Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 4) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Cho dãy số (un) có un=−n2+n+1. Số −19 là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
Giả sử 6sinα, cosα, tanα theo thứ tự đó là một cấp số nhân. Giá trị cos2α bằng
Giá trị x→2lim2x5x−5 bằng
Giới hạn I=x→−∞lim(x2+4x+1+x) bằng
Hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4khi ,x=25khix=2 gián đoạn tại điểm nào trong các điểm sau?
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.
Mặt phẳng (A′BD) song song với mặt phẳng nào sau đây?
Cho góc α thỏa mãn 3π<α<27π. Khẳng định nào sau đây sai?
lim5n+31 bằng
Giới hạn x→2−limx−23x−1 bằng
Cho phương trình 2x3−8x−1=0(1). Khẳng định nào sau đây sai?
Cho cấp số nhân (un) thoả mãn: u1=2,q=31.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 5 số hạng đầu của cấp số nhân là u1=2;u2=32;u3=92;u4=272;u5=812. |
|
| b) Số 65612 là số hạng thứ 8 của cấp số nhân. |
|
| c) u5−u3=−8116. |
|
| d) Tổng chín số hạng đầu của cấp số nhân là số lớn hơn 3. |
|
Trong hồ có chứa 10 mét khối nước ngọt (có nồng độ muối xem như bằng 0). Người ta bơm nước biển có nồng độ muối là 40 gam/lít vào hồ với tốc độ 20 lít/phút. Biết rằng, nồng độ muối trong dung dịch được tính bằng công thức C=Vm.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Sau thời gian t (phút), lượng nước biển được bơm vào hồ là 20t (lít). |
|
| b) Khối lượng muối được bơm vào hồ sau thời gian t (phút) là m(t)=40t (gam). |
|
| c) Nồng độ muối trong hồ sau thời gian t (phút) là C(t)=10000+20t800t. |
|
| d) Khi thời gian t (phút) càng lớn, nồng độ muối trong hồ sẽ càng cao nhưng không vượt quá 400 (gam/lít). |
|
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (AD // BC). I là giao điểm của AB và DC. O là giao điểm của AC và BD. M,K lần lượt là trung điểm của SC và AD.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ba điểm S,O,I thẳng hàng. |
|
| b) Ba điểm K,O,I thẳng hàng. |
|
| c) DM cắt mặt phẳng (SAB) tại J, khi đó S,J,I thẳng hàng. |
|
| d) Mặt phẳng (α) qua M cắt các cạnh SA,SB,SDlần lượt tại P,N,Q thì SO,MP,NQ đồng quy. |
|
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC,BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD (tham khảo hình vẽ bên dưới).
| a) MN//(ABD). |
|
| b) MP//CD. |
|
| c) Gọi I=CD∩(MNP). Khi đó ba điểm I,N,P thẳng hàng. |
|
| d) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD) là đường thẳng qua điểm P và song song với AB. |
|
Có bao nhiêu vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan3x+cot(x−2π)=0 trên đường tròn lượng giác?
Trả lời:
Cho dãy số (un) biết un=5n−an. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a∈(−10;10] để dãy số (un) là dãy tăng?
Trả lời:
Người ta trồng 465 cây trong một khu vườn hình tam giác như sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây….Số hàng cây trong khu vườn là bao nhiêu?
Trả lời:
Chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số: C(x)=15000+200x. Khi số sản phẩm sản xuất ra ngày càng nhiều thì chi phí trung bình chỉ tối đa là bao nhiêu nghìn đồng?
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm cạnh CD. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD, CDA. Gọi G là giao điểm của AM và BN. Gọi P, Q lần lượt là trọng tâm các tam giác DAB, ABC. Biết GCGP=GDGQ=ba (với ba là phân số tối giản). Tổng a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời: