Cho đa thức:
Được viết dưới dạng
.
Tìm hệ số của a15?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.


Bài 1.
x^3 + 3x^2 + 3 x^3 + 1 1 1 x^3 - 3x^2 + 2
3x2 + 2 có bậc thấp hơn x3 + 1 nên không thể chia tiếp
Vậy x3 + 3x2 + 3 = 1( x3 + 1 ) + 3x2 + 2
Bài 2.
Ta có : x3 + 3x2 + 3x + a có bậc là 3
x + 2 có bậc là 1
=> Thương bậc 2
lại có hệ số cao nhất của đa thức bị chia là 1
Đặt đa thức thương là x2 + bx + c
khi đó : x3 + 3x2 + 3x + a chia hết cho x + 2
<=> x3 + 3x2 + 3x + a = ( x + 2 )( x2 + bx + c )
<=> x3 + 3x2 + 3x + a = x3 + bx2 + cx + 2x2 + 2bx + 2c
<=> x3 + 3x2 + 3x + a = x3 + ( b + 2 )x2 + ( c + 2b )x + 2c
Đồng nhất hệ số ta được :
\(\hept{\begin{cases}b+2=3\\c+2b=3\\2c=a\end{cases}}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}b=1\\c=1\\a=2\end{cases}}\Rightarrow a=2\)
Vậy a = 2
Bài 1 : Đa thức chia là bậc 2 do đó đa thức dư nhiều nhất sẽ là bậc 1 .
Ta có : \(P\left(x\right)=Q\left(x\right).\left(x^2-5x+6\right)+ax+b\)
Theo bài ra ta có hệ phương trình :
\(\left\{{}\begin{matrix}P\left(2\right)=2a+b=-2\\P\left(3\right)=3a+b=-3\end{matrix}\right.\)
Giải hệ phương trình ta tìm được :
\(\left\{{}\begin{matrix}a=-1\\b=0\end{matrix}\right.\)
Vậy số dư trong phéo chia là \(-x\)
Bài 2 : Mình suy nghĩ sau !
Chúc bạn học tốt
P(x) chia x-1 dư 5
=>P(1)=5
P(x) chia x-2 dư 7
=>P(2)=7
P(x) chia x-3 dư 10
=>P(3)=10
P(x) chia x+2 dư -4
=>P(-2)=-4
(x-1)(x-2)(x-3)(x+2) có bậc là 4
=>R(x) có bậc là 3
=>\(R\left(x\right)=a\cdot x^3+b\cdot x^2+c\cdot x+d\)
Gọi đa thức thương là Q(x)
Theo đề, ta có: \(P\left(x\right)=Q\left(x\right)\cdot\left(x-1\right)\left(x-2\right)\left(x-3\right)\left(x+2\right)+R\left(x\right)\)
P(1)=5
=>\(Q\left(1\right)\cdot\left(1-1\right)\left(1-2\right)\left(1-3\right)\left(1+2\right)+R\left(1\right)=5\)
=>R(1)=5
=>\(a\cdot1^3+b\cdot1+c+d=5\)
=>a+b+c+d=5
P(2)=7
=>\(Q\left(2\right)\cdot\left(2-1\right)\left(2-2\right)\left(2-3\right)\left(2+2\right)+R\left(2\right)=7\)
=>R(2)=7
=>8a+4b+2c+d=7
=>8a+4b+2c+d-a-b-c-d=7-5
=>7a+3b+c=2
=>14a+6b+2c=4(3)
P(3)=10
=>\(Q\left(3\right)\cdot\left(3-1\right)\left(3-2\right)\left(3-3\right)\left(3+2\right)+R\left(3\right)=10\)
=>R(3)=10
=>27a+9b+3c+d=10
=>27a+9b+3c+d-a-b-c-d=10-5=5
=>26a+8b+2c=5(2)
P(-2)=-4
=>\(Q\left(-2\right)\cdot\left(-2-1\right)\left(-2-2\right)\left(-2-3\right)\left(-2+2\right)+R\left(-2\right)=-4\)
=>R(-2)=-4
=>-8a+4b-2c+d=-4
=>-8a+4b-2c+d-a-b-c-d=-4-5
=>-9a+3b-3c=-9
=>-3a+b-c=-3
=>-6a+2b-2c=-6(1)
Từ (1),(2) suy ra -6a+2b-2c+26a+8b+2c=-6+5
=>20a+10b=-1
Từ (1),(3) suy ra -6a+2b-2c+14a+6b+2c=-6+4
=>8a+8b=-2
=>10a+10b=-2,5
=>20a+10b-10a-10b=-1+2,5
=>10a=1,5
=>a=0,15
8a+8b=-2
=>8(a+b)=-2
=>a+b=-0,25
=>b=-0,25-0,15=-0,4
-3a+b-c=-3
=>3a-b+c=3
=>c=3-3a+b=3-3*0,15+(-0,4)=3-0,4-0,45=3-0,85=2,15
a+b+c+d=5
=>d+0,15-0,4+2,15=5
=>d=3,1
Vậy: R(x)=0,15x^3-0,4x^2+2,15x+3,1
Gọi thương của P(x) khi chi cho (x-2), (x-3) lần lượt là A(x),B(x) =>P(x)=(x-2).A(x)+5 (1) và P(x)=(x-3).B(x)=7 (2) Gọi thương của P(x) khi chia cho (x-2).(x-3) là C(x) và dư là R(x) Ta có : (x-2)(x-3) có bậc là 2 => R(x) có bậc là 1 => R(x) có dạng ax+b (a,b là số nguyên ) =>R(x)=(x-2)(x-3).C(x)+ax+b (3) thay x=2 vào (1) và (3) ta có: P(x)=2a+b=5 thay x=3 vào (2) và (3) ta có: P(x)=3a+b=7 => a=2,b=1 =>R(x)=2x+1 Vậy dư của P(x) khi chia cho (x-2)(x-3) là 2x+1
1: f(-1)=0
=>1+m-1+3m-2=0 và
=>4m-2=0
=>m=1/2
2: g(2)=0
=>2^2-4(m+1)-5m+1=0
=>4-5m+1-4m-4=0
=>-9m+1=0
=>m=1/9
4: f(1)=g(2)
=>1-(m-1)+3m-2=4-4(m+1)-5m+1
=>1-m+1+3m-2=4-4m-4-5m+1
=>2m-2=-9m+1
=>11m=3
=>m=3/11
3:
H(-1)=0
=>-2-m-7m+3=0
=>-8m=-1
=>m=1/8
5: g(1)=h(-2)
=>1-2(m+1)-5m+1=-8-2m-7m+3
=>-5m+2-2m-2=-9m-5
=>-7m=-9m-5
=>2m=-5
=>m=-5/2