Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra giữa học kì 1 SVIP
Trong tế bào, các gene sẽ có vị trí (1) trên nhiễm sắc thể được gọi là các locus và tồn tại (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là
Các gene trên nhiễm sắc thể nằm (1) nhau và được phân bố dọc theo chiều (2) của nhiễm sắc thể. Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là
Biết B quy định thân cao, b quy định thân thấp. Cho thế hệ P có kiểu gene như sau: Bb × bb. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con khi đó sẽ là
Trong cấu trúc operon lac, cụm gene lacZ, lacY, lacA có vai trò
Các protein được tạo ra từ cụm gene trong operon sẽ không có chức năng
Từ một tế bào duy nhất là hợp tử, sinh vật đã sinh trưởng và phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều loại tế bào với các hình dạng, cấu tạo và chức năng khác nhau.

Có sự phân hóa thành các loại tế bào này là vì
Giải mã trình tự hệ gene người là xác định trình tự
Đột biến gene có thể xảy ra tự phát bên trong cơ thể do
Việc tạo ra sinh vật chuyển gene nhằm mục đích chính là
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực?
Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp (1) dựa trên mạch khuôn là (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là
Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Phân tử mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là
Điều nào dưới đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ mà không có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực?
Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với
Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?
Khi nói về bộ ba mã di truyền khởi đầu phiên mã, nội dung nào sau đây không chính xác?
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình
Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích
Hình ảnh dưới đây mô tả lại tiến trình thí nghiệm lai tính trạng màu hoa của Mendel.
| a) Kiểu hình hoa trắng xuất hiện trở lại ở F2 chứng tỏ nhân tố di truyền quy định tính trạng này không bị biến mất ở F1. |
|
| b) Kết quả phép lai tự thụ phấn ở F1 chứng minh tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định. |
|
| c) Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch giống nhau chứng tỏ tính trạng màu hoa có liên quan tới giới tính. |
|
| d) Kết quả phép lai phân tích ở F1 chứng minh cặp nhân tố di truyền đời P đã truyền lại toàn bộ cho đời con F1. |
|
Một loài bướm có hai gene A và B nằm trên 2 cặp NST tương đồng cùng quy định màu sắc của cánh, mỗi gene gồm có 2 allele trội hoàn toàn. Biết rằng: Sản phẩm của allele A quy định cánh màu cam, sản phẩm của allele B lại quy định cánh màu xanh dương. Khi trong tế bào có sản phẩm của cả 2 allele thì cánh bướm sẽ có màu nâu; còn nếu chỉ có sản phẩm của allele B mà không có allele A hoặc không có bất cứ allele nào thì cánh bướm sẽ có màu trắng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Gene quy định màu sắc cánh bướm là gene đa hiệu. |
|
| b) Có ít nhất 3 kiểu gene quy định kiểu hình cánh bướm màu nâu. |
|
| c) Nếu cá thể có kiểu gene cánh nâu thuần chủng phát sinh đột biến làm biến đổi một allele A thành a thì cá thể đó sẽ có cánh màu trắng. |
|
| d) Nếu thế hệ P có kiểu gene là AaBb × AaBb thì đời con sẽ có 1/16 cá thể cánh màu cam thuần chủng. |
|
Phân tích vật chất di truyền của 4 mẫu, thuộc 4 loài vi sinh vật gây bệnh khác nhau, thu được kết quả với tỉ lệ các loại nucleotide như bảng dưới đây.
| Chủng gây bệnh | Loại nucleotide (%) | ||||
| A | T | U | G | C | |
| Mẫu 1 | 128 | 145 | 0 | 115 | 133 |
| Mẫu 2 | 354 | 354 | 0 | 464 | 464 |
| Mẫu 3 | 155 | 0 | 134 | 132 | 134 |
| Mẫu 4 | 344 | 0 | 344 | 461 | 461 |
| a) Vật chất di truyền ở mẫu 1 và 2 là DNA. |
|
| b) Vật chất di truyền ở mẫu 4 là RNA mạch kép. |
|
| c) Vật chất di truyền như mẫu 3 chỉ có ở virus. |
|
| d) #Vật chất di truyền như mẫu 1 và 2 có ở sinh vật nhân thực. |
|
Một phòng thí nghiệm muốn tạo ra protein A từ các loại amino acid có sẵn. Biết rằng đoạn gene mã hóa cho protein này đã được xác định và có trình tự mạch bổ sung của vùng mã hóa như sau:
5' ATG GGG GTA TAT AAA TTG TAA 3'
| a) Quá trình phiên mã sẽ diễn ra trực tiếp từ đoạn mạch trên. |
|
| b) Cần bổ sung cho môi trường nội bào 7 loại amino acid để tạo ra protein A. |
|
| c) 3 amino acid mở đầu lần lượt là Met - Gly - Val. |
|
| d) Nếu đột biến thay thế cặp nucleotide thứ 12 từ T - A thành G - C thì chuỗi polypeptide sẽ bị mất 3 amino acid. |
|
Ở một loài thực vật, màu hoa do hai cặp gene (A, a và B, b) phân li độc lập quy định. Gene A không có khả năng tạo màu (hoa màu trắng), sản phẩm gene A cũng đồng thời át chế hoạt động của các gene khác, không cho chúng biểu hiện màu. Gene B quy định hoa đỏ, b quy định hoa vàng. Cho cây AABB lai với cây aabb, sau đó cho F1 tự thụ phấn. Ở F2, tỉ lệ cây hoa trắng là bao nhiêu phần trăm (tính làm tròn đến hàng đơn vị)?
Trả lời:.
Cho đoạn mạch khuôn của gene có trình tự như sau:
3' TAC CCG ACC TCG ATC 5'.
Đột biến thay thế cặp C - G thành T - A xảy ra ở cặp nucleotide số bao nhiêu sẽ làm giảm số lượng amino acid của chuỗi polypeptide do đoạn mạch trên mã hóa?
Trả lời: .
Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quy trình tạo DNA tái tổ hợp ở vi khuẩn E. coli?
1. RNA từ gene cần chuyển.
2. Enzyme cắt giới hạn.
3. DNA polymerase.
4. Ribosome.
5. Enzyme nối.
6. Plasmid.
7. Tế bào E. coli.
8. Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.
9. DNA mang gene cần chuyển.
Trả lời: .
Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?
| a. DNA. | b. RNA polymerase (primase). |
| c. RNA. | d. DNA polymerase. |
| e. tRNA. | f. Enzyme ligase. |
| g. Ribosome. | h. Nucleotide tự do. |
| j. Enzyme tháo xoắn. | k. Amino acid tự do. |
Trả lời: .
Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào quá trình dịch mã?
a. DNA. | b. mRNA. |
c. tRNA. | d. Ribosome. |
e. RNA polymerase. | f. DNA polymerase. |
g. Amino acid tự do. | h. Nucleotide tự do. |
j. Enzyme ligase. | k. Enzyme tháo xoắn. |
Trả lời: .