Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phần trắc nghiệm (3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
12x2y; x(y+1); 1−2x; −5; 25; x5.
Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức?
2.
5.
4.
3.
Câu 2 (1đ):
Viết biểu thức 16x2+16xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng hay hiệu.
(4x+2)2.
(2x−4y)2.
(2x+4y)2.
(4x+2y)2.
Câu 3 (1đ):
Phân tích đa thức 641x6+125y3 thành nhân tử ta được
(4x2+5y)(16x4−45x2y+25y2).
(4x2+5y)(4x2−45x2y+5y2).
(4x2+5y)(16x4−25x2y+25y2).
(4x2−5y)(16x4+45x2y+25y2).
Câu 4 (1đ):
Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?
x2+1x1.
x+2yxy.
112.
x+41+2x.
Câu 5 (1đ):

Đường cao của hình chóp tứ giác đều trong hình vẽ trên là đoạn
SO.
AB.
SA.
SI
Câu 6 (1đ):
Các góc của tứ giác có thể là
4 góc nhọn.
4 góc tù.
1 góc vuông, 3 góc nhọn.
4 góc vuông.
Câu 7 (1đ):
Đa thức x3+2x−5xy+3x2−x3 có bậc là
2.
4.
3.
1.
Câu 8 (1đ):
Giá trị của đa thức 2x2y+3xy2−2yx2−2y2x+3 tại x=3−2; y=21 là
619.
6−19.
617.
6−17.
Câu 9 (1đ):
Thực hiện phép tính:
(x+5)(x2−5x+25)=
x3−5x2−5x−5.
x3−125.
x3+125.
x3+5x2+5x+5.
Câu 10 (1đ):
Kết quả của phép chia (6x4y3−8x3y4+3x2y2) : 2xy2 là
3x3y−4x2y2−32x
3x3y−4x2y2+23x.
3x3y−4x2y2+32x
3x3y+4x2y2+23x
Câu 11 (1đ):
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 phân tích thành
7x2y(2−3y+4xy).
7xy(2x−3y+4xy).
7xy2(2x−3y+4x).
xy(14x−21y+28xy).
Câu 12 (1đ):
Tam giác với độ dài ba cạnh nào dưới đây là tam giác vuông?
5 cm; 6 cm; 8 cm.
15 cm; 8 cm; 8 cm.
2 cm; 3 cm; 4 cm.
21 cm; 20 cm; 29 cm.
OLMc◯2022