Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
499 bằng
Căn bậc hai số học của 0,49 là
Căn bậc hai số học của số 0 là
Tổng các số thực x thỏa mãn: 21−x+51=31 bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Tổng các số x thỏa mãn (x2−1)(x2−2)...(x2−2021)=0 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2x+3=9−2x?
Biểu thức M=∣−256∣, giá trị của biểu thức M bằng
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
Biết rằng x là số hữu tỉ thỏa mãn (2x−1)2−1=0. Tích của các số đó là
Giá trị của x thỏa mãn ∣2x−3∣=(21)y và y=115−315+41115113−313+41113+65−125+20531−61+101.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Xét biểu thức C=2x5−5y3+2023 với x,y thỏa mãn x+1+(y+2)2024=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) ∣x+1∣≥0 với mọi x. |
|
| b) (y+2)2024>0 với mọi y. |
|
| c) x=1 và y=2. |
|
| d) C=1985. |
|
Tính:
0,81−0,64=.
Giá trị của x thỏa mãn 2024x−∣1011x+2∣=∣1012x+3∣ bằng bao nhiêu?
Trả lời: