Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cho số a≥0, đẳng thức nào sau đây đúng?
Kí hiệu căn bậc hai số học của 135 là
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Tổng của A và B sau khi làm tròn bằng
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2x+3=9−2x?
Viết số thập phân 0,148 dưới dạng phân số tối giản ta được
Cách làm tròn số thập phân đến chữ số thập phân thứ hai nào sau đây sai?
Số thập phân 0,363636... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Cho biểu thức đại số A=x2−xy+1x3+2x2y−0,5xy2+2. Tính giá trị của A với x,y thỏa mãn (2x−1)2+y+1=0.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tìm giá trị của:
a) 72 = ;
b) (−21)2 = .
Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn (x−2)(x+3)<0?
Trả lời: