Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra các số đặc trưng đo xu thế trung tâm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau.
Thời gian (phút) | [10;11) | [11;12) | [12;13) | [13;14) | [14;15) |
Số học sinh | 1 | 2 | 5 | 12 | 20 |
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là
Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau.
Số câu đúng | [14;21) | [21;28) | [28;35) | [35;42) | [42;49) |
Số học sinh | 4 | 8 | 25 | 6 | 7 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
Một cửa hàng ăn ghi lại số tiền mà mỗi khách trả cho cửa hàng. Các số liệu được trình bày trong bảng tần số ghép lớp sau:
Số tiền (nghìn đồng) | Tần số |
[0;100) | 20 |
[100;200) | 80 |
[200;300) | 70 |
[300;400) | 30 |
[400;500) | 10 |
N=210 |
Số tiền trung bình mà của hàng thu được là
Bảng dưới đây thống kê cự li sau 50 lần ném tạ của một vận động viên.
Cự li (m) | Giá trị đại diện | Tần số |
[19;19,5) | 19,25 | 12 |
[19,5;20) | 19,75 | 15 |
[20;20,5) | 20,25 | 8 |
[20,5;21) | 20,75 | 9 |
[21;21,5) | 21,25 | 6 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;30) | 9 |
| [30;60) | 10 |
| [60;90) | 9 |
| [90;120) | 15 |
| [120;150) | 7 |
Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là
Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:
| Lớp độ dài (cm) | Tần số |
| [10;20) | 8 |
| [20;30) | a |
| [30;40) | 24 |
| [40;50) | 10 |
Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 31. Giá trị của a là
Khi độ chênh lệch các số liệu trong mẫu quá lớn thì đại lượng nào sau đây thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu?
Gọi i là nhóm có tần số lớn nhất. Gọi u, g, ni lần lượt là đầu mút trái, độ dài và tần số của nhóm i; ni−1, ni+1 lần lượt là tần số của nhóm i−1, nhóm i+1. Gọi M0 là Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, mệnh đề nào sau đây đúng?
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (Triệu đồng/m2) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
Số khách hàng | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào sau đây?
Khẳng định nào sau đây sai?
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau.
Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [60;80) là
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian tập thể dục mỗi ngày của 125 học sinh khối 11.
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[0;10) | 30 |
[10;20) | 20 |
[20;30) | 40 |
[30;40) | 25 |
[40;50) | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;30) là
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:
| Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
| [4;5) | 8 | 4 |
| [5;6) | 10 | 6 |
| [6;7) | 13 | 12 |
| [7;8) | 15 | 18 |
| [8;9) | 7 | 8 |
| a) Độ dài của nhóm bằng 1. |
|
| b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ. |
|
| c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,5 giờ. |
|
| d) 75% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,5giờ. |
|
Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120 học sinh ở một trường THPT ở địa bàn thành phố Huế với thang điểm 100 được cho ở bảng sau:
Điểm | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100] |
Số học sinh | 25 | 34 | 15 | 38 | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 100. |
|
| b) Số học sinh đạt điểm 60 trở lên là 38 học sinh. |
|
| c) Số điểm trung bình của học sinh đạt được từ bảng số liệu trên là 54 điểm. |
|
| d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 120 học sinh trên, xác suất chọn được học sinh có điểm thuộc nhóm chứa trung vị là 81. |
|
Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)
Cân nặng (kg) | Số con giống A | Số con giống B |
[1;1,1) | 8 | 13 |
[1,1;1,2) | 28 | 14 |
[1,2;1,3) | 32 | 24 |
[1,3;1,4) | 17 | 14 |
| a) Cân nặng trung bình của giống A là 1,22. |
|
| b) Cân nặng trung bình của giống B là 1,21. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống A là: Q1A=1,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống B là: Q1B=1,62. |
|
Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[18;20] | 2 |
[21;23] | 5 |
[24;26] | 8 |
[27;29] | 3 |
[30;32] | 2 |
Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.
Doanh số | Số nhân viên |
[15;19] | 5 |
[20;24] | 8 |
[25;29] | 5 |
[30;34] | 1 |
[35;39] | 1 |
| a) Đối với 20 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê) |
|
| b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 26 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất. |
|
| c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 25 chiếc điện thoại Oppo và 26 chiếc điện thoại Samsung. |
|
| d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 24 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 27 chiếc điện thoại Samsung. |
|
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm | Số học sinh |
[6,5;7) | 8 |
[7;7,5) | 10 |
[7,5;8) | 16 |
[8;8,5) | 24 |
[8,5;9) | 13 |
[9;9,5) | 7 |
[9,5;10) | 4 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=80. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=7,58. |
|
| c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:Q2=8,15. |
|
| d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=8,63 |
|
Chiều cao (đơn vị: m) của 35 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:
Số đo chiều cao (m) | Số cây |
[6,5;7) | 6 |
[7;7,5) | 9 |
[7,5;8) | 15 |
[8;8,5) | 4 |
[8,5;9) | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Trả lời:
Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.
Cân nặng | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
Số học sinh | 7 | 5 | 11 | 4 | 8 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:
| Số lần sử dụng facebook | Số ngày |
| [3;5] | 2 |
| [6;8] | 5 |
| [9;11] | 11 |
| [12;14] | 8 |
| [15;17] | 4 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Trả lời:
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
| [10;14) | 75 |
| [14;18) | 104 |
| [18;22) | 179 |
| [22;26) | 96 |
| [26;30) | 45 |
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).
17 | 40 | 39 | 40,5 | 42 |
51 | 41,5 | 39 | 41 | 30 |
40 | 42 | 40,5 | 39,5 | 41 |
40,5 | 37 | 39,5 | 40 | 41 |
38,5 | 39,5 | 40 | 41 | 39 |
40,5 | 40 | 38,5 | 39,5 | 41,5 |
Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm cân | Số học sinh |
[15;20) | |
[20;25) | |
[25;30) | |
[30;35) | |
[35;40) | |
[40;45) | |
[45;50) | |
[50;55) |