Bài học cùng chủ đề
- Bài 1: Trăm nghìn
- Bài 2: Các số có năm chữ số
- Bài 3: So sánh các số có năm chữ số
- Bài tập cuối tuần 28
- Bài 4: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
- Bài 5: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
- Bài tập cuối tuần 29
- Bài 6: Em làm được những gì?
- Bài 7: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
- Bài tập cuối tuần 30
- Bài 8: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Bài 9: Em làm được những gì?
- Bài tập cuối tuần 31
- Bài 10: Diện tích của một hình
- Bài 11: Xăng-ti-mét vuông
- Bài 12: Diện tích hình chữ nhật
- Bài 13: Diện tích hình vuông
- Bài tập cuối tuần 32
- Bài 14: Tiền Việt Nam
- Kiểm tra chương 4
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chương 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là loại giấy bạc nào?

đồng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
| × | 4 | 1 | 5 | 1 | 8 | |
| 2 | ||||||
Tính:
| 1 | 9 | 6 | 8 | 8 | 2 | |||
Số?
| Hàng | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|
|
|
|
|
Số 89 084 đọc là
Số?
⚡Số liền trước của số 100 000 là số .
⚡Số liền sau số 99 999 là số .
Số?
76 519 = + + 500 + + 9
So sánh:
57 094 76 838
5000 + 6000 = ?
5 nghìn + 6 nghìn = 11 nghìn
5000 + 6000 = 11000
Tính nhẩm:
7000 + 8000 =
Tính.
| - | 7 | 5 | 6 | 8 | 5 |
| 1 | 1 | 4 | 1 | 2 | |
Diện tích tam giác ABC
- bằng
- bé hơn
- lớn hơn
Số?
688 cm2 - 323 cm2 = cm2
367 cm2 + 482 cm2 = cm2
Số?
Mỗi ô vuông nhỏ có diện tích là 1 cm2, diện tích hình chữ nhật được tô màu ở trên là cm2.
Số?
Mỗi ô vuông nhỏ có diện tích là 1 cm2, diện tích hình vuông được tô màu ở trên là cm2.
Tính số tiền trong ví:
|
|
Trả lời:
- 70 000
- 100 000
- 90 000
- 80 000
Số?
| Cạnh hình vuông | 110 cm | 13 000 cm | 10 500 cm |
| Chu vi hình vuông | cm | cm | cm |
Phép tính có kết quả bé nhất?
Trong các số có năm chữ số khác nhau:
⚡ Số lớn nhất là:
⚡ Số bé nhất là:
Tính:
| 54000 + 27000 + 13000 | = 54000 + (27000 + ) |
| = 54000 + | |
| = |
Tính nhẩm:
20 000 + 20 000 + 40 000 =
- 70 000
- 80 000
- 60 000
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
