3kg=.....yến
7tạ=.......tấn
13kg=.......yến
8 yến =.......tấn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hướng dẫn giải:
a) 1 yến = 10 kg
3 yến 2kg = 32 kg
6 yến = 60 kg
4 yến 3kg = 43 kg
b) 1 tạ = 100 kg
5 tạ 25kg = 525 kg
8 tạ = 800 kg
2 tạ 4kg = 204 kg
c) 1 tấn = 1000 kg
3 tấn 30kg = 3030 kg
7 tấn = 7000 Kg
9 tấn 500kg = 9500 kg.
Bài 4:
9 tấn 5 tạ=9500kg
90 tạ 7 yến=9070 kg
987 yến=9870kg
9065kg=9065kg
mà 9065<9070<9500<9870
nên 9065kg<90 tạ 7 yến<9 tấn 5tạ<987 yến
Bài 3:
5kg6hg=5600 gam
50hg7dag=5070 gam
6hg19 gam=619 gam
5061 gam=5061 gam
mà 5600>5070>5061>619
nên 5kg 6hg>50hg 7dag>5061 gam>6hg19gam
Bài 2:
32kg=3200 dag
4235 kg=4 tấn 235kg
3490kg=3kg49dag
20765kg=207 tấn 65 kg
12006 tấn=12 tấn 6 kg
5780 dag=57 kg 800 gam
Bài 1:
5 tấn 7 yến>57 yến
45 yến 5 tạ<2 tấn 6 kg
3400 yến>34 tạ
340 dag>46 gam 5hg
3kg 12dag=312 dag
6 tạ 7kg>8 yến 15hg
5 yến 3kg = ............53........... kg
2 tấn 85 kg = .........2085...................kg
2 kg 30 g= ......2030..........g
5 dag = ............50........g
300 tạ = .....30.............tấn
60 hg= ............0,6............kg
5 tạ 4 kg= .....504.........kg
3 tấn 5 tạ= .....35...tạ
3 giờ 10 phút = .....190........phút
1/3 phút = .......20............giây
1/5 thế kỉ = ......20.........năm
1/4 giờ = .................15............. phút
5 thế kỉ= .......500................năm
600 năm = ..........6...............thế kỉ
1/2 thể kỉ= ....50.........năm
1/3 ngày= ..........8............giờ
1/2 phút = ...30......giây
1 yến = 10 kg
5 yến = 50 kg
1 yến 7 kg = 17 kg
10kg = 1 yến
8 yến = 80 kg
5 yến 3kg = 53 kg
3 kg = 0,3 yến
7 tạ = 0,7 tấn
13 kg = 1,3 yến
8 yến = 0,008 tấn