Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm và x thoả mãn điều kiện nào sau đây?
Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125, giá trị của x là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Kết quả phép tính: B=3102+3103+31043100+3101+3102+664 là
Tổng các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣−x=1 bằng
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Có bao nhiêu giá trị của số thực x thỏa mãn ∣x∣=6?
Nếu x=−21 thì ∣x∣ bằng
Chọn từ điền vào dấu ... để được khẳng định đúng: "5 là số ...".
Cho x,y thoả mãn (12−2x)2022+3y−x2023=0. Giá trị của biểu thức P=20x−11y là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Xét biểu thức C=2x5−5y3+2023 với x,y thỏa mãn x+1+(y+2)2024=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) ∣x+1∣≥0 với mọi x. |
|
| b) (y+2)2024>0 với mọi y. |
|
| c) x=1 và y=2. |
|
| d) C=1985. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
a) 0,0001 = ;
b) 1,21 = ;
c) 1,96 = .
Có bao nhiêu giá trị x∈Z sao cho (x2−20)(x2−15)(x2−10)(x2−5)<0?
Trả lời: