Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra tuần 1 - Ôn tập số tự nhiên SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những số nào sau đây không thuộc tập N∗?
Giá trị của chữ số 6 trong số tự nhiên 8 671 là .
Số tự nhiên 76 573 có giá trị chữ số hàng trăm là
- 500
- 700
- 50
Tính:
34+43= .
Chọn cách thực hiện phép tính đúng quy ước.
Điền số mũ thích hợp.
5311:53 = 534.
Biểu thức ab.10001=
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 10+2.x=47:45.
Đáp số: x= .
Điểm thi khảo sát của lớp 6C1 cho bởi bảng sau đây:
| 9 | 7 | 8 | 9 | 10 | 9 |
| 8 | 9 | 9 | 9 | 9 | 6 |
| 10 | 10 | 8 | 10 | 10 | 9 |
Tập hợp điểm thi của lớp 6C1 là
Cho sơ đồ biểu diễn các phần tử và tập hợp như sau:
Tập hợp B là
Viết số tự nhiên 7 854 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
7 854 = x 1 000 + x 100 + x 10 + .
Cho tập hợp T = {7; 11; 15; ... ; 223}.
Số phần tử của tập hợp T là
Từ các chữ số 2 ; 5 ; 3 ; 8 ; 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số mà trong đó không có hai chữ số nào giống nhau?
Tính:
448 . 54 + 54 . 160 + 392 . 54 = .
Tính:
T = 1 063.(92 + 93 + 8 + 7) - (92 + 93 + 8 + 7).63.
Tính: 42:4.23−22+6.
Đáp số: .
So sánh:
30286
- >
- =
- <
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
71−2(x+3)=47
Đáp số: x= .
Cho tập hợp M={x∈N∣x chia heˆˊt cho 2, x chia heˆˊt cho 5, x≤50} . Khẳng định nào sau đây đúng?
So sánh:
30104
- >
- <
- =
Mẹ đưa cho Nam ba loại tiền có mệnh giá 1 000 đồng, 10 nghìn đồng và 100 nghìn đồng (mỗi loại không quá 9 tờ) để đi mua đồ. Số tiền Nam phải trả là 126 nghìn đồng. Để bác bán hàng không phải trả tiền thừa, Nam cần trả mỗi mệnh giá bao nhiêu tờ?
+ Mệnh giá 1 000 đồng: tờ;
+ Mệnh giá 10 nghìn đồng: tờ;
+ Mệnh giá 100 nghìn đồng: tờ.
Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số sao cho luôn có mặt đúng một chữ số 2?
- 89
- 250
- 99
- 225
Lũy thừa 16167 có chữ số tận cùng là
- 6
- 2
- 7
- 3
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
(x−46).3−21=9
Đáp số: x= .