Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho x2+y2=1x^2 + y^2 = 1. Chứng minh rằng biểu thức A=2(x6+y6)3(x4+y4) A=2(x^6+y^6)-3(x^4+y^4) không phụ thuộc vào x,yx, y.

Câu 2
Tự luận

Cho (a2+b2)(c2+d2)=(ac+bd)2(a^2 + b^2)(c^2 + d^2) = (ac + bd)^2. Chứng minh rằng: ad=bcad = bc.

Câu 3
Tự luận

Chứng minh rằng

a) (a2+b2)(x2+y2)=(bxay)2+(ax+by)2(a^2 + b^2)(x^2 + y^2) = (bx - ay)^2 + (ax + by)^2;

b) (a2+b2+c2)(x2+y2+z2)(ax+by+cz)2=(bxay)2+(cybz)2+(azcx)2(a^2 + b^2 + c^2)(x^2 + y^2 + z^2) - (ax + by + cz)^2 = (bx - ay)^2 + (cy - bz)^2 + (az - cx)^2.

Câu 4
Tự luận

Cho x2=y2+z2x^2 = y^2 + z^2. Chứng minh rằng: (5x3y+4z)(5x3y4z)=(3x5y)2(5x - 3y + 4z)(5x - 3y - 4z) = (3x - 5y)^2.

Câu 5
Tự luận

Cho (a+b+c+d)(abc+d)=(ab+cd)(a+bcd)(a + b + c + d)(a - b - c + d) = (a - b + c - d)(a + b - c - d). Chứng minh rằng: ad=bcad = bc

Câu 6
Tự luận

Cho a,b,ca,b,c đôi một khác nhau, thỏa mãn a+b+c=0a + b + c = 0.

a) Chứng minh rằng: a3+b3+c3=3abca^3 + b^3 + c^3 = 3abc.

b) Áp dụng tính B=(a2b2)3+(b2c2)3+(c2a2)3(ab)3+(bc)3+(ca)3B = \dfrac{(a^2 - b^2)^3 + (b^2 - c^2)^3 + (c^2 - a^2)^3}{(a - b)^3 + (b - c)^3 + (c - a)^3}.

Câu 7
Tự luận

Chứng minh rằng, nếu:

a) a+b+c=0a + b + c = 0 thì a3+a2cabc+b2c+b3=0a^3 + a^2c - abc + b^2c + b^3 = 0;

b) (yz)2+(zx)2+(xy)2=(y+z2x)2+(z+x2y)2+(x+y2z)2(y - z)^2 + (z - x)^2 + (x - y)^2 = (y + z - 2x)^2 + (z + x - 2y)^2 + (x + y - 2z)^2 thì x=y=zx = y = z.

Câu 8
Tự luận

Cho a+b+c=0a + b + c = 0. Chứng minh rằng: (a2+b2+c2)2=2(a4+b4+c4)(a^2 + b^2 + c^2)^2 = 2(a^4 + b^4 + c^4).

Câu 9
Tự luận

Cho x+y+z=0x + y + z = 0. Chứng minh rằng: 2(x5+y5+z5)=5xyz(x2+y2+z2)2(x^5 + y^5 + z^5) = 5xyz(x^2 + y^2 + z^2).

Câu 10
Tự luận

Tìm các số dương a,ba,\,b thỏa mãn a3+b3+8=6aba^3+b^3+8=6ab.

Câu 11
Tự luận

Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số nguyên liên tiếp là một số lẻ.

Câu 12
Tự luận

Cho x2+y2+z2=xy+yz+zxx^2+y^2+z^2=x y+y z+z x. Chứng minh x=y=zx=y=z.

Câu 13
Tự luận

Chứng minh x4+4y4=(x22xy+2y2)(x2+2xy+2y2)x^4 + 4y^4 = (x^2 - 2xy + 2y^2)(x^2 + 2xy + 2y^2). Áp dụng để chứng minh: Với n>1n \gt 1, số A=n4+4nA = n^4 + 4^n không bao giờ là số nguyên tố.

Câu 14
Tự luận

Cho các số a,b,c,d,ea, b, c, d, e thỏa mãn: a2+b2+c2+d2+e2=a(b+c+d+e)a^2 + b^2 + c^2 + d^2 + e^2 = a(b + c + d + e) a=ba = b. Chứng minh rằng: a=b=c=d=e=0a = b = c = d = e = 0.

Câu 15
Tự luận

Cho 2x2+2y2+z2+2xy+2yz+2zx4x+6y+13=02x^2 + 2y^2 + z^2 + 2xy + 2yz + 2zx - 4x + 6y + 13 = 0. Tính giá trị của biểu thức M=(x2)2025+(y+3)2025+z2025M = (x - 2)^{2\,025} + (y + 3)^{2\,025} + z^{2\,025}.

Câu 16
Tự luận

Cho a+b+c=0a + b + c = 0a,b,c0a, b, c \neq 0. Chứng minh đẳng thức sau luôn đúng: a2bc+b2ca+c2ab=3\dfrac{a^2}{bc} + \dfrac{b^2}{ca} + \dfrac{c^2}{ab} = 3.

Câu 17
Tự luận

Cho a,b,ca,\,b,\,cx,y,zx,\,y,\,z khác 00 thỏa mãn xa+yb+zc=1\dfrac{x}{a} + \dfrac{y}{b} + \dfrac{z}{c} = 1ax+by+cz=0\dfrac{a}{x} + \dfrac{b}{y} + \dfrac{c}{z} = 0. Chứng minh rằng: x2a2+y2b2+z2c2=1\dfrac{x^2}{a^2} + \dfrac{y^2}{b^2} + \dfrac{z^2}{c^2} = 1.

Câu 18
Tự luận

Cho (3x2yz)2+(3y2zx)2+(3z2xy)2=(x2y+z)2+(y2z+x)2+(z2x+y)2(3x - 2y - z)^2 + (3y - 2z - x)^2 + (3z - 2x - y)^2 = (x - 2y + z)^2 + (y - 2z + x)^2 + (z - 2x + y)^2. Chứng minh rằng: x=y=zx = y = z.

Câu 19
Tự luận

Cho (2a+3b+4c+5d)(2a3b4c+5d)=(2a3b+4c5d)(2a+3b4c5d)(2a + 3b + 4c + 5d)(2a - 3b - 4c + 5d) = (2a - 3b + 4c - 5d)(2a + 3b - 4c - 5d). Chứng minh rằng: 5ad=6bc5ad = 6bc.

Câu 20
Tự luận

Cho các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn z2=3x23y2z^2 = 3x^2 - 3y^2. Chứng minh rằng (7x+y+4z)(7x+y4z)=(x+7y)2(7x + y + 4z)(7x + y - 4z) = (x + 7y)^2.