Theo dõi và ghi lại tên thức ăn, đồ uống hằng ngày của bạn vào vở theo mẫu sau:
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Thường xuyên sử dụng: Cơm, các loại rau, canh, thịt cá, nước lọc, nước ép trái cây, sữa, sinh tố hoa quả…
- Thỉnh thoảng sử dụng: Đồ uống có ga, bánh kẹo.
- Không sử dụng: Thịt xiên nướng, đồ uống có cồn.
Ơ nếu vậy là không bao giờ được ăn xiên thịt à em? :((
- Sáng: Xôi, bánh mì, phở, bánh cuốn
- Trưa: Xúc xích, cá hấp, thịt xào rau cải, rau muống luộc, cơm trắng, sữa tươi
- Bữa xế: Sữa chua, chuối chín
- Tối: Cơm trắng, đậu phụ nhồi thịt, tôm hấp, canh rau ngót, nước dưa hấu
Học sinh nhìn bản đồ và điền thông tin còn thiếu trích xuất từ bản đồ.
- Ví dụ bảng kết quả báo cáo của chúng tôi:
+ Thức ăn ủ xanh có màu vàng xanh, mùi thơm, độ pH là 4.5. Dựa theo bảng tiêu chí ta có
| Chỉ tiêu đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| Tốt | Trung bình | Xấu | |
| Màu sắc | x | ||
| Mùi | x | ||
| Độ pH | x | ||
+ Thức ăn ủ men rượu có nhiệt độ lạnh, quá nhão, màu sắc không thay đổi, có mùi hơi hắc. Dựa theo bảng tiêu chí ta có
| Chỉ tiêu đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| Tốt | Trung bình | Xấu | |
| Nhiệt dộ | x | ||
| Độ ẩm | x | ||
| Màu sắc | x | ||
| Mùi | x | ||
| Số thứ tự | Họ và tên | Nam , nữ | Ngày sinh | Nơi ở |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Hoàng Minh Đức | Nam | 3-2-2009 | xã Phước Lợi, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
| 2. | Nguyễn Thảo Mai | Nữ | 17-5-2009 | xã Phước Lợi, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
| 3. | Nguyễn Thanh Tú | Nam | 3-3-2009 | xã Phước Lợi, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
| 4. | Hoàng Ngọc Yến | Nữ | 17-8-2009 | xã Phước Lợi, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
| Các đồng bằng lớn | Các sông chính |
|---|---|
| Tây Xi-bia | Ô-bi, I-ê–nit–xây |
| Tu-ran | Xưa Đa-ri-a, A-mua Đa-ri–a |
| Hoa Bắc | Hoàng Hà |
| Hoa Trung | Trường Giang |
| Ấn–Hằng | Ấn, Hằng |
| Lưỡng Hà | Ti-grơ, Ơ-phrat |
| Bữa ăn | Thời gian | Tên thức ăn, đồ uống |
| Sáng | 6 giờ 30 phút - 6 giờ 45 phút | Cháo/ bánh mì/ Bún bò/ Bánh canh/ Mỳ hến |
| Trưa | 11 giờ 45 phút - 12 giờ | Cơm + Cá / Bún + Chả quết/ Mì + Bò xào,... |
| Tối | 18 giờ 30 phút - 18 giờ 45 phút | Salad rau quả/ Súp nấm |





Các bạn tham khảo ví dụ sau:
Nhận xét: Các bữa ăn trong tuần sử dụng nhiều loại thức ăn.