Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Nếu 2x+1=5 thì giá trị của 2x2 bằng
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
So sánh 81□−9, dấu thích hợp điền vào ô trống là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Tổng của A và B sau khi làm tròn bằng
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Giá trị các biểu thức sau: C=25+(22.3)2.(−41)+20230+−41 là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Số lớn nhất trong các số: 3;2;−3;0;1;−2 là
So sánh hai số 0,(857142)và 76 ta được
Các giá trị của x thỏa mãn ∣x−1∣=3 là
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (x−1)2+3y+12≤0. Khi đó 5x−2y bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Tìm x, biết: x+1011+x+1012+x+1013+…+x+101100=101x.
Trả lời: