Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Hình) SVIP
Tính bằng cách hợp lí.
−183 −21 −1,125 =
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, chọn dấu thích hợp.
−34 + 54 −37 =
−34 +(
- -
- +
- +
- -
Viết số (0,25)4 dưới dạng luỹ thừa cơ số 0,5.
(0,25)4=(0,5).
Viết đáp án dưới dạng phân số tối giản và có mẫu dương.
x:(2−1)2=(2−1)2
| x= | |
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Cho 0,(27):1,(3)=x:0,(2), tìm x sau khi làm tròn với độ chính xác d=0,0005.
Trả lời:
Xét số nguyên dương a.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) a là số vô tỉ. |
|
| b) Nếu a không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a là số vô tỉ. |
|
| c) Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. |
|
| d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ. |
|
Trong dãy số sau có bao nhiêu cặp số đối nhau?
17%;−2;−5;20260;100−17;−25;0;−1122;−2026.
Trả lời:
Tính:
(1211:16−33).53=
Tính A=−65+5−4
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, chọn dấu thích hợp.
−34 + (54 −37) =
−34
- -
- +
- -
- +
Tính.
(−0,4)3=
Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản có mẫu dương.
| 32+31:23= | . | |
Những phân số nào sau đây cùng biểu diễn số hữu tỉ −43 ?
Số thập phân 6,1343434... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Cách làm tròn số thập phân đến chữ số thập phân thứ hai nào sau đây sai?
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tìm giá trị của:
a) 72 = ;
b) (−21)2 = .
Phát biểu nào sau đây sai?
Trục số thực chỉ biểu diễn các
Tổng các số thực x thỏa mãn 3∣2x−1∣+1=(−2)2−3.(−2)3 bằng
Tính:
(−443).0,4=
Rút gọn:
A=(6−32+21)−(5+35−23)−(3−37+25)
Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản và có mẫu dương.
| (51)13:(0,04)5= | |
Tính:
(−2).21−38.4−7.(−83)=