Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
Kết quả 2.16 là
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Kết quả phép tính: B=3102+3103+31043100+3101+3102+664 là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣=x+2 là
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Trên trục số thực nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
Khoảng cách từ điểm −3 đến điểm 8 là
Số đối của 7; −1,3 lần lượt là
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Cho (2x−61)2+3y+12≤0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) (2x−61)2≥0 với mọi x. |
|
| b) ∣3y+12∣≥0 với mọi y. |
|
| c) Từ (2x−61)2+3y+12≤0 suy ra (2x−61)2+3y+12=0. |
|
| d) x=121 và y=4. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
i. 0,01 = .
ii. 0,049 = .
Tính x+3y+z, biết: x−21+y+32+x2+xz=0.
Trả lời: