Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Phép cộng, phép trừ phân số SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Kết quả 149+−14−5 bằng
1.
−72.
−1.
72.
Câu 2 (1đ):
Kết quả của phép tính 61+6−5 là
−1.
−32.
1.
32.
Câu 3 (1đ):
Kết quả phép tính (91−239)+(−2314−21)+98 bằng
−1.
21.
1.
−21.
Câu 4 (1đ):
Kết quả của phép tính 4−3+72+4−1+53+75 là
0.
53.
−1.
1.
Câu 5 (1đ):
Kết quả của phép tính 36−12+40−24 là
−1014.
−158.
−1514.
−199.
Câu 6 (1đ):
Số nguyên nào thích hợp điền vào chỗ trống 3−8+57+15−71<⋯<7−17+1427+2−7?
Trả lời:
Câu 7 (1đ):
Tìm giá trị của x thỏa mãn 811+613=x85.
Trả lời:
Câu 8 (1đ):
Tự luận
Tính và so sánh:
a) H=215−(53+27)+5−2 và G=43+(15−7−4−1)+−158.
b) A=3−10+76−32−7−8 và B=221+152−29+15−17.
Câu 9 (1đ):
Tự luận
Tìm x, biết:
a) 5x=65+30−19;
b) 15x=53+3−2.
Câu 10 (1đ):
Tự luận
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=7−5+43+5−1+7−2+41;
b) B=−313+17−6+251+31−28+17−11+5−1;
c) C=3−1+52+3−2+5−3+51.
OLMc◯2022