Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đồng hồ chỉ giờ phút.
Số?
| THÁNG 4 | ||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | |||
Hôm nay là ngày 9 tháng 4.
Vậy ngày mai là ngày tháng 4.

Trường tiểu học của em tổ chức đi thăm lăng Bác. Xe bắt đầu khởi hành lúc 8 giờ 15 phút ở cổng trường.
Em hãy chọn hai chiếc đồng hồ chỉ giờ có mặt ở trường để không bị muộn giờ.
Số?
| 2 × 1 | = | |
| 2 × 2 | = | |
| 2 × 3 | = | 6 |
| 2 × 4 | = | |
| 2 × 5 | = | |
| 2 × 6 | = | 12 |
| 2 × 7 | = | |
| 2 × 8 | = | 16 |
| 2 × 9 | = | 18 |
| 2 × 10 | = | 20 |
Số?
| Thừa số | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Thừa số | 1 | 4 | 5 | 6 | 7 | 10 |
| Tích | 5 | 50 |
Số?
| 2 : 2 | = | 1 |
| 4 : 2 | = | 2 |
| 6 : 2 | = | 3 |
| 8 : 2 | = | |
| 10 : 2 | = | |
| 12 : 2 | = | 6 |
| 14 : 2 | = | 7 |
| 16 : 2 | = | |
| 18 : 2 | = | 9 |
| 20 : 2 | = | 10 |
Tính:
20:5=
|
|||||||||||||||||||||
15:5=
|
Hoàn thành bảng sau.
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | |
| 2 | 5 | 7 | 257 | |
|
|
|
|
Điền số còn thiếu vào ô trống.
| 348 | < | 349 | |
348 và 349 cùng có 3 trăm và 4 chục.
8 < 9.
348 < 349.
Chọn dấu (<; =; >) thích hợp.
|
| ||
391 | 397 | ||
Chọn tờ tiền mệnh giá Năm trăm đồng.


533 km 125 kmHiệp sĩ cứu công chúa từ vương quốc A về vương quốc C phải đi qua vương quốc B.
Hỏi hiệp sĩ và công chúa phải đi bao nhiêu ki-lô-mét?
Đáp số: km.
Số?
| + | 3 | 6 | 8 |
| 7 | |||
Số?
984 - 21 =
Số?
769 - 424 + 145 =
Số?
780 - 516 =
Số?

| Cờ xanh | Cờ đỏ | Cờ tím | |
| Số lượng |
|
|
|
⚡Cờ màu
- đỏ
- xanh
- tím
⚡Cờ màu
- tím
- xanh
- đỏ
Cho biểu đồ tranh.
(Mỗi chấm tròn ứng với 1 con vật)
|
Số gà, vịt, ngỗng trên sân |
|
![]() |
|
![]() |
|
![]() |
|
⚡Tổng số gà, vịt, ngỗng trên sân là con.
⚡ Số ngỗng nhiều hơn số gà con.
![]() |
![]() |
|
![]() |
||
![]() |
![]() |
Khả năng lấy được viên bi màu xanh lá là
Chọn đơn vị thích hợp.
Cây cầu dài 1 .
Một con cua có 2 cái càng.
Hỏi 5 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài giải |
Số càng của 5 con cua là: |
2 × = (cái càng) |
Đáp số: cái càng. |
Tìm thương trong phép chia có số bị chia là 18, số chia là 2.
Đáp số: .
Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 14 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?
| Bài giải |
| Đàn gà có số con là: |
| : 2 = (con gà) |
| Đáp số: con gà. |
Số nào bé hơn trong hai số sau?
Đúng hay Sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| 100 < 500 |
|
| 620 > 690 |
|
| 650 = 650 |
|
Chọn số thích hợp điền vào ô trống.
166 >
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
So sánh.
463 + 315
- <
- =
- >
Chọn phép cộng cho kết quả bằng 476.
Chọn số điền vào chỗ trống.
100 đồng +
- 200
- 700
- 300
- 800
- 700
- 300
- 200
- 800
200 đồng + 100 đồng =
- 800
- 200
- 700
- 300
Ghép phép trừ với kết quả tương ứng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
So sánh.
828 - 683
- =
- <
- >
Số?
751 - 518 + 684 =
Số?
709 - 141 + 235 =
3 × 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Hoàn thành hai phép chia tương ứng với phép nhân:
5 × 2 = 10
10 : =
10 : =
Nối:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 800
- 500
- 700
Phép cộng nào cho kết quả bé nhất?
Một cửa hàng gạo buổi sáng bán được 236 kg gạo, buổi chiều bán được 183 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Đáp số: kg gạo.
Các bạn hươu cao cổ có cân nặng là 737 kg, 722 kg và 716 kg. Dựa vào hình vẽ, tìm cân nặng mỗi bạn hươu.




