Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Kết quả phép tính B=42.63+82.964.9 là
Số đối của −341 là
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho hình vẽ sau:
Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2−3 là
Cho ba số hữu tỉ a,b,c. Nếu a<b và b<c thì
Số hữu tỉ a để 4−3<10a<5−3 là
Kết quả của phép tính 47.(−52) là
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị của biểu thức: A=3415+217+3419−1520+73 là
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 413 cm;311 cm; 29cm là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 453□Q.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −65□Q.
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Kết quả của phép chia (0,75)5:(0,75)2 là
Thực hiện phép tính:
(52−43)2 có kết quả là
122:(−2,4)2= .
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x biết 35+35+3545+45+45+45.25+2565+65+65+65+65+65=8x.
Trả lời: