Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Đại số) SVIP
Điền số thích hợp vào các ô trống sau:
x2 ( 3x3 +9x - 65) = 3x+3 +9x2+ − 65x
= 3x +9x − 65x
Thực hiện phép tính:
(x−3)(x2+3x+9)=
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=
Với A và B là các biểu thức tùy ý ta có:
(A−B)3=
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=
Cho biết: 3x5−x3y=A.x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức thành nhân tử: 827x3−29x2y+2xy2−278y3=A3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức thành nhân tử:
3x−3y+ax−ay
Phân tích thành nhân tử: x4−4x3+4x2= ()2.( )2.
Tìm số tự nhiên n để phép chia sau là chia hết:
x6:6x4yn
Trả lời: n= .
Tìm tất cả các số tự nhiên n để phép chia sau là phép chia hết?
(3x6−5x5+4x):4xn
Để đa thức x4−x3+6x2−x+a chia hết cho đa thức x2−x+5 thì a=.
Làm tính nhân (4xy+3x2−4y)x2y.
Làm tính nhân:
(x3+y4)(xy5+8)
Viết biểu thức sau dưới dang bình phương của một tổng hoặc hiệu:
4x2−20xy+25y2=
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho x+y=26 và xy=12.
x3+y3=
Tính nhanh giá trị các biểu thức:
59 . 24 + 240 . 4,1 =
Tính giá trị biểu thức: A=x3+6x2+12x+8 tại x=5 .
Trả lời: A=
Tính giá trị biểu thức: A=−x3+15x2−75x+125 tại x=9.
Đáp số: A=
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý:
xy(x+y)+yz(y+z)+zx(z+x)+2xyz=
- =xy(x+y+z)+yz(x+y+z)+xz(x+z)
- =y(x+y+z)(x+z)+xz(x+z)
- =(x+z)(x+y)(y+z)
- =(x+z)(xy+y2+yz+xz)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
12x2−75= ×(2x+ )×(− )
Cho biểu thức: A=(−x5y5)2:(−x5y5).
+) Rút gọn: A= .
+) Giá trị của A tại x=21 và y=2 là .
Làm tính chia: [(b−a)5+(b−a)3]:(b−a)=
Với số nguyên n bất kỳ, biểu thức n(4n−1)−4n(n+2) luôn chia hết cho bao nhiêu?
Số tự nhiên a chia cho 5 dư 4, a2 chia cho 5 dư .
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:
a3+b3= ;
a3−b3= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên khác 0, số A=29n+1+29n luôn chia hết cho những số nào trong các số sau?
Tìm x biết: −x2−3x+28=0.
Trả lời: x= hoặc x= .
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .