Tìm x biết:
( 9.x+17 ) chia hết cho (3.x+2 )
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a/ x+17 chia hết cho x+2
=>(x+2)+15 chia hết cho x+2
=>x+2 thuộc U(15)={1;3;5;15}
x+2=1=>x=-1
x+2=3=>x=1
x+2=5=>x=3
x+2=15=>x=13
vì xEN nên xE{1;3;13}
b/ 3x+17 chia hết cho x-3
=>3(x-3)+26 chia hết cho x-3
=>x-3 thuộc U(26)={1;-1;2;-2;13;-13;26;-26}
x-3=1=>x=4
x-3=-1=>x=2
x-3=2=>x=5
x-3=-2=>x=1
x-3=13=>x=16
x-3=-13=>x=-10
x-3=26=>x=29
x-3=-26=>x=-23
vì xEN nên xE{4;2;5;1;16;29}
a, (x+2+15) chia hết cho (x+2)
vì x+2 chia hết cho x+2 nên 15 chia hết cho x+2 => x={1;3;12}
b,3x-9+26 chia hết cho x-3
3(x-3)+26 chia hết cho x-3
Vì 3(x-3) chia hết cho x-3 nên 26 chia hết cho x-3 =>{4;5;16;29}
a: \(15=3\cdot5;14=2\cdot7;20=2^2\cdot5\)
=>BCNN(15;14;20)=\(2^2\cdot3\cdot5\cdot7=4\cdot3\cdot5\cdot7=12\cdot35=420\)
x⋮15; x⋮14; x⋮20
=>x∈BC(15;14;20)
=>x∈B(420)
mà 400<=x<=1200
nên x∈{420;840}
b: \(150=2\cdot3\cdot5^2;84=2^2\cdot3\cdot7;30=2\cdot3\cdot5\)
=>ƯCLN(150;84;30)=\(2\cdot3=6\)
150⋮x; 84⋮x; 30⋮x
=>x∈ƯC(150;84;30)
=>x∈Ư(6)
mà 0<x<16
nên x∈{1;2;3;6}
c: 9⋮x+2
mà x+2>=2(do x∈N)
nên x+2∈{3;9}
=>x∈{1;7}
d: x+17⋮x+3
=>x+3+14⋮x+3
=>14⋮x+3
mà x+3>=3(do x∈N)
nên x+3∈{7;14}
=>x∈{4;11}
a) 9 chia hết cho x+2
=> x+2 thuộc Ư(9)
Ư(9)={1;3;9}
=> x thuộc {1;7}
5.
$4x+3\vdots x-2$
$\Rightarrow 4(x-2)+11\vdots x-2$
$\Rightarrow 11\vdots x-2$
$\Rightarrow x-2\in \left\{1; -1; 11; -11\right\}$
$\Rightarrow x\in \left\{3; 1; 13; -9\right\}$
6.
$3x+9\vdots x+2$
$\Rightarrow 3(x+2)+3\vdots x+2$
$\Rightarrow 3\vdots x+2$
$\Rightarrow x+2\in \left\{1; -1; 3; -3\right\}$
$\Rightarrow x\in \left\{-1; -3; 1; -5\right\}$
7.
$3x+16\vdots x+1$
$\Rightarrow 3(x+1)+13\vdots x+1$
$\Rightarrow 13\vdots x+1$
$\Rightarrow x+1\in \left\{1; -1; 13; -13\right\}$
$\Rightarrow x\in\left\{0; -2; 12; -14\right\}$
8.
$4x+69\vdots x+5$
$\Rightarrow 4(x+5)+49\vdots x+5$
$\Rightarrow 49\vdots x+5$
$\Rightarrow x+5\in\left\{1; -1; 7; -7; 49; -49\right\}$
$\Rightarrow x\in \left\{-4; -6; 2; -12; 44; -54\right\}$
** Bổ sung điều kiện $x$ là số nguyên.
1. $x+9\vdots x+7$
$\Rightarrow (x+7)+2\vdots x+7$
$\Rightarrow 2\vdots x+7$
$\Rightarrow x+7\in \left\{1; -1; 2; -2\right\}$
$\Rightarrow x\in \left\{-6; -8; -5; -9\right\}$
2. Làm tương tự câu 1
$\Rightarrow 9\vdots x+1$
3. Làm tương tự câu 1
$\Rightarrow 17\vdots x+2$
4. Làm tương tự câu 1
$\Rightarrow 18\vdots x+2$
1: Đặt \(A=\overline{172xy}\)
A chia hết cho 2 và 5
=>A chia hết cho 10
=>A có tận cùng là 0
=>y=0
=>\(A=\overline{172x0}\)
A⋮3
=>1+7+2+x+0⋮3
=>x+10⋮3
=>x∈{2;5;8}
2: Đặt \(B=\overline{234xy}\)
B chia hết cho2 và 5
=>B có tận cùng là 0
=>y=0
=>\(B=\overline{234x0}\)
B chia hết cho 9
=>2+3+4+x+0⋮9
=>x+9⋮9
=>x∈{0;9}
3: Đặt \(C=\overline{46xy}\)
Vì C chia hết cho 2 và 5 nên C có tận cùng là 0
=>y=0
=>\(C=\overline{46x0}\)
C chia 3 dư 1
=>4+6+x+0-1⋮3
=>x+9⋮3
=>x∈{0;3;6;9}
4: Đặt \(D=\overline{572xy}\)
D chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
=>D có tận cùng là 5
=>y=5
=>\(D=\overline{572x5}\)
D chia hết cho 9
=>5+7+2+x+5⋮9
=>x+19⋮9
=>x=8
9x + 17 chia hết cho 3x + 2
9x + 6 + 11 chia hết cho 3x + 2
Mà 9x + 6 chia hết cho 3x + 2
Nên 11 chia hết cho 3x + 2
3x + 2 thuộc Ư(11) = {-11;-1;1;11}
3x+ 2 = -11 => x = -13/2
3x + 2 = 1 => x = -1/3
3x + 2 = -1 => x = -1
3x + 2 =11 => x = 3
Mà x là nguyên nên x =-1 hoặc x = 3
9x + 17 chia hết cho 3x + 2
9x + 6 + 11 chia hết cho 3x + 2
Mà 9x + 6 chia hết cho 3x + 2
Nên 11 chia hết cho 3x + 2
3x + 2 thuộc Ư(11) = {1;11}
3x + 2 = 1 => x = -1/3
3x + 2 =11 => x = 3
Vậy x = 3