Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức A=1040420.2520−119.2317+119.23−6 là
Thực hiện phép tính A=46.95+69.120611−312.84 ta được
Cho trục số sau:
Điểm A biểu diễn số nào trên trục số?
Cho trục số sau:
Điểm biểu diễn số đối của số 54 trên trục số là điểm nào?
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn −1 và nhỏ hơn 1 là
Sắp xếp số đối của mỗi số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần: −104; 2−9; 5,6; −0,125 ta được dãy nào sau đây?
Nếu x−21.52=53 thì
Thể hiện quy tắc dấu ngoặc ta được phép tính −(53+43)−(4−3+52) có kết quả là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị biểu thức 73:(5−4+21)−73:5−4 là
Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?
Hai xe ô tô chở tất cả 950 kg hàng hóa. Nếu chuyển 50% số hàng ở xe thứ nhất sang xe thứ hai thì xe thứ hai chở gấp 3 lần xe thứ nhất. Sau khi chuyển xe thứ nhất chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 0−17□Q.
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Giá trị phép tính (−45)2:(−2435)2 là
Phân số 115 viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tính (52)2.(−125)3(32)3.(−43)2.(−1)2026, ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
Trả lời:
Tìm số tự nhiên n=2k+h thỏa mãn điều kiện: 2.22+3.23+4.24+.....+(n−1)2n−1+n.2n=2n+34. Tính h+k.
Trả lời: