K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2025

HCOOCH2CH2CH3: propyl formate; HCOOCH(CH3)2: isopropyl formate; CH3COOCH2CH3: ethyl acetate; CH3CH2COOCH3: methyl propionate.

24 tháng 12 2025

có 4 đồng phân este với công thức phân tử C4H8O2:

propyl formate, isopropyl formate, ethyl acetate, methyl propionate

24 tháng 12 2025

Hhh

25 tháng 12 2025

3bold cap H bold cap C bold cap O bold cap O minus bold cap C bold cap H sub 2 minus bold cap C bold cap H sub 2 minus bold cap C bold cap H sub 3𝐇𝐂𝐎𝐎−𝐂𝐇𝟐−𝐂𝐇𝟐−𝐂𝐇𝟑: có tên gọi là propyl formate. 2) \(\mathbf{HCOO-CH(CH}_{\mathbf{3}}\mathbf{)}_{\mathbf{2}}\): có tên gọi là isopropyl formate. 3) \(\mathbf{CH}_{\mathbf{3}}\mathbf{COO-CH}_{\mathbf{2}}\mathbf{-CH}_{\mathbf{3}}\): có tên gọi là ethyl acetate. 4) \(\mathbf{CH}_{\mathbf{3}}\mathbf{CH}_{\mathbf{2}}\mathbf{COO-CH}_{\mathbf{3}}\): có tên gọi là methyl propionate.

25 tháng 12 2025

1) 

HCOO−CH2−CH2−CH3𝐇𝐂𝐎𝐎−𝐂𝐇𝟐−𝐂𝐇𝟐−𝐂𝐇𝟑

có tên gọi là propyl formate. 
2) 

HCOO−CH(CH3)2𝐇𝐂𝐎𝐎−𝐂𝐇(𝐂𝐇𝟑)𝟐

có tên gọi là isopropyl formate. 
3) 

CH3COO−CH2−CH3𝐂𝐇𝟑𝐂𝐎𝐎−𝐂𝐇𝟐−𝐂𝐇𝟑

có tên gọi là ethyl acetate. 
4) 

CH3CH2COO−CH3𝐂𝐇𝟑𝐂𝐇𝟐𝐂𝐎𝐎−𝐂𝐇𝟑

có tên gọi là methyl propionate

25 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4H802:

  1. HCOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.
  2. HCOO-CH(CH3)2

có tên gọi là isopropyl formate.

  1. СHЗCОO-CH2-CH3 có tên gọi là ethyl acetate.
  2. СH3CH2COO-CH3 có tên gọi là methyl propionate.
25 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4H8O2

1) HCOO-CH2-CH2-CH3 (propyl formate)

2) HCOO-CH(CH3)2 (isopropyl formate)

3) CH3OO-CH2-CH3 (ethyl acetate)

4) CH3CH2COO-CH3 (methyl propionnate)


26 tháng 12 2025

26 tháng 12 2025

Các đồng phân este của C₄H₈O₂ là: HCOO–CH₂–CH₂–CH₃ → propyl fomat HCOO–CH(CH₃)₂ → isopropyl fomat CH₃COO–CH₂–CH₃ → etyl axetat CH₃CH₂COO–CH₃ → metylpropionat

26 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4H802:

  1. HCOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.
  2. HCOO-CH(CH3)2 có tên gọi là isopropyl formate.
  3. СН3CОO-CH2-CH3 có tên gọi là ethyl acetate.
  4. CH3CH2OO-CH3 có tên gọi là methyl propionate
26 tháng 12 2025
Answer: HCOOCH3 và CH3COOH





26 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4h8O2:

1) HCOO-CH2-CH2-CH3

có tên gọi là propyl formats

2) HCOO-CH(CH3)2

có tên gọi là isopropyl formats

3) CH3COO-CH2-CH3

có tên gọi là ethyl acette

4() CH3CH2COO-CH3

có tên gọi là methyl propionate

27 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4H802:

  1. HCOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.
  2. HCOO-CH(CH3)2

có tên gọi là isopropyl formate.

  1. CH3CОO-CH2-CH3 có tên gọi là ethyl acetate.
  2. СН3CH2COO-CH3 có tên gọi là methyl propionate.
27 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C4H8O2:


1) HCOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.

2) HCOO-CH(CH3)2 có tên gọi là isopropyl formate.

3) CH3COO-CH2-CH3có tên gọi là ethyl acetate.

4) CH3CH2COO-CH3 có tên gọi là methyl propionate.

27 tháng 12 2025

Có 4 đồng phân ester với công thức phân tử \(\mathbf{C}_{\mathbf{4}}\mathbf{H}_{\mathbf{8}}\mathbf{O}_{\mathbf{2}}\): metyl propionat (\(\mathbf{C}_{\mathbf{2}}\mathbf{H}_{\mathbf{5}}\mathbf{COOCH}_{\mathbf{3}}\)), etyl axetat (\(\mathbf{CH}_{\mathbf{3}}\mathbf{COOC}_{\mathbf{2}}\mathbf{H}_{\mathbf{5}}\)), propyl fomat (\(\mathbf{HCOOC}_{\mathbf{3}}\mathbf{H}_{\mathbf{7}}\)), và isopropyl fomat (\(\mathbf{HCOOCH(CH}_{\mathbf{3}}\mathbf{)}_{\mathbf{2}}\)). 

27 tháng 12 2025

CH4O2


27 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C_4H_8O_2: HCOO-CH_2-CH_2-CH_3 có tên gọi là propyl formate. HCOO-CH(CH_3)_2 có tên gọi là isopropyl formate. CH_3COO-CH_2-CH_3 có tên gọi là ethyl acetate. CH_3CH_2COO-CH_3 có tên gọi là methyl propionate.

27 tháng 12 2025

4

28 tháng 12 2025

1, HCOO - CH2- CH2 -CH3

có tên gọi propyl formate

2, HCOO-CH2-CH2-CH3

Có tên gọi isopropyl formate

3, CH3COO - CH2-CH3

có tên gọi ethyl acetate

4, CH3CH2COO-CH3

Có tên gọi methyl propionate

28 tháng 12 2025

Các đồng phân ester của C_4H_8O_2: ​HCOOCH_2CH_2CH_3: Propyl fomat (hoặc Propyl formate) ​HCOOCH(CH_3)_2: Isopropyl fomat (hoặc Isopropyl formate) ​CH_3COOC_2H_5: Etyl axetat (hoặc Ethyl acetate) ​C_2H_5COOCH_3: Metyl propionat (hoặc Methyl propionate)

2 tháng 1

Các đồng phân ester của C4H802:

  1. HCOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.
  2. HCOO-CH(CH3)2

có tên gọi là isopropyl formate.

  1. CH3COO-CH2-CH3 có tên gọi là ethyl acetate.
  2. СН3CH2COO-CH3 có tên gọi là methyl propionate.
2 tháng 1

Các đồng phân ester của C4H802:

  1. HСOO-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là propyl formate.
  2. HCOO-CH(CH3)2 có tên gọi là isopropyl formate.
  3. CH3СОO-CH2-CH3 có tên gọi là ethyl acetate.
  4. СНЗСH2СОО-СН3 có tên gọi là methyl propionate.

HCOO-CH2-CH2-CH3 tên gọi propyl formate

HCOO-CH(CH3)2 tên gọi isopropyl formate

CH3COO-CH2-CH3 tên gọi ethyl acetate

CH3CH2COO-CH3

Tên gọi methyl propionate

HCOOCH2CH2CH3: propyl fomat

HCOOCH(CH3)2: 1-methyllethyl methanoate

CH3COOCH2CH3: etyl axetat

CH3CH2COOCH3: metyl propionat

HCOOCH2CH2CH3 n-propyl fomat

HCOOCH(CH3)2 isopropyl fomat

CH3COOC2H5 etyl axetat

C2H5COOCH3 metyl propionat

HCOOCH2CH2CH3: propyl format

HCOOCH(CH3)2: isopropyl format

CH3COOC2H5: etyl acetate

C2H5COOCH3: methyl propionate


14 tháng 2

Đồng phân cấu tạo của C4H8O2 là:

1, HCOOCH2CH2CH3

tên gọi: propyl fomate

2, HCOOCH(CH3)CH3

tên gọi: isopropyl fomate

3, CH3COOCH2CH3

tên gọi: ethyl acetate

4, CH3CH2COOCH3

tên gọi: methyl propionate

24 tháng 5 2016

D. etyl axetat 

25 tháng 5 2016

Muối tạo thành là CH3CH2COONa

CTPT của este chứa 4C

=> este phải có CTCT CH3CH2COOCH3 metyl propionat

7 tháng 7 2016

X + NaOH →  Y + CH4O mà CH4O là CH3OH

=> X là este của CH3OH với amino axit

=> X có CTCT : H2NRCOOCH3 (H2NCH2CH2COOCH3 hoặc H2NCH(CH3)COOCH3)

Ứng với 2 chất X trên, Z là ClH3NCH2CH2COOH hoặc H2NCH(NH3Cl)COOH

Trong các đáp án đã cho, cặp chất CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH thỏa mãn

=> Đáp án B

 
7 tháng 7 2016

Very Easy

26 tháng 7 2016

C4H7OH(COOH)2 + 2NaOH---> C4H7OH(COONa)2 + 2H2O)

C4H7OH(COONa)2+ 2HCl ----> C4H7OH(COOH)2+ 2NaCl

C4H7OH(COOH)2 + 3Na----> C4H7ONa(COONa)2+ 3/2 H2

0,1                                                                                     0,15 mol

=> nH2= 0,15 mol

26 tháng 7 2016

Từ các phản ứng trên ta suy ra X là anhiđrit có công thức là (HO − CH2 − CH2−CO)2O

Từ đó suy ra Z là acid có công thức : HOCH2CH2COOH

Khi lấy 0,1 mol Z tác dụng với NaOH thì ta thu được 0,1 mol H2.

Chọn B

26 tháng 8 2015

VCO2 = VH2O = 80ml  àB và C

A và D đều có dạng C4H8Ox, có Vtrong X =80.3-110.2= 20

àx.20=20 àx=1 đáp án là  C4H8O

29 tháng 5 2016

M(Y) = 32 => Y la CH3OH --> x la  C2H5CooCh3

13 tháng 4 2017

Câu 3

a) C3H9N:

CH3-CH2-CH2-NH2: propylamin (amin bậc một)

: isopropylamin (amin bậc một)

CH3-CH2-NH-CH3: etylmetylamin (amin bậc hai)

: trimetylamin (amin bậc ba)

b) C7H9N:

: benzylamin (amin bậc một)

: 0-metylanilin (amin bậc một)

: m-metylanilin (amin bậc một)

: p-metylanilin (amin bậc một)

: metylphenylamin (amin bậc hai).

13 tháng 4 2017

a) C3H9N:

CH3-CH2-CH2-NH2: propylamin (amin bậc một)

: isopropylamin (amin bậc một)

CH3-CH2-NH-CH3: etylmetylamin (amin bậc hai)

: trimetylamin (amin bậc ba)

b) C7H9N:

: benzylamin (amin bậc một)

: 0-metylanilin (amin bậc một)

: m-metylanilin (amin bậc một)

: p-metylanilin (amin bậc một)

: metylphenylamin (amin bậc hai).

1 tháng 6 2016

Công thức: CnH2n+1O2N=(n1)!(n<5)CnH2n+1O2N=(n−1)!(n<5)
=> Co 6 dong phan

13 tháng 4 2017

A

16 tháng 6 2017

Mz/H2 = 23 => Mz = 46 => Z k thể là muối
=> Z là rượu etylic C2H5OH
Gọi X là RCOOC2H5 = R + 73
Mà có Mx = 88 => R = 15
=> Este X là CH3COOC2H5.

=> Chọn A