K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 1 2017

pens

books

trees

tables

teachers

students

boards

pencils

....................................................................................

8 tháng 1 2017

1. pens : bút

2. book : quyển vở

3. rule :cây thước

4. scissors :cái kéo

5. crayon: bút sáp màu

6. glue bottle : keo dán

7. pencil : bút chì

8. flash card :tờ có hình hoặc chữ để dạy và học

9. calculator : máy tính

10. dictionary : từ điển

11. coloured pencil :bút chì màu

12. watercolour :màu nước

13. marker: bút lông

14. bag : cặp sách

15. board : bảng

16 .text book :sách giáo khoa

17. eraser : cục tẩy

18. notebook : sổ tay

19. compass : cái compa

16 tháng 2 2016
  1. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường
  2. Contamination: sự làm nhiễm độc
  3. Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn
  4. Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước
  5. Greenhouse: hiệu ứng nhà kính
  6. Government's regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
  7. Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt
  8. Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời
  9. Alternatives: giải pháp thay thế
  10. Solar panel: tấm năng lượng mặt trời
  11. Woodland/forest fire: cháy rừng
  12. Deforestation: phá rừng
  13. Gas exhaust/emission: khí thải
  14. Carbon dioxin: CO2
  15. Culprit (of): thủ phạm (của)
  16. Ecosystem: hệ thống sinh thái
  17. Soil erosion: xói mòn đất
  18. Pollutant: chất gây ô nhiễm
  19. Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm
  20. Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
  21. Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học
  22. Natural resources: tài nguyên thiên nhiên
  23. Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính
  24. A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước
  25. The ozone layer: tầng ozon
  26. Ground water: nguồn nước ngầm
  27. The soil: đất
  28. Crops: mùa màng
  29. Absorption: sự hấp thụ
  30. Adsorption: sự hấp phụ
  31. Acid deposition: mưa axit
  32. Acid rain: mưa axit
  33. Activated carbon: than hoạt tính
  34. Activated sludge: bùn hoạt tính
  35. Aerobic attached-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
  36. Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

II. Tính từ về chủ đề môi trường:

  1. Toxic/poisonous: độc hại
  2. Effective/efficient/efficacious: hiệu quả
  3. Thorny/head-aching/head splitting: đau đầu
  4. Serious/acute: nghiêm trọng
  5. Excessive: quá mức
  6. Fresh/pure: trong lành
  7. Pollutive: bị ô nhiễm

III. Động từ về chủ đề môi trường:

  1. Pollute: ô nhiễm
  2. Dispose/release/get rid of: thải ra
  3. Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
  4. Catalyze (for): xúc tác (cho)
  5. Exploit: khai thác
  6. Cut/reduce: giảm thiểu
  7. Conserve: giữ gìn
  8. Make use of/take advantage of: tận dụng/lợi dụng
  9. Over-abuse: lạm dụng quá mức
  10. Halt/discontinue/stop: dừng lại
  11. Tackle/cope with/deal with/grapple: giải quyết
  12. Damage/destroy: phá hủy
  13. Limit/curb/control: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
  14. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
  15. Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
  16. Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
  17. Degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
  18. Harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
  19. Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
  20. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
  21. Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
  22. Contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
  23. Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
  24. Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
  25. Fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
  26. Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
  27. Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
  28. Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
  29. Reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
  30. Achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
  31. Preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
  32. Protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
  33. Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
  34. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
  35. Save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
16 tháng 2 2016
 

Environmentalist 

environmentalist.jpeg

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/

n

Nhà bảo vệ môi trường

Environmentalists are people who love the natural world. 

 

Climate 

climate.jpeg

/ˈklaɪmət/

n

Khí hậu

They wanted to move to a warmer climate. 

 

Biodiversity 

Biodiversity.jpeg

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/

n

Đa dạng sinh học

The mining project threatens one of the world's richest areas of biodiversity. 

 

Atmosphere 

Atmosphere.jpeg

/ˈætməsfɪr/

n

Bầu khí quyển

If the Earth was an orange, the crust would be as thick as the skin, but the atmosphere is as thin as the plastic wrap on the outside. 

 

Ozone layer 

Ozone%20layer.jpeg

/ˈoʊzoʊn ˈleɪər/

compound n.

Tầng Ôzôn

The ozone layer is in better shape now that certain chemicals are banned, which is proof that environmental laws are important. 

 

Habitat 

Habitat.jpeg

/ˈhæbɪtæt/

n

Môi trường sống

The panda's natural habitat is the bamboo forest. 

 

Conservation 

Conservation.jpeg

/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/

n

Bảo tồn

Road development in the area has been severely affected by the council's conservation programmes. 

 

Endangered 

Endangered.jpeg

/ɪnˈdeɪndʒərd/

adj

Có nguy cơ tuyệt chủng

The sea turtle is an endangered species. 

 

Creature 

Creature.jpeg

/ˈkriːtʃər/

n

Sinh vật

The mouse is a shy, nocturnal creature. 

 

Save 

Save.jpeg

/seɪv/

v

Cứu, tiết kiệm

To protect the environment, we should save energy, reduce pollution, and preserve our natural resources. 

 

Protect 

Protect.jpeg

/prəˈtekt/

v

Bảo vệ

Students understand the need for protecting the environment because they know it’s really about the future health and happiness of people everywhere. 

 

Recycle 

Recycle.jpeg

/ˌriːˈsaɪkl/

v

Tái chế

Denmark recycles nearly 85% of its paper. 

 

Destroy 

Destroy.jpeg

/dɪˈstrɔɪ/

v

Phá hủy

The house was completely destroyed by fire. 

 

Pollute 

Pollute.jpeg

/pəˈluːt/

v

Làm ô nhiễm

The river has been polluted with toxic waste from local factories. 

 

Use up 

Use%20up.jpeg

/juːz ʌp/

phr. v.

Dùng hết kiệt

Cars use up energy and cause pollution. 

 

Throw away 

Throw%20away.jpeg

/θroʊ əˈweɪ/

phr. v.

Vứt bỏ, ném đi

Don’t throw anything away, we try to recycle a lot. 

 

Cut down 

Cut%20down.jpeg

/kʌt daʊn/

phr. v.

Chặt bỏ đi, cắt giảm

Cutting down trees affects us and our environment by making floods worse for everyone. 

 

Contaminate 

Contaminate.jpeg

/kənˈtæmɪneɪt/

v

Làm bẩn, đầu độc

The soil has been seriously contaminated. 

 

Threaten 

Threaten.jpeg

/ˈθretn/

v

Đe dọa

Plastic waste threatens our marine environment. 

 

Dump 

dump.jpeg

/dʌmp/

v

Vứt bỏ, đổ

Old washing machines have been dumped near the beach. 

 

Leak 

Leak.jpeg

/liːk/

v

Rò rỉ

The tank had leaked a small amount of water. 

 

Die out 

Die%20out.jpeg

/daɪ aʊt/

phr. v.

Tuyệt chủng, chết hết

There might have been a change in the climate of a particular region, and the plants or animals on which the species lived could have died out because of the change in the weather. 

 

Renewable energy 

Renewable%20energy.jpeg

/rɪˈnjuːəbl ˈenərdʒi/

compound n.

Năng lượng tái sinh

Renewable energy is energy which comes from natural resources such as sunlight, wind, rain, tides, and geothermal heat. 

 

Nuclear Energy 

Nuclear%20Energy.jpeg

/ˈnjuːkliər ˈenərdʒi/

compound n.

Năng lượng nguyên tử

A major advantage of nuclear energy is that it doesn't put carbon dioxide (CO2) into the atmosphere. 

 

Solar energy 

Solar%20energy.jpeg

/ˈsəʊlər ˈenərdʒi/

compound n.

Năng lượng mặt trời

Solar energy technologies use the sun's energy and light to provide heat and electricity for homes, businesses, and industry. 

 

Forest fire 

Forest%20fires.jpeg

/ˈfɔːrɪst ˈfaɪər/

n

Cháy rừng

Prime Minister Nguyen Tan Dung has issued an order asking ministries, industries and localities to take drastic measures to prevent forest fires. 

 

Disaster 

disaster.jpeg

/dɪˈzæstər/

n

Thảm họa

Thousands of animals died in the environmental disaster. 

 

Extinction 

Extinction.jpeg

/ɪkˈstɪŋkʃn/

n

Sự tuyệt chủng

We know of several mass extinctions in the earth's history.

 

Deforestation 

Exhaust%20fumes.jpeg

/ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/

n

Nạn phá rừng

Human activities, particularly agriculture and deforestation, have increased erosion rates. 

 

Famine 

Famine.jpeg

/ˈfæmɪn/

n

Nạn đói

The Irish Famine of 1846-50 took as many as a million lives from hunger and disease. 

 

Oi...

6 tháng 10 2021

Trong cuộc sống bộn bề, hối hả của con người, ta đâu thể sống khi không có tình yêu thương? Vậy tình yêu thương là gì? Tình yêu thương là sự sẻ chia, lòng đồng cảm xuất phát từ tận đáy lòng mà người trao cho người. Nó là một tình cảm đáng quý và vô cùng quan trọng trong đời sống con người. Tình yêu thương đồng loại giúp con người vượt qua thử thách. Bât kể ai cũng vậy, chúng ta không thể vượt qua mọi khó khăn trong cuộc đời khi không có sự yêu thương. Có bạn bè bên cạnh sẻ chia vui buồn cũng ta sẽ là một động lực giúp ta vượt qua chướng ngại cuộc đời. Đôi khi chỉ là vài câu an ủi tâm tình nhưng lại mang một ý nghĩa vô cùng lớn lao với cả người cho đi và nhận lại. Cho đi tình yêu thương cũng như nhận lại tình yêu thương, bởi lẽ khi ta trao đi thứ tình cảm thiêng liêng ấy, người nhận sẽ vô cùng biết ơn ta, ta sẽ để lại trong trái tim họ một chỗ đứng riêng, tức là ta đã nhận được tình yêu thương từ họ. Mà hơn nữa, khi ta giúp đỡ một ai đó, thấy họ sống tốt hơn, hạnh phúc hơn thì chính chúng ta cũng cảm thấy ấm lòng thay. Tình yêu thương còn là sợi dây gắn kết giữa người với người, giúp ta hiểu nhau hơn, từ đó mà quan hệ rộng mở, cánh cổng tương lai sẽ trở nên vô cũng sáng lạn. Những con người đang đứng trước mối nguy hại: tự kỉ, trầm cảm rất cần có tình yêu thương tù những người xung quanh. Tình yêu thương đó đối với họ có thể cứu vãn cả số phận, giúp họ vực dậy sau cơn sốc tâm lí. Như vậy có thể thấy, tình yêu thương trong cuộc sống mỗi con nhười là vô cùng quan trọng và cần thiết. Âý vậy mà bên cạnh những người có tính yêu thương vẫn có kẻ thờ ơ, vô cảm trước số phận hẩm hiu , kém may mắn của người khác. Thấy cụ già ăn xin rách rưới mà cứ thế bước qua, thấy em bé cụt chân bán vé số bên đường cũng ngoảnh mặt làm ngơ. Những con người đó là những kẻ vì quá đam mê đồng tiền, bị đồng tiền làm mờ mắt mà quên đi ý nghĩa thực của cuộc sống. Ta không chỉ vì ta mà còn vì người khác, vì xã hội, vì tập thể. Thế nên, nếu muốn sống để cuộc đời tốt đẹp hơn thì hãy đi chậm lại mà gửi gắm ngọn lửa cháy bỏng của tình yêu thương đến mọi người, ngọn lửa đó sẽ thổi bùng sự sống của nhân loại

Trường từ vựng chỉ hành động: sống, vượt qua, thờ ơ, làm ngơ, đi, gửi gắm,...

 

 

2 tháng 8 2016

a) Căn nhà của tôi có 4 phòng, đó là: phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ và phòng tắm.

b) Nhảy dây, đá cầu, bắn bi là những trò chơi mà chúng tôi thường chơi vào giờ ra chơi.

c) Bạn Hà là một cô bé xinh xắn, dễ mến, hiền hoà

Những biện pháp tu từ đã học

- Biện pháp so sánh

- biện pháp ẩn dụ

- Biện pháp hoán dụ

- Biện pháp nhân hóa

- Biện pháp điệp ngữ

- Biện pháp nói giảm - nói tránh

- Biện pháp nói quá

- Biện pháp liệt kê

- Biện pháp chơi chữ

Những phương thức biểu đạt mà em biết: tự sự; miêu tả; biểu cảm; thuyết minh; nghị luận; hành chính - công vụ. 

Các loại từ : danh từ, động từ, tính từ, đại từ, quan hệ từ, số từ, lượng từ, trạng từ 

Các loại cụm từ: cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ 

Các loại câu: Câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm thán, câu kể

12 tháng 8 2023

xuất sắc 

11 tháng 11 2021

1. draw => drew

2. play => played

3. kick => kicked

4. watch => watched

5. study => studied

6. wake => woke

7. sleep => slept

8. steal => stole

9. spell => spelt

10. speak => spoke

11. spend => spent

12. smell => smelt

13. write => wrote

14. work => worked

15. wear => wore

16. throw => threw

17. think => thought

18. tell => told

19. take => took

20. teach => taught

Hok tốt

4 tháng 3 2021

Nè, học văn là để ăn nói cho tử tế đàng hoàng nghe chưa. Ko biết ăn nói thì đừng có mà vào đây, để người khác còn học.

2 tháng 4 2018

-Đấy là lúc các ca nhi lên những khúc điệu Nam nghe buồn man mác, thương cảm, bi ai, vương vấn như nam ai, nam bình, quả phụ, nam xuân, tương tư khúc, hành vân 

Tác Dụng:Làm nổi bật sự phong phú của ca huế 

- Cũng có bản nhạc mang âm hưởng điệu Bắc pha phách điệu Nam không vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương ai oán…lời ca thong thả, trang trọng, trong sáng gợi lên tình người, tình đất nước, trai hiền, gái lịch.” 

Tác Dụng:làm nổi bật cảm xúc khi nghe ca Huế

2 tháng 4 2018

Những chùm phượng đỏ rực,thơ mộng đã nở trên những chùm cây.Thế là mùa hè đã đến!Những tiếng ve kêu râm ran trong vòm lá như một dàn hợp xướng.Ánh nắng mặt trời nhảy nhót như những chú bé tinh nghịch.Mùa hè là khoảng thời gian nóng nực nhưng cây cối lại thi nhau khoe sắc,kết trái thơm ngon.Những chú,cô chim thi nhau bay lượn,vui ca tỏ vẻ thích thú khi một mùa mới đến.Mùa hè cũng là khoảng thời gian tụi học sinh được nghỉ sau những giờ học căng thẳng ,mệt mỏi.Mùa hè đến kỉ niệm trong tôi lại ùa về,sao lại mơn man quá!Những chiếc lá bàng rơi xuống sân,lũ học trò chũng tôi lại viết lên những dòng tâm sự chia sẻ:Bay đi!Mang những ước mơ của chúng tớ đi nhé!