Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 4 (cấu trúc 2-1-1-6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho tam giác ABC có A:B:C=4:3:2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho tam giác DEF vuông tại D. Trên tia đối của tia ED lấy lần lượt điểm P,Q sao cho EP<EQ.
Các đường xiên kẻ từ điểm F đến đường thẳng DE là
Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
Biểu thức đại số để tính: "Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b" và "Chu vi hình vuông có cạnh là x" lần lượt là
Cho đa thức P(x)=5x+10x2. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức đã cho?
Khai triển đúng của biểu thức P=(x2+4)(x2+3x) là
Một ô tô đi hết quãng đường dài x2−24x (km) trong thời gian x (giờ). Vận tốc trung bình của ô tô là
Khi rót nước từ một can đựng 10 lít nước vào bình rỗng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh 20x (cm) thì thể tích nước trong can còn lại là bao nhiêu lít? Biết rằng 1 lít =1 dm3.
Cho tam giác ABC vuông tại B có AD là tia phân giác của góc BAC (D thuộc BC). Kẻ DE vuông góc với AC tại E. Biết BD=2 cm.
| a) AD>AE. |
|
| b) ΔABD=ΔAED. |
|
| c) Khoảng cách từ D đến đường thẳng AC là 2 cm. |
|
| d) EC<BC−DE. |
|
Áp dụng định lí Bézout: "Đa thức f(x) khi chia cho (x−a) được dư là R thì R=f(a)". Để đa thức x4+ax2+1 chia hết cho x2+2x+1 thì giá trị của a bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.
Trả lời:
Cho tam giác ABC cân tại A,M là trung điểm AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD=MB.
a) Chứng minh △AMB=△CMD.
b) Chứng minh △ACD cân.
c) Kẻ AH⊥BC (H∈BC). Gọi I là giao điểm của AH và BM. Tia CI cắt AB tại N. Tính tỉ số BDIN.
Cho ΔABC, trung tuyến AM. Biết B>C. Chứng minh
a) BAM>CAM.
b) 2AC>BC.
Cho ba đa thức P(x), Q(x) và R(x). Tính P(x)−Q(x)+R(x) trong các trường hợp sau:
a) P(x)=2x2−5x; Q(x)=x2+4x−1 và R(x)=−5x2+2x.
b) P(x)=5x2−4; Q(x)=−3x2+x và R(x)=2x2+2x−4.
Cho hai đa thức:
M(x)=3x4+6x5+x(x2−8)+2x4−12x5−x3+2x+4
N(x)=x4(x−2)−3x3−4x+5x5−3x4+3x3−7
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức M(x); N(x).
b) Tìm tổng H(x)=M(x)+N(x) và hiệu G(x)=M(x)−N(x).