Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 8) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Hàm số y=−34tanx có tập xác định là
Trong các dãy số (un) với số hạng tổng quát un dưới đây, dãy nào là dãy số bị chặn dưới?
Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?
Cho cấp số cộng (un) với u3=7; u10=21. Giá trị của u20 bằng
Cho cấp số nhân có u1=−3, q=32. Số hạng thứ năm của cấp số đó là
Cho liman=−3, limbn=5. Khi đó lim(an−bn) bằng
Giá trị của lim(1−2n3)4 bằng
Giới hạn x→−1lim(3x2−2x+1) bằng
Một hãng taxi đưa ra giá cước cho loại xe 4 chỗ như bảng dưới đây (x là quãng đường xe di chuyển, đơn vị km).
Loại xe | Giá cước x km (0<x≤1) | Giá cước x km (1<x≤25) | Giá cước x km (x>25) |
VF 5 plus | 20 000 (đồng/km) | 15 000 (đồng/km) | 14 000 (đồng/km) |
Khách hàng di chuyển 3 km sẽ phải trả bao nhiêu tiền?
Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (α). Giả sử a//b,b//(α). Vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b là
Qua phép chiếu song song không thể biến ba đường thẳng song song thành
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh ở bảng sau.
Thời gian (phút) | [33;35) | [35;37) | [37;39) | [39;41) | [41;43) | [43;45) |
Số học sinh | 4 | 13 | 38 | 27 | 14 | 4 |
Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
Cho cấp số nhân un với số hạng đầu u1=−5, công bội q=2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u9=−1280. |
|
| b) Số −320 là số hạng thứ 7 của cấp số nhân trên. |
|
| c) Số 160 là một số hạng của cấp số nhân trên. |
|
| d) Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân trên là S10=5120. |
|
Cho f(x)=4x2−7x+12 và g(x)=a∣x∣−17 với a là tham số. Đặt L=x→−∞limg(x)f(x).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với a=−1 thì x→−∞limg(x)=−∞. |
|
| b) x→−∞limf(x)=+∞. |
|
| c) x→−∞limxf(x)=2. |
|
| d) Nếu L=32 thì a=3. |
|
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.
| a) AB′//DC′. |
|
| b) (ABC)//(A′C′D′). |
|
| c) (AB′C)//(A′C′D). |
|
| d) Giao tuyến của mặt phẳng (AB′D) và mặt phẳng (C′BD′) là một đoạn thẳng song song với cạnh BD. |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:
| Khoảng chiều cao (m) | Số cây |
| [6,5;7,0) | 6 |
| [7,0;7,5) | 15 |
| [7,5;8,0) | 11 |
| [8,0;8,5) | 3 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 35. |
|
| b) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là [7,5;8,0). |
|
| c) Điểm trung bình của các học sinh là 7,9 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). |
|
| d) Mốt của mẫu số liệu là 7,35 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). |
|
Trên đồng hồ, tại thời điểm buổi sáng đang xét, kim giờ chỉ số 3, kim phút chỉ số 12. Đến khi kim phút và kim giờ gặp nhau lần cuối cùng trước 9 giờ thì kim phút quay được một góc lượng giác bằng bao nhiêu radian?
Trả lời:
Ông X trồng cây cao su trên một khu đất hình tam giác đều có diện tích 2024 m2. Hàng thứ nhất ông trồng 1 cây ở đỉnh, hàng thứ hai cách đỉnh 1 m ông trồng nhiều hơn hàng thứ nhất 2 cây và cứ tiếp tục như vậy đến hàng cuối cùng. Ông X trồng được bao nhiêu cây cao su?
Trả lời:
Giới hạn x→+∞lim(x2−x−3x3+1) bằng bao nhiêu (không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?
Trả lời:
Nếu hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x2+ax+bkhix<−5x+17khi−5≤x≤10ax+b+10khix>10 liên tục trên R thì a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Nghiên cứu tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau.
Tuổi thọ | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Trả lời: