Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập SVIP
Look and listen.
Vocabulary:
pen: bút mực
rubber: cục tẩy
Grammar:
Giới thiệu một vật gì đó cho ai đó.
1. Khi vật ở gần người nói:
This is + N: Đây là ___________.
2. Khi vật ở xa người nói:
That is + N: Đó là ___________.
Ví dụ: This is his pen. Đây là cái bút của cậu ấy.
That is our classroom. Đó là phòng học của chúng tôi.


Point and say.

Vocabulary:
pencil (n): bút chì
pencil case (n): hộp bút
school bag (n): cặp sách
notebook (n): vở
pencil sharpener (n): cái gọt bút chì





Match.




(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Listen and choose.



Listen and choose.



Listen and choose.
ruler (n): thước kẻ



Arrange the word.

- ol
- h
- o
- c
- g
- b
- a
- s
Odd one out.
T/F?
pencil sharpener
Choose the correct answer.

- This
- That
- He
- pencil case
- ruler
- book
Look and write.

This is my . It new.
Let's chant!

Complete
ulers 
ese are rubber. 
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Look and write

This is my .
Look and write

That is my .
Look and write

These are my .
Look and write

Those are my .
Match
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây