Con hãy sắp xếp những từ ngữ chỉ sự vật và chỉ người vào bảng :





Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
|---|---|
| M : Đồng hồ | tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. |
| Con gà trống | gáy vang ò... ó... o... báo trời sáng. |
| Con tu hú | kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. |
| Chim sâu | bắt sâu, bảo vệ mùa màng. |
| Cành đào | nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. |
| Bé | làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. |
| Chỉ người | Chỉ đồ vật | Chỉ con vật | Chỉ cây cối |
|---|---|---|---|
| bạn bè, Hùng | bàn, xe đạp | thỏ, mèo | chuối |
Từ chỉ sự vật là: bạn, bảng, phượng vĩ, cô giáo, nai, thước kẻ, học trò, sách, thầy giáo, cá heo.
Trả lời:
| Chỉ người | Chỉ đồ vật | Chỉ con vật | Chỉ cây cối |
|---|---|---|---|
| bạn bè | bàn | thỏ | chuối |
| Hùng | xe đạp | mèo | xoài |
- Từ chỉ người: bộ đội, công nhân.
- Đồ vật: ô tô, máy bay
- Con vật : con voi, con trâu
- Cây cối: cây dừa, cây mía
Các cột tương ứng là :