Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 8) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
Cho dãy số un=n+1n2+2n−1. Số hạng u11 bằng
Cho cấp số cộng với số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu trong cấp số cộng lần lượt là 5 và 17. Công sai của cấp số cộng đó bằng
Cho dãy số (un) với un=21.3n. Khẳng định nào sau đây đúng?.
Giá trị L=limn3+3n−1 là
Giới hạn L=lim(3n−n3+n+2) bằng
Cho hàm số f(x)=∣x∣x−x2. Giá trị của x→0−limf(x) bằng
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R. Hàm số đã cho liên tục tại x0=1 khi
Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD) là đường thẳng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[0;4) | 2 |
[4;8) | 4 |
[8;12) | 7 |
[12;16) | 4 |
[16;20) | 3 |
Thời gian trung bình (đơn vị: phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
Cho dãy số (un) có tổng n số hạng đầu được tính bởi công thức: Sn=2.3n−21−3n với n∈N∗.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số hạng thứ nhất của dãy số là u1=−3. |
|
| b) Số hạng thứ hai của dãy số là u2=−4. |
|
| c) Số hạng tổng quát của dãy số là un=3n−21. |
|
| d) Dãy số (un) là một cấp số nhân có công bội là q=−31. |
|
Cho số thực a=0 và hàm số f(x)=xa2x2+4.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với a=1 thì x→+∞limf(x)=1. |
|
| b) Với a=1 thì x→−∞limf(x)=1. |
|
| c) Với mọi số thực a=0 thì x→+∞limf(x)=∣a∣. |
|
| d) Có hai giá trị của a để x→−∞limf(x)=2025. |
|
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, A′B′ và B′C′. Khẳng định nào dưới đây sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AA′//BB′. |
|
| b) MC//NI. |
|
| c) MN//CI. |
|
| d) MN//CB′. |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Điểm số môn Toán | Số học sinh đạt được |
| [0;2) | 1 |
| [2;4) | 6 |
| [4;6) | 12 |
| [6;8) | 14 |
| [8;10) | 8 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 40. |
|
| b) Giá trị đại diện nhóm [2;4) bằng 3. |
|
| c) Độ dài nhóm [6;8) bằng 3. |
|
| d) Độ dài nhóm [8;10) bằng 2. |
|
Bạn An cắt một đoạn dây đồng thành 8 phần, sau đó uốn mỗi đoạn thành một hình vuông. Theo thứ tự tăng dần hình vuông sau có chu vi lớn hơn hình vuông trước 2 cm. Biết đoạn dây có chiều dài 104 cm, tính diện tích của hình vuông có chu vi lớn nhất. (đơn vị cm2)
Trả lời:
Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 6 m. Ta lấy trung điểm các cạnh hình vuông ABCD để tạo thành hình vuông mới A2B2C2D2. Từ hình vuông A1B1C1D1 lại làm như trên ta được các dãy hình vuông A3B3C3D3,....AkBkCkDk. Gọi Si là diện tích của hình vuông AiBiCiDi,i∈{1;2;3..;k}. Đặt T=S1+S2+....+Sk. Biết T=69,75, tìm k.
Trả lời:
Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 30 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian t giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Trả lời:
Tìm giá trị lớn nhất của a để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−233x+2−2khix>2a2x−41khix≤2 liên tục tại x0=2. (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của 100 sinh viên được cho ở biểu đồ bên dưới.
Giá trị của 7Q3−10Q1 bằng bao nhiêu?
Trả lời: