Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Căn bậc hai số học của 0,49 là
Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Giá trị của biểu thức A=20270−21−53+2516 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Cho ∣x∣=15, giá trị của x là
So sánh hai số 1,(2357) và 1,2357 ta được
So sánh hai số 81 và 51 ta được
Cho biểu thức đại số A=x2−xy+1x3+2x2y−0,5xy2+2. Tính giá trị của A với x,y thỏa mãn (2x−1)2+y+1=0.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tính:
0,81−0,64=.
Tính giá trị biểu thức B=21x2y+xy2 với x; y thỏa mãn: (x−2)2+(2y−1)2024≤0, ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
Trả lời: