Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

(30 câu)
Câu 1

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét đoạn chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

def insertionSort(a):

n = len(a)

for i in range(1, n):

x = a[i]

j = i - 1

while j >= 0 and a[j] > x:

a[j + 1] = a[j] # Dòng 7

j = j - 1

a[j + 1] = x # Dòng 9

void insertionSort(int a[], int n)

{

for (int i = 1; i < n; i++){

int x = a[i];

int j = i - 1;

while (j >= 0 && a[j] > x){

a[j + 1] = a[j]; // Dòng 7

j--;

}

a[j + 1] = x; // Dòng 9

}

}

Khi sắp xếp dãy a = [8, 4, 3, 10, 1, 2, 9] theo hàm trên, phương án nào sau đây cho biết số lần thực hiện gán tại dòng 7 và dòng 9 tương ứng?

13 và 6.
12 và 6.
6 và 13.
7 và 12.
Câu 2

Mô tả nào sau đây nêu đúng chức năng chính của Access Point (AP)?

Kết nối LAN với Internet qua mạng không dây bắt buộc phải có.
Chuyển tiếp tín hiệu từ các thiết bị trong LAN đến các thiết bị khác.
Phát tín hiệu Wi-Fi để các thiết bị kết nối vào mạng không dây.
Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị kết nối vào mạng có dây.
Câu 3

Bạn Lan muốn viết lệnh khai báo cho tất cả các thẻ tiêu đề h2 hiển thị trên trang web có chiều rộng khung 800px, nội dung căn giữa và chữ màu xanh. Phương án nào sau đây là khai báo đúng?

h2 {height: 800px; text-align: center; text-color:blue}
h2 {tall: 800px; text-align: right; text-color:blue}
h2 {length: 800px; text-align: center; color:blue}
h2 {width: 800px; text-align: center; color:blue}
Câu 4

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

n = 21; s = ""

while n > 0:

s = str(n % 2) + s

n //= 2

t = s[1:]

x = 0

for ch in t:

x = x * 2 + ord(ch) - 48

print(s, x)

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int main() {

int n = 21; string s = "";

while (n > 0) {

s = char(n % 2 + '0') + s;

n /= 2;

}

string t = s.substr(1);

int x = 0;

for (char ch : t)

x = x * 2 + (ch - '0');

cout << s << " " << x;

return 0;

}

Phương án nào dưới đây nêu đúng giá trị tương ứng của s, x sau khi thực hiện chương trình trên?

10101 21.
10101 10.
10110 6.
10101 5.
Câu 5

Cho đoạn mã HTML sau:

<p>Ngôn ngữ lập trình:</p>

<input type="checkbox" checked> Python<br>

<input type="radio" name="lang" checked> Java<br>

<input type="radio" name="lang"> C++

Phương án nào sau đây mô tả đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt web?

kết quả thứ hai, tin học, olm
kết quả thứ nhất, tin học, olm
kết quả thứ tư, tin học, olm
kết quả thứ ba, tin học, olm
Câu 6

Nhà hàng sử dụng chung một mạng Wi-Fi cho cả nhân viên và khách hàng nên có nguy cơ ảnh hưởng đến việc quản lý của nhà hàng. Để khắc phục tình trạng này, nhà hàng tổ chức lại mạng theo sơ đồ sau:

sơ đồ minh họa kết nối mạng, tin học, olm

Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của việc tổ chức lại mạng theo sơ đồ trên?

Access point được kết nối vào router khách hàng để tăng băng thông Internet cho hệ thống mạng.
Router nội bộ và router khách hàng được tách riêng và cả hai router đều có chức năng phát Wi-Fi.
Máy chủ nội bộ có thể kết nối trực tiếp với modem để truy cập Internet mà không cần thông qua router nội bộ.
Router khách hàng và router nội bộ đều kết nối với modem, nhưng chỉ router khách hàng có chức năng phát Wi-Fi.
Câu 7

Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào sau đây là kết quả nổi bật do có ứng dụng AI?

Có khả năng tự lái, tự vận hành.
Có khả năng vận chuyển lớn.
Tăng tính thẩm mỹ.
Có camera 360°.
Câu 8

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

n = 10

def f(x):

N = 2 * x

x = x + 1

return N + x

y = f(6)

print(n, y)

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int n = 10;

int f(int x) {

int N = 2 * x;

x = x + 1;

return N + x;

}

int main() {

int y = f(6);

cout << n << " " << y;

return 0;

}

Kết quả nào sau đây in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình trên?

12 10.
10 19.
10 9.
12 19.
Câu 9

Cho các địa chỉ IP sau đây:

Địa chỉ 1: 192.168.100.25

Địa chỉ 2: 256.10.10.1

Địa chỉ 3: 10.0.0.105

Địa chỉ 4: 172.16.300.2

Địa chỉ 5: 172.168.1.255

Trong các địa chỉ trên, có bao nhiêu địa chỉ hợp lệ theo chuẩn IPv4?

4
2
3
5
Câu 10

Phương án nào sau đây nêu đúng về việc làm của công đoạn "lập trình" trong phát triển phần mềm?

Chuyển các yêu cầu của người dùng về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
Phân tích nhu cầu của người dùng, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính "hiểu" và "thực hiện" đúng theo thiết kế.
Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có sai sót gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người dùng.
Câu 11

Phương án nào sau đây nêu đúng tên giao thức chịu trách nhiệm thiết lập kết nối, phân đoạn dữ liệu, đánh số thứ tự và kiểm soát lỗi để đảm bảo độ tin cậy của việc truyền tải dữ liệu?

HTTP (Hypertext Transfer Protocol).
TCP (Transmission Control Protocol).
DNS (Domain Name System).
IP (Internet Protocol).
Câu 12

Cho đoạn mã HTML sau:

<ol type="A" start="2">

<li> Cơ sở về mạng máy tính</li>

<li> Các giao thức mạng

<ol type="I" start="3">

<li> Giao thức TCP</li>

<li> Giao thức IP</li>

</ol>

</li>

</ol>

Khi hiển thị trên trình duyệt web, dòng "Cơ sở về mạng máy tính" và "Giao thức TCP" theo thứ tự được định dạng danh sách bởi phương án nào sau đây?

III và B.
B và III.
A và III.
C và III.
Câu 13

Năm 2025, miền Trung nước ta xảy ra đợt lũ lụt lịch sử. Trên mạng xã hội lan truyền một bức ảnh người dân ngồi trên nóc nhà chờ cứu hộ, kèm theo lời kêu gọi ủng hộ chuyển tiền vào tài khoản cá nhân. Phương án nào dưới đây là hành động phù hợp?

Bình tĩnh kiểm chứng danh tính chủ tài khoản và nguồn gốc hình ảnh, nên ủng hộ qua các kênh chính thống để đảm bảo tiền đến đúng nơi.
Tải bức ảnh về và chế thành Meme (ảnh chế) hài hước để đăng lên TikTok nhằm thu hút lượt xem và bình luận giải trí.
Bình luận vào bài viết với lời lẽ mỉa mai, chê bai người dân khu vực đó không biết cách phòng chống thiên tai nên mới phải chịu cảnh khổ này.
Chia sẻ ngay lập tức bài viết lên trang cá nhân và các hội nhóm với dòng trạng thái cảm xúc mạnh để kêu gọi mọi người chuyển tiền càng nhiều càng tốt.
Câu 14

Trong một mạng LAN của trường THPT, các máy tính được nối vào switch và kết nối với Internet qua một modem (có tích hợp router). Khi các máy tính không thể truy cập Internet nhưng vẫn giao tiếp được với các máy khác trong mạng LAN. Phương án nào là nguyên nhân của tình huống trên?

Modem trong mạng gặp sự cố.
Switch trong mạng gặp sự cố.
Cáp mạng nối máy tính với switch bị hỏng.
Máy tính bị hỏng card mạng.
Câu 15

Khả năng nào dưới đây mô tả đúng về AI hẹp?

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.
Tự ý thức và cảm nhận cảm xúc giống như con người.
Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.
Câu 16

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

def encode(s):

res = ""

for c in s:

if 'a' <= c <= 'z':

res += chr((ord(c) - 97 + 3) % 26 + 97)

elif 'A' <= c <= 'Z':

res += chr((ord(c) - 65 + 3) % 26 + 65)

else:

res += c

return res

print(encode("Nguyen Van An"))

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

string encode(string s) {

for (char &c : s)

if ('a' <= c && c <= 'z')

c = (c - 'a' + 3) % 26 + 'a';

else if ('A' <= c && c <= 'Z')

c = (c - 'A' + 3) % 26 + 'A';

return s;

}

int main() {

cout << encode("Nguyen Van An");

}

Cho bảng chữ cái in hoa:"ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ" và bảng chữ cái thường:"abcdefghijklmnopqrstuvwxyz".

Kết quả nào sau đây được in ra màn hình?

Qjxbhp Van An
Nguyen Ydq Dq
Qjxbhp Yqd Dn
Qjxbhq Ydq Dq
Câu 17

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

s = 37

for i in range(10, 2, 4):

for j in range(1, 9):

if j % 2 == 0:

s += j

else:

s = 0

print(s)

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int main() {

int s = 37;

for (int i = 10; i < 2; i += 4) {

for (int j = 1; j < 9; j++) {

if (j % 2 == 0)

s += j;

else

s = 0;

}

}

cout << s;

return 0;

}

Phương án nào dưới đây nêu đúng giá trị của s sau khi thực hiện chương trình trên?

27.
47.
37.
57.
Câu 18

Cho khai báo định dạng CSS sau:

<style>

body {font-family:sans-serif; background:#ffcce6; align-items: center}

label {font-weight: 600; color:purple; margin-top: 12px; margin-bottom: 5px}

input[type="text"], select,

textarea {width: 100%; border: 2px solid #ffcce6; font-size: 15px; background: #fff7fb}

button {margin-top: 20px; background: #ff99cc; color: white; font-size: 16px; font-weight: 600}

</style>

Chọn phát biểu đúng trong các phương án sau?

Các phần tử <select>, <textarea>, <input> có cùng màu nền, cỡ chữ 15px.
Các phần tử <select>, <button>, <body> có cùng font chữ, chữ đậm.
Các phần tử <select>, <textarea>, <input> không cùng màu nền, cỡ chữ 15px.
Các phần tử <select>, <button>, <body>, <input> có cùng màu nền.
Câu 19

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

a = [-11, 2, 3, 14, 6, 7, 6, -12, 6, 8, 9, 10]

dau = 0

cuoi = 0

m = 1

for i in range(1, len(a)):

if a[i] > a[i-1]:

cuoi = cuoi + 1

m = max(m, cuoi - dau + 1)

else:

dau = i

cuoi = i

print(m)

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int main() {

int a[] = {-11, 2, 3, 14, 6, 7, 6, -12, 6, 8, 9, 10};

int n = sizeof(a) / sizeof(a[0]);

int dau = 0, cuoi = 0, m = 1;

for (int i = 1; i < n; i++) {

if (a[i] > a[i-1]) {

cuoi = cuoi + 1;

m = max(m, cuoi - dau + 1);

} else {

dau = i;

cuoi = i;

}

}

cout << m;

return 0;

}

Hãy chọn phương án đúng cho giá trị của biến m sau khi thực hiện chương trình?

m = 3.
m = 6.
m = 4.
m = 5.
Câu 20

Một hệ thống thông tin của doanh nghiệp có các thiết bị mạng hoạt động bình thường nhưng việc truy cập thường xuyên chậm. Doanh nghiệp cần một chuyên gia có khả năng theo dõi tình trạng hệ thống dữ liệu, điều chỉnh cách tổ chức và lưu trữ thông tin, đồng thời đảm bảo hệ thống vận hành ổn định khi có nhiều người sử dụng. Chuyên gia thuộc lĩnh vực nào sau đây sẽ phù hợp nhất để thực hiện công việc này?

Kiểm thử phần mềm (Tester).
Quản trị cơ sở dữ liệu (Database Administrator).
Lập trình giao diện người dùng (Frontend Developer).
Thiết kế giao diện (UI Designer).
Câu 21

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?

Dữ liệu cá nhân có thể bị thu thập và lạm dụng để làm việc xấu.
Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.
Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh.
Câu 22

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

import math

def f(a):

s = 0

for x in a:

r = int(math.sqrt(x))

if (r * r == x) and (x % 2 == 1):

s += x

return s

lst = [10, 4, 1, 25, 2, 9, 5, 16, 9, 50]

print(f(lst))

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int f(vector<int> a) {

int s = 0;

for (int x : a) {

int r = sqrt(x);

if ((r * r == x) && (x % 2 == 1)) {

s += x;

}

}

return s;

}

int main() {

vector<int> lst = {10, 4, 1, 25, 2, 9, 5, 16, 9, 50};

cout << f(lst);

return 0;

}

Sau khi chạy chương trình trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?

34.
64.
54.
44.
Câu 23

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

def f(n):

i = 0

s = 0

while i < n:

j = i

while j > 0:

if j % 2 == 0:

s += j

else:

s -= 1

j //= 2

i += 1

return s

print(f(7))

#include <iostream>

using namespace std;

int f(int n) {

int s = 0, i = 0;

while (i < n) {

int j = i;

while (j > 0) {

if (j % 2 == 0)

s += j;

else

s -= 1;

j /= 2;

}

i += 1;

}

return s;

}

int main() {

cout << f(7);

return 0;

}

Sau khi chạy chương trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?

6.
7.
4.
5.
Câu 24

Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:

Ngôn ngữ Python

Ngôn ngữ C++

def f(n):

base = [1, 1, 2, 6, 4]

if n < 5:

return base[n]

a = n // 5

b = n % 5

c = f(a) * base[b] * pow(2, a, 10)

return c % 10

n = 149

print(f(n))

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int f(int n) {

int base[5] = {1, 1, 2, 6, 4};

if (n < 5) return base[n];

int a = n / 5, b = n % 5;

int c = f(a) * base[b] * ((int)(pow(2, a)) % 10);

return c % 10;

}

int main() {

int n = 149;

cout << f(n);

return 0;

}

Sau khi chạy chương trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?

2.
8.
6.
4.
Câu 25

Một khách sạn muốn sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để nâng cao hiệu quả quản lý và phục vụ khách hàng. Ứng dụng nào sau đây là lựa chọn phù hợp nhất với mục tiêu này?

Áp dụng AI vào việc thiết kế nội thất mới cho toàn bộ khách sạn.
Sử dụng AI để dự đoán nhu cầu đặt phòng theo mùa và tối ưu giá phòng.
Sử dụng AI để kiểm soát soát truy cập Internet của nhân viên.
Dùng AI để tạo hiệu ứng ánh sáng đặc biệt trong các sự kiện âm nhạc.
Câu 26

Biện pháp nào sau đây phù hợp nhất để bảo vệ tài khoản cá nhân khi nhận được email yêu cầu cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng qua một liên kết?

Nhấp vào liên kết và nhập thông tin để kiểm tra xem email có hợp lệ không.
Chuyển tiếp email đó cho bạn bè để hỏi ý kiến mà không cần kiểm tra thêm.
Xác minh email rồi liên hệ trực tiếp ngân hàng trước khi hành động.
Tắt máy tính ngay lập tức và không làm gì thêm để tránh rủi ro.
Câu 27

Trình duyệt tải lên tệp chứa đoạn mã HTML sau:

<form>

<label for="user">Name:</label>

<input type="text" id="user" name="username">

<button type="submit"> Send </button>

</form>

<a href="https://olm.vn/login-page"> Login </a>

Phát biểu nào đúng về sự khác biệt khi người dùng nhấp vào nút "Send" và nhấp vào liên kết "Login" tương ứng?

Nút "Send" chỉ đơn thuần là tải lại trang hiện tại mà không gửi dữ liệu; liên kết "Login" sẽ thu thập và gửi dữ liệu form đến /login-page.
Nút "Send" gửi dữ liệu form (ví dụ username=...) đến máy chủ; liên kết "Login" điều hướng đến /login-page.
Nút "Send" và liên kết "Login" đều kích hoạt việc gửi toàn bộ dữ liệu hiện có của biểu mẫu đến máy chủ.
Nút "Send" không gửi dữ liệu người dùng nhập đến máy chủ; liên kết "Login" điều hướng đến /login-page.
Câu 28

Phương án nào sau đây là đoạn mã HTML tạo ra một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm hai ô dữ liệu?

<table border="1"><tr><td>A</td><td>B</td><td>C</td></tr><tr><td>C</td><td>D</td></tr></table>
<table border="1"><tr><td>A</td></tr><tr><td>C</td><td>D</td></tr></table>
<table border="1"><tr><td>B</td></tr><tr><td>C</td><td>D</td></tr></table>
<table border="1"><tr><td>A</td><td>B</td></tr><tr><td>C</td><td>D</td></tr></table>
Câu 29

Cho ảnh có kích thước 800x400px và mã HTML sau đây:

<img src="a.png" width="400">

Phương án nào sau đây là kích thước của ảnh khi hiển thị trên trang web?

200x400.
400x400.
800x400.
400x200.
Câu 30

Cho đoạn mã HTML tạo biểu mẫu sau:

<form>

<label for="a">Ghi chú 1:</label><br>

<textarea id="a" rows="3" cols="25" readonly> Nội dung A </textarea><br>

<label for="b">Ghi chú 2:</label><br>

<textarea id="b" rows="3" cols="25" disabled> Nội dung B </textarea><br>

<button type="submit">Gửi</button>

</form>

Khi người dùng thao tác với biểu mẫu trên, nhận định nào sau đây đúng nhất?

Vùng nhập liệu "Ghi chú 1" có thể chỉnh sửa; "Ghi chú 2" bị vô hiệu hóa nhưng vẫn được gửi dữ liệu.
Vùng nhập liệu "Ghi chú 1" không thể chỉnh sửa nhưng vẫn được gửi dữ liệu; "Ghi chú 2" bị vô hiệu hóa và không được gửi.
Cả hai vùng nhập liệu hiển thị nội dung có sẵn và đều được gửi dữ liệu.
Cả hai vùng nhập liệu bị vô hiệu hóa, người dùng không sửa được và không dữ liệu nào được gửi.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời bốn câu hỏi dưới đây. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(3 câu)
Câu 31

Cho cơ sở dữ liệu quản lí điểm gồm các bảng có cấu trúc như sau:

- Bảng HOCSINH (idHS, Hoten, Lop, NamBD): lưu mã học sinh, họ tên, lớp, năm vào trường.

- Bảng MONHOC (idMH, Tenmon): lưu mã môn học, tên môn học.

- Bảng LOAIDIEM (idLoai, Heso, Ghichu): lưu mã loại điểm, hệ số điểm.

- Bảng DIEM (Stt, idHS, idMH, idLoai, Hocki, Diem): lưu số thứ tự, mã học sinh, mã môn học, mã loại điểm, học kì, điểm số.

Một số học sinh đưa ra nhận định về việc khai thác dữ liệu như sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thuộc tính Hocki nhận các giá trị 1 hoặc 2 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 10; giá trị 3 hoặc 4 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 11; giá trị 5 hoặc 6 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 12. Câu lệnh SQL để lọc ra điểm môn idMH bằng 1, lớp 12 của học sinh có idHS bằng 1 là:
SELECT * FROM DIEM WHERE idHS=1 AND idMH=1 AND (Hocki=5 OR Hocki=6);
b) Câu lệnh SQL để đưa ra danh sách học sinh lớp A vào trường năm 2022 là:
SELECT * FROM HOCSINH WHERE Lop = A AND NamBD = 2022;
c) Để tính điểm trung bình môn học cho từng học sinh, chúng ta cần kết nối dữ liệu từ ít nhất 2 bảng.
d) Cặp thuộc tính (idHS, idMH) là một khóa trong bảng DIEM.
Câu 32

Tại trường Ban Mai, nhu cầu thiết kế hệ thống mạng máy tính trong nhà trường như sơ đồ sau: Hãy đánh giá những nhận định sau:

sơ đồ thiết kế mạng, tin học, olm

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi truy cập Internet, các thiết bị đầu cuối trong mạng LAN dùng chung một địa chỉ IP do router cấp phát.
b) Phải sử dụng thêm router để mở rộng mạng và cung cấp nhiều cổng kết nối hơn cho các máy tính trong trường.
c) Ngay cả khi không có kết nối Internet, các máy tính trong hệ thống vẫn có thể lưu trữ và truy xuất dữ liệu trên máy chủ thông qua mạng nội bộ nếu mạng nội bộ và máy chủ vẫn đang hoạt động.
d) Theo sơ đồ trên, để tất cả các thiết bị đầu cuối của trường Ban Mai có thể truy cập được Internet thì modem phải là modem tích hợp router.
Câu 33

Cho đoạn mã HTML tạo biểu mẫu sau:

<form action="dk.php" method="post">

<label for="ten">Họ và tên:</label>

<input type="text" id="ten" name="ten" required><br>

<br>

<label for="email">Email:</label>

<input type="email" id="email" name="email"><br>

<br>

<label for="mk">Mật khẩu:</label>

<input type="password" id="mk" name="password" required><br>

<br>

<label for="gender">Giới tính:</label><br>

<select id="gt" name="gender">

<option value="nam">Nam</option>

<option value="nu">Nữ</option>

<option value="khac">Khác</option>

</select>

<br>

<button type="submit" name="gui" Value="Send"> Gửi </button>

</form>

Khi biểu mẫu được tải lên trình duyệt, bạn An có các nhận xét như sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các ô nhập "Họ và tên", "Email" và "Mật khẩu" bắt buộc phải nhập.
b) Chữ "Send" hiển thị trên nút bấm.
c) Khi biểu mẫu vừa được tải lên trình duyệt, nội dung hiển thị của danh sách chọn "Giới tính" là "Nam".
d) Khi bấm chuột lên chữ "Mật khẩu:" thì người dùng có thể nhập mật khẩu.