Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. A. am B. is C. are D. be
2. A. supermarket B. food stall C. bookshop D. post office
3. A. buy B. like C. send D. eat
4. A. supermarket B. food stall C. bookshop D. post office
5. A. milk B. stamps C. meat D. pencils
6. A. eat B. do C. send D. buy
7. A. is B. am C. are D. be
8. A. supermarket B. food stall C. bookshop D. post office
Trả lời:
I want to go to the supermarket to buy some food.
HT
Nam: Bây giờ bạn đi đâu? Linda: Tôi đang đi siêu thị. Nam: Tại sao bạn muốn đi siêu thị? Linda: Bởi vì tôi muốn mua một ít đồ ăn. Bạn có đi siêu thị với tôi không? Nam: Ý kiến hay đấy. Bởi vì tôi muốn mua một số đồ ăn trong bữa tiệc vào buổi tối. Vào buổi tối, bạn có rảnh không? Linda: Vâng, tôi rảnh vào buổi tối. Nam: Bạn có thích đi dự tiệc ở nhà tôi vào buổi tối? Linda: Vâng, tôi thích tiệc tùng!
/HT\
Nam: Bây giờ bạn đi đâu? Linda: Tôi đang đi siêu thị. Nam: Tại sao bạn muốn đi siêu thị? Linda: Bởi vì tôi muốn mua một ít đồ ăn. Bạn có đi siêu thị với tôi không? Nam: Ý kiến hay đấy. Bởi vì tôi muốn mua một số đồ ăn trong bữa tiệc vào buổi tối. Vào buổi tối, bạn có rảnh không? Linda: Vâng, tôi rảnh vào buổi tối. Nam: Bạn có thích đi dự tiệc ở nhà tôi vào buổi tối? Linda: Vâng, tôi thích tiệc tùng!
It was rainy yesterday. We were at home. It is sunny today. We are at the shopping centre. Kate is at the bookshop. She wants some books. Jim is at the food stall. He wants some chicken. I am at the bakery. I want some bread. We have a happy shopping day.
Tạm dịch:
Hôm qua trời mưa. Chúng tôi đã ở nhà. Hôm nay trời nắng. Chúng tôi đang ở trung tâm mua sắm. Kate đang ở hiệu sách. Cô ấy muốn mua một vài cuốn sách. Jim đang ở gian hàng thực phẩm. Anh ấy muốn một ít gà. Tôi đang ở tiệm bánh. Tôi muốn một vài bánh mỳ. Chúng tôi có một ngày mua sắm vui vẻ.
Lời giải chi tiết:
1. C | 2. C | 3. A | 4. A |
1. It was rainy yesterday. (Hôm qua trời mưa.)
2. It is sunny today. (Hôm nay trời nắng.)
3. Kate is at the bookshop. (Kate đang ở hiệu sách.)
4. Jim is at the food stall. (Jim đang ở gian hàng thực phẩm.)
-Fish
-Dink
-Water
-Bread
-Rice
-Noodles
-Vegetables
-Lemonade
TL
-Món ăn
-Fish
-Nhìn
-Nước
-Bánh mỳ
-Cơm
-Mì
-Rau
-Nước chanh
1. Her name is Rosy. 2. She’s eight years old. 3. Her father is ateacher 4. Rosy’s father favorite food is fish. 5. Her mother is a nurse.
6. Rosy’s mother favorite food are vegetables and beef. 7. Her brother is six years old. 8. Rosy’s brother favorite drink is orange juice.
9. He s hamburger.
1. Her name is Rosy. 2. She’s eight years old. 3. Her father is ateacher 4. Rosy’s father favorite food is fish. 5. Her mother is a nurse.6. Rosy’s mother favorite food are vegetables and beef. 7. Her brother is six years old. 8. Rosy’s brother favorite drink is orange juice. 9. He' s hamburger.
Subjects:.........Vietnamese, English, Maths....
Drink:.................soda, water , orange juice.............
Food:...............rice , fish , chicken, pork.....................
Hi e c giải giúp cho nha nhưng nói thiệt dễ lắm ^^
1. kq: 10967
2. food: pork , sugar, salad,soup,prawn,cereal, meat
drinhk: những từ con lại nha
3, sửa lỗi;Mun doesn't chickens and beef
4, mailing; gửi thư.pimples: nổi mụn.cast :diễn viên.camping battery charge; sạc pin cắm trại
từ câu 5 -> 7 e phải tự trả lời vì đó hỏi về cá nhân nên c k trả lời dc :<

chắc là bn đang học từ vựng
nhé