bài 1.điên dấu >;< = và chỗ chấm
5 tấn 7 yến... 57 yến 45 yến5 tạ=...2 tấn 6 kg 3400 yến..... 34 tạ
340 dag... 46g 5 hg 3kg 12dag.....312 dag 6 tạ7 kg... 8 yến 15 hg
bài 2. điền đơn vị thích hợp
32...=3200 dag 4235 .......= 4tấn 235 kg 3490 kg= 3......49........
20765kg= 207......65....... 12006 = 12... 6 ... 5780....... = 57 kg 800............
bài 3 sắp xếp theo thứ tự giảm dần
5kg6hg; 50hg7dag; 6hg19g; 5061g
bài sắp xếp theo thứ tự tăng dần
9 tấn 5 tạ; 90 tạ 7 yến; 987 yến; 9065 kg
Bài 4:
9 tấn 5 tạ=9500kg
90 tạ 7 yến=9070 kg
987 yến=9870kg
9065kg=9065kg
mà 9065<9070<9500<9870
nên 9065kg<90 tạ 7 yến<9 tấn 5tạ<987 yến
Bài 3:
5kg6hg=5600 gam
50hg7dag=5070 gam
6hg19 gam=619 gam
5061 gam=5061 gam
mà 5600>5070>5061>619
nên 5kg 6hg>50hg 7dag>5061 gam>6hg19gam
Bài 2:
32kg=3200 dag
4235 kg=4 tấn 235kg
3490kg=3kg49dag
20765kg=207 tấn 65 kg
12006 tấn=12 tấn 6 kg
5780 dag=57 kg 800 gam
Bài 1:
5 tấn 7 yến>57 yến
45 yến 5 tạ<2 tấn 6 kg
3400 yến>34 tạ
340 dag>46 gam 5hg
3kg 12dag=312 dag
6 tạ 7kg>8 yến 15hg