Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Kết quả phép tính B=42.63+82.964.9 là
Số đối của −341 là
Cho trục số sau:
Trên trục số, điểm A biểu diễn số đối của số nào?
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 0 là
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 1 là
Dãy các số hữu tỉ được sắp xếp theo chiều tăng dần là
Thể hiện quy tắc dấu ngoặc ta được phép tính (27−25−4231)−(27−7−423) có kết quả là
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị biểu thức 137.95−95.(−132)−95.1318 là
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 413 cm;311 cm; 29cm là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5□Q.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x2=−425?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Cho A=3+32+33+......+32015. Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3=3n.
Trả lời: