Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Phân bố dân cư SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trong khu vực Đông Nam Á, mật độ dân số nước ta chỉ đứng sau các nước nào dưới đây?
Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là
Vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là
Mật độ dân số cao ở khu vực đồng bằng có thể dẫn đến
Vùng nào dưới đây có tỉ lệ dân thành thị lớn nhất nước ta?
Các đô thị có quy mô dân số đông và hạ tầng hiện đại của nước ta là
Đặc điểm quần cư thành thị và nông thôn nước ta thay đổi chủ yếu nhờ vào quá trình
Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa mang lại ảnh hưởng nào dưới đây đối với sự phân bố dân cư nước ta?
Hoạt động kinh tế chủ đạo của quần cư nông thôn là
Đơn vị hành chính nào dưới đây không thuộc quần cư thành thị?
So với quần cư nông thôn, quần cư thành thị có chức năng nào khác?
Cấu trúc của quần cư thành thị thường bao gồm
Vào năm 2022, tổng dân số nước ta là 99 474 nghìn người. Diện tích lãnh thổ nước ta là 331 344 km². Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km²?
Vào năm 2015, vùng Đồng bằng sông Hồng có dân số khoảng 21 368 nghìn người. Đến năm 2022, dân số của vùng tăng lên đến 23 454 nghìn người. Biết diện tích lãnh thổ của vùng là 21 060 km². Vậy từ năm 2015 - 2022, mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng bao nhiêu người/km²?
Vào năm 2015, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có dân số khoảng 11 907 nghìn người. Đến năm 2022, dân số của vùng tăng lên đến 13 023 nghìn người. Biết diện tích lãnh thổ của vùng là 95 266 km². Vậy từ năm 2015 - 2022, mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng bao nhiêu người/km²?
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ, SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2022
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2014 | 2016 | 2018 | 2020 | 2022 |
| Dân số | 91 203 | 93 250 | 95 385 | 97 582 | 99 467 |
| Thành thị | 30 272 | 31 397 | 32 637 | 35 867 | 37 346 |
| Nông thôn | 60 931 | 61 853 | 62 748 | 61 715 | 62 121 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta trong giai đoạn 2014 - 2022, dạng biểu đồ nào dưới đây là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2022
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2014 | 2018 | 2022 |
| Thành thị | 30 272 | 32 637 | 37 346 |
| Nông thôn | 60 931 | 62 748 | 62 121 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nhận định nào dưới đây là đúng về số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2014 - 2022?
Vào năm 2022, dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng là 23 454 nghìn người, số dân thành thị là 8 828 nghìn người. Vậy tỉ lệ dân thành thị của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu người/km²?
Vào năm 2022, dân số của vùng Đông Nam Bộ là 18 810 nghìn người, số dân thành thị là 12 498 nghìn người. Vậy tỉ lệ dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ năm 2022 là bao nhiêu người/km²?
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ VÙNG ĐÔNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2010 | 2014 | 2018 | 2022 |
| Tổng số dân | 14 578 | 16 093 | 17 527 | 18 810 |
| Dân thành thị | 8 390 | 10 067 | 11 018 | 12 498 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Dân số của vùng Đông Nam Bộ tăng đều qua các năm. |
|
| b) Số dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2018 - 2022. |
|
| c) Vào năm 2022, số dân nông thôn của vùng Đông Nam Bộ là 6 312 nghìn người. |
|
| d) Trong giai đoạn 2010 - 2024, tỉ lệ dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ tăng 3,8%. |
|