Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho bảng cân nặng các con vật như sau:
| Gấu trắng Bắc Cực | 253 kg |
| Hổ | 162 kg |
| Báo | 90 kg |
| Sư tử | 150 kg |
Sắp xếp các con vật theo thứ tự cân nặng tăng dần.
Cho hình vẽ.
Điền số thích hợp vào ô trống.
⚡Có hình tam giác.
⚡Có hình tứ giác.
Buổi tối, đồng hồ treo tường nhà bạn Hùng có hình như trên.
Hỏi đúng lúc đó, đồng hồ đeo tay của bạn Hùng có hình nào trong các hình sau?
Buổi sáng, cửa hàng cây cảnh bán được 6 cây hạt dưa. Buổi chiều, số cây hạt dưa bán được giảm đi 2 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu cây hạt dưa?
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số cây hạt dưa là:
6 : = (cây).
Đáp số: cây hạt dưa.
Một tá hoa có 12 bông hoa. Hỏi 2 tá có bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
2 tá có số bông hoa là:
- 12 + 2 = 14
- 12 × 2 = 24
Đáp số:
- 14
- 24
Trên ruộng có 4 hàng cà rốt, mỗi hàng có 113 củ cà rốt. Hỏi có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?
Bài giải
Có tất cả số củ cà rốt là:
× 4 = (củ cà rốt).
Đáp số: củ cà rốt.
So sánh.
2 × 5
- >
- =
- <
Số?
40 cm = mm
Cho hình vẽ:
Chọn các đỉnh của hình tam giác trên.
Chỉ ra: đỉnh, cạnh, mặt của khối hộp chữ nhật.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
|
|
|
|
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Thùng A chứa 39 l dầu. Thùng B chứa nhiều hơn thùng A 18 l dầu. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu?
Tóm tắt:
| 39 l | ||||||||||||||||||||||
| Thùng A: | ||||||||||||||||||||||
| 18 l | ? l | |||||||||||||||||||||
| Thùng B: | ||||||||||||||||||||||
Bài giải
Thùng B chứa số lít dầu là:
- 39 − 18 = 21
- 39 + 18 = 57
Cả hai thùng chứa số lít dầu là:
- 39 + 21 = 60
- 39 + 57 = 96
Đáp số:
- 60
- 96
Điền từ thích hợp vào ô trống để được câu đúng:
⚡ Nếu trong biểu thức chỉ có các phép cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo chiều từ qua .
⚡ Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo chiều từ qua .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Từ một thùng có 80 l dầu, người ta lấy ra 5 lần, mỗi lần 8 l. Tìm số lít dầu còn lại trong thùng.
Bài giải:
| Số lít dầu còn lại trong thùng là: |
| - 5 × = (l) |
| Đáp số: l dầu. |
Số?
| 132 - (55 + 34) | = 132 - |
| = |
Số?
⚡ Làm tròn số 89 đến hàng chục ta được số .
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| XI | XII | XV | XVI | XVIII | XIX | XX |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tổng của hai số 369 và 612 là .
Đếm thêm 3 rồi điền số còn thiếu.

Số cần điền vào ô màu xanh, màu hồng và màu nâu lần lượt là ; và .
Số?
| 3 : 3 | = | |
| 6 : 3 | = | 2 |
| 9 : 3 | = | |
| 12 : 3 | = | 4 |
| 15 : 3 | = | 5 |
| 18 : 3 | = | 6 |
| 21 : 3 | = | 7 |
| 24 : 3 | = | |
| 27 : 3 | = | 9 |
| 30 : 3 | = |
Hoàn thành câu sau.
Đã tô màu hình tròn.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
| Số bị chia | 6 | 54 | 12 | 24 | 30 | 60 |
| Số chia | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Thương | 1 | 10 |
200 : 2 = ?
Nhẩm: 2 trăm : 2 = 1 trăm
Vậy: 200 : 2 = 100.
Số?
900 : 3 =
20 × 2 = ?
Nhẩm: 2 chục × 2 = 4 chục
Vậy: 20 × 2 = 40.
Số?
40 × 2 =
So sánh.
2 × 10
- >
- <
- =

⚡ quả cam được chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có quả cam.
⚡ 21 của 6 quả cam là quả cam.
Điền số thích hợp vào ô trống:
| × | ||
| 2 | ||
| 4 | 6 |
Số?
3 × = 69
1 cm = 10 mm
10 mm + 2 mm = 12 mm
1 cm 2 mm = 12 mm
Đổi đơn vị:
5 cm 2 mm = mm
Nối đồng hồ kim và đồng hồ điện tử tương ứng.
Số?
| 807 kg | giảm đi 3 lần | kg |
| 414 mm | giảm đi 6 lần | mm |
Một con lợn nặng 24 kg, một con gà nặng 2 kg. Hỏi con lợn nặng gấp mấy lần con gà?
| Bài giải |
| Con lợn nặng hơn con gà số lần là: |
| : = (lần) |
| Đáp số: lần. |
⚡ Trung điểm của đoạn thẳng MN là .
⚡ Trung điểm của đoạn thẳng AF là .
⚡ Trung điểm của đoạn thẳng CF là .
Ở hình vẽ trên:
+ Số đường kính là
- 3
- 2
- 4
+ Số bán kính là
- 2
- 3
- 5
- 4
Nhiệt độ không khí trong một ngày tại một nơi được cho trong bảng sau:
| Sáng sớm | Trưa | Chiều | Đêm |
| 18 oC | 31 oC | 25 oC | 10 oC |
Sắp xếp các buổi theo thứ tự nhiệt độ tăng dần.
- Chiều
- Đêm
- Sáng sớm
- Trưa
Điền số thích hợp vào sơ đồ:
| 24 | Giảm đi 6 lần | Bớt 1 | ||
| 21 | Giảm đi 3 lần | Thêm 7 | ||
Nhiệt độ trong một ngày tại ba nơi được cho trong bảng sau:
| Tuy Hòa | Điện Biên Phủ | Việt Trì |
| 32 oC | 15 oC | 24 oC |
⚡ Nhiệt độ không khí ở Việt Trì cao hơn nhiệt độ không khí ở
- Điện Biên Phủ
- Tuy Hòa
⚡ Nhiệt độ không khí ở
- Điện Biên Phủ
- Việt Trì
- Tuy Hòa
⚡ Nhiệt độ không khí ở
- Điện Biên Phủ
- Việt Trì
- Tuy Hòa






