồng nghĩ trái nghĩ câunhỏ bébé títo lớnanh ấy to lớn,con muỗi bé tícần cùsiêng nănglười biếncon mèo nhà tớ lười biến,em rất siêng năngthông minhsáng rạngu ngốcbạn ... rất ngu ngốc,em là người sáng rạgan dạndũng cảmnhát chếtko biết, anh ấy dũng cảm cứa ngườikhỏe mạnhmạnh mẽyếu đuốibạn ấy mạnh mẽ,chúng ta ko nên yếu đuối
CHƠI: chơi với bạn.
TỚI: tới nhà.
- em đang chơi với bạn.
-em mới vừa về tới nhà.
a chúng ta cùng nhau hợp sức
b những lời đường mật
con đường này dài quá
c vui vẻ
tính tình bạn ấy rất vui vẻ
mảnh vườn nhà em hợp với ít đất ngoài đường nên nó to lớn hơn
em đánh rơi lọ đường ở đường vào nhà em
chúng em bước vào giờ học với trạng thái vui vẻ
a) Đậu tương - Đất lành chim đậu – Thi đậu.
b) Bò kéo xe – 2 bò gạo – cua bò.
c) Sợi chỉ - chiếu chỉ - chỉ đường - chỉ vàng.
a) cõi tiên, người già, người quá cố
b) đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực
Chắc chắn,kiên cố và bền vững