a) x/3-4/y=1/5
b) x/2+y/3=x+y/2+3
C) x-1/9+1/3=1/y+2
tìm hai số nguyên x,y thỏa mãn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 do (x-1)4 là số tự nhiên,(y+1)^4 là số tự nhiên
nên để tổng bằng 0 thì cả (x-1)4 và (y+1)^4cùng bằng 0
nên x=0,y=-1
thay x,y vào rồi tính C
ta có:\(A=\left|x+1\right|+\left|x+2\right|+...+\left|x+9\right|=14x\left(1\right)\)
do \(\left|x+1\right|\ge0,\left|x+2\right|\ge0,....,\left|x+9\right|\ge0\)
\(\Rightarrow14x>0\)\(\Rightarrow x>0\)
khi đó (1) trở thành:x+1+x+2+x+3+...+x+9=14x
\(\Rightarrow9x+45=14x\)
\(\Rightarrow45=5x\)
\(\Rightarrow x=9\)
2:
a: 5/x-y/3=1/6
=>\(\dfrac{15-xy}{3x}=\dfrac{1}{6}\)
=>\(\dfrac{30-2xy}{6x}=\dfrac{x}{6x}\)
=>30-2xy=x
=>x(2y+1)=30
=>(x;2y+1) thuộc {(30;1); (-30;-1); (10;3); (-10;-3); (6;5); (-6;-5)}
=>(x,y) thuộc {(30;0); (-30;-1); (10;1); (-10;-2); (6;2); (-6;-3)}
b: x/6-2/y=1/30
=>\(\dfrac{xy-12}{6y}=\dfrac{1}{30}\)
=>\(\dfrac{5xy-60}{30y}=\dfrac{y}{30y}\)
=>5xy-60=y
=>y(5x-1)=60
=>(5x-1;y) thuộc {(-1;-60); (4;15); (-6;-10)}(Vì x,y là số nguyên)
=>(x,y) thuộc {(0;-60); (1;15); (-1;-10)}
1) Quy luật cứ mũ chẵn 2 số tận cùng là 01 còn mũ lẻ thì 2 số tận cùng là 51
Vậy 2 số tận cùng của 51^51 là 51
2)pt<=> x-2=0 hoặc (x-2)^2=1 <=> x=2 hoặc x=1 hoặc x=3
Vậy trung bìng cộng là 2
4)Pt<=> (x-7)^(x+1)=0 hoặc 1-(x-7)^10=0=> x=7 hoặc x=8 hoặc x=6
Do x là số nguyên tố => x=7 TM
5)3y=2z=> 2z-3y=0
4x-3y+2z=36=> 4x=36=> x=9
=> y=2.9=18=> z=3.18/2=27
=> x+y+z=9+18+27=54
6)pt<=> x^2=0 hoặc x^2=25 <=> x=0 hoặc x=-5 hoặc x=5
7)pt<=> (3x+2)(5x+1)=(3x-1)(5x+7)
Nhân ra kết quả cuối cùng là x=3
8)ta có (3x-2)^5=-243=-3^5
=> 3x-2=-3 => x=-1/3
9)Câu này chưa rõ ý bạn muốn hỏi!
10)2x-3=4 hoặc 2x-3=-4
<=> x=7/2 hoặc x=-1/2
11)x^4=0 hoặc x^2=9
=> x=0 hoặc x=-3 hoặc x=3
a: |2x+1|+|y-1|=4
mà 2x+1 lẻ
nên (|2x+1|;|y-1|)∈{(1;3);(3;1)}
=>(2x+1;y-1)∈{(1;3);(3;1);(-1;-3);(-3;-1);(1;-3);(-3;1);(-1;3);(3;-1)}
=>(2x;y)∈{(0;4);(2;2);(-2;-2);(-4;0);(0;-2);(-4;2);(-2;4);(2;0)}
=>(x;y)∈{(0;4);(1;2);(-1;-2);(-2;0);(0;-1);(-2;2);(-1;4);(1;0)}
b: \(y^2=3-\left|2x-3\right|\)
=>\(3-\left|2x-3\right|\ge0\)
=>|2x-3|<=3
mà 2x-3 lẻ
nên |2x-3|∈{1;3}
TH1: |2x-3|=1
=>\(y^2=3-1=2\)
mà y nguyên
nên y∈∅
TH2: |2x-3|=3
=>\(y^2=3-3=0\)
=>y=0(nhận)
|2x-3|=3
=>2x-3=3 hoặc 2x-3=-3
=>2x=6 hoặc 2x=0
=>x=3(nhận) hoặc x=0(nhận)
c: (x-3)(y-5)=-7
=>(x-3;y-5)∈{(1;-7);(-1;7);(7;-1);(-7;1)}
=>(x;y)∈{(4;-2);(2;12);(10;4);(-4;6)}
a: |2x+1|+|y-1|=4
mà 2x+1 lẻ
nên (|2x+1|;|y-1|)∈{(1;3);(3;1)}
=>(2x+1;y-1)∈{(1;3);(3;1);(-1;-3);(-3;-1);(1;-3);(-3;1);(-1;3);(3;-1)}
=>(2x;y)∈{(0;4);(2;2);(-2;-2);(-4;0);(0;-2);(-4;2);(-2;4);(2;0)}
=>(x;y)∈{(0;4);(1;2);(-1;-2);(-2;0);(0;-1);(-2;2);(-1;4);(1;0)}
b: \(y^2=3-\left|2x-3\right|\)
=>\(3-\left|2x-3\right|\ge0\)
=>|2x-3|<=3
mà 2x-3 lẻ
nên |2x-3|∈{1;3}
TH1: |2x-3|=1
=>\(y^2=3-1=2\)
mà y nguyên
nên y∈∅
TH2: |2x-3|=3
=>\(y^2=3-3=0\)
=>y=0(nhận)
|2x-3|=3
=>2x-3=3 hoặc 2x-3=-3
=>2x=6 hoặc 2x=0
=>x=3(nhận) hoặc x=0(nhận)
c: (x-3)(y-5)=-7
=>(x-3;y-5)∈{(1;-7);(-1;7);(7;-1);(-7;1)}
=>(x;y)∈{(4;-2);(2;12);(10;4);(-4;6)}