Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Chứng minh rằng tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng thêm 11 11 số chính phương.

Câu 2
Tự luận

Chứng minh rằng số A=(n+1)4+n4+1A = (n+1)^4 + n^4 + 1 chia hết cho một số chính phương khác 11 với mọi nn nguyên dương.

Câu 3
Tự luận

Cho a,ba, b là các số nguyên. Chứng minh rằng biểu thức B=(a+b)4+a4+b42B = \dfrac{(a+b)^4 + a^4 + b^4}{2} là một số chính phương.

Câu 4
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức: A=n3+n22+n36A = \dfrac{n}{3} + \dfrac{n^2}{2} + \dfrac{n^3}{6} là số nguyên.

Câu 5
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, ta có biểu thức A=(n+3)2(n1)2A = (n+3)^2 - (n-1)^2 chia hết cho 88.

Câu 6
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=n(n+5)(n3)(n+2)A = n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 66.

Câu 7
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=n3nA = n^3 - n chia hết cho 66.

Câu 8
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=(2n+1)21A = (2n+1)^2 - 1 chia hết cho 88.

Câu 9
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=n2(n+1)+2n(n+1)A = n^2(n+1) + 2n(n+1) chia hết cho 66.

Câu 10
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi số nguyên nn, biểu thức A=(5n+2)24A = (5n+2)^2 - 4 chia hết cho 55.

Câu 11
Tự luận

Cho a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=a4+b4+2a2b24a24b2+4A = a^4 + b^4 + 2a^2b^2 - 4a^2 - 4b^2 + 4 là số chính phương.

Câu 12
Tự luận

Cho x,y,zZx, y, z \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=(xy)(xy2z)+z2A = (x-y)(x-y-2z) + z^2 là số chính phương.

Câu 13
Tự luận

Cho x,y,zZx, y, z \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=4x(x+y)(x+y+z)(x+z)+y2z2A = 4x(x+y)(x+y+z)(x+z) + y^2z^2 là số chính phương.

Câu 14
Tự luận

Cho xZx \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=x2(x+2)2+2x(x+2)+1A = x^2(x+2)^2 + 2x(x+2) + 1 là số chính phương.

Câu 15
Tự luận

Cho a,b,cZa, b, c \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=(a+b)(a+b+4c)+4c2A = (a+b)(a+b+4c) + 4c^2 là số chính phương.

Câu 16
Tự luận

Cho x,yZx, y \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=(x2y2)2+(2xy)2A = (x^2-y^2)^2 + (2xy)^2 là số chính phương.

Câu 17
Tự luận

Cho a,b,c,dZa, b, c, d \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=(a2+b2)(c2+d2)(acbd)2A = (a^2+b^2)(c^2+d^2) - (ac-bd)^2 là số chính phương.

Câu 18
Tự luận

Cho nZn \in \mathbb{Z}. Chứng minh rằng A=n(n+2)(n+4)(n+6)+16A = n(n+2)(n+4)(n+6) + 16 là số chính phương.

Câu 19
Tự luận

Cho nZn \in \mathbb{Z}. Chứng minh rằng A=n4+2n3+3n2+2n+1A = n^4 + 2n^3 + 3n^2 + 2n + 1 là số chính phương.

Câu 20
Tự luận

Cho nZn \in \mathbb{Z}. Chứng minh A=4n4+12n3+13n2+6n+1A = 4n^4 + 12n^3 + 13n^2 + 6n + 1 là số chính phương.