Phần 1

(9 câu)
Câu 1

Cho các biểu thức sau.

A=0,5x2A=0,5x^2; B=1x2B=1-x^2; C=x2+x+1C=x^2+x+1; D=(1x)(2x+1)D=(1-x)(2x+1).

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các biểu thức trên?

Là đa thức có nghiệm bằng 00.
Là đơn thức.
Là đa thức của biến xx.
Là đa thức có bậc bằng 22.
Câu 2

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A=3x+2x+1A=3x+2\sqrt{x}+1.
D=(1x)2+21x+3D=\Big( \dfrac{1}{x} \Big)^2+2 \cdot \dfrac{1}{x}+3.
B=5x4+3x2+4B=-5x^4+3x^2+4.
C=23x2+7x4C=-\dfrac{2}{3}x^2+7x-4.
Câu 3

Cho hàm số bậc hai y=f(x)=x24x+3y=f(x)=x^2-4x+3.

Câu 1:

Xác định hệ số aa. Tính f(0),f(1),f(2),f(3),f(4)f(0), f(1), f(2), f(3), f(4) và nhận xét về dấu của chúng so với dấu của hệ số aa thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=1>0a=1>0.
b) f(0)=3,f(4)=3f(0) = 3, \, f(4)=3. f(0),f(4)f(0), \, f(4) cùng dấu với hệ số aa.
c) f(2)=3f(2)=3. f(2)f(2) cùng dấu với hệ số aa.
d) f(1)=f(3)=0f(1) = f(3)=0. f(1),f(3)f(1), \, f(3) cùng dấu với hệ số aa.
Câu 2:

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) (H.6.17).

Hình 6.17

Xét trên từng khoảng (;1)(-\infty; \, 1), (1;3)(1; \, 3), (3;+)(3; \, +\infty), đồ thị nằm phía trên hay nằm phía dưới trục OxOx. Nhận xét về dấu của f(x)f(x) và dấu của hệ số aa trên từng khoảng đó thông qua việc hoàn thành bảng sau.

Khoảng

Vị trí đồ thị so với trục OxOx

Mối quan hệ về dấu của f(x)f(x)aa

(;1)(-\infty; \, 1)

(1;3)(1; \, 3)

(3;+)(3; \, +\infty)

Câu 4

Cho đồ thị hàm số y=g(x)=2x2+x+3y=g(x)=-2x^2+x+3 như Hình 6.18.

Hình 6.18

Xét trên từng khoảng (;1)(-\infty; \, -1), (1;32)\Big( -1; \, \dfrac{3}{2} \Big), (32;+)\Big( \dfrac{3}{2}; \, +\infty \Big), đồ thị nằm phía trên trục OxOx hay nằm phía dưới trục OxOx? Nhận xét về dấu của g(x)g(x) và dấu của hệ số aa trên từng khoảng đó thông qua việc hoàn thành bảng sau.

Khoảng

Vị trí đồ thị so với trục OxOx

Mối quan hệ về dấu của f(x)f(x)aa

(;1)(-\infty; \, -1)

(1;32)\Big( -1; \, \dfrac{3}{2} \Big)

(32;+)\Big( \dfrac{3}{2}; \, +\infty \Big)

Câu 5

Điền nội dung để hoàn thành bảng sau cho thích hợp.

Trường hợp a>0a>0:

Trường hợp a>0

Trường hợp a<0a\lt 0:

Δ\Delta

Δ<0\Delta \lt 0

Δ=0\Delta =0

Δ>0\Delta >0

Dạng đồ thị

Dạng đồ thị

Dạng đồ thị

Dạng đồ thị

Vị trí của đồ thị so với trục OxOx

Đồ thị nằm hoàn toàn phía trục OxOx.

Đồ thị nằm phía trục OxOx và tiếp xúc với trục OxOx tại điểm có hoành độ x=b2a.x=-\dfrac{b}{2a}.

- Đồ thị nằm phía trục OxOx khi x<x1x \lt x_1 hoặc x>x2x>x_2.

- Đồ thị nằm phía trục OxOx khi x1<x<x2.x_1 \lt x \lt x_2.

Câu 6

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây đúng về dấu tam thức bậc hai f(x)=3x2+x2f(x)=-3x^2+x-\sqrt2?

f(x)<0f(x) \lt 0 với mọi xR.x \in \mathbb{R}.
f(x)>0f(x) > 0 với mọi xR.x \in \mathbb{R}.
f(x)0f(x) \geq 0 với mọi xR.x \in \mathbb{R}.
f(x)0f(x) \leq 0 với mọi xR.x \in \mathbb{R}.
Câu 2:

Xét dấu tam thức bậc hai f(x)=x2+8x+16f(x)=x^2+8x+16 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Δ>0\Delta' >0.
b) a>0a>0.
c) f(x)f(x) có nghiệm kép x=4x=4.
d) f(x)>0f(x) >0 với mọi x4x \ne -4.
Câu 3:

Xét dấu tam thức bậc hai f(x)=2x2+7x3f(x)=-2x^2+7x-3 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Δ>0\Delta > 0.
b) a>0a>0.
c) f(x)f(x) có hai nghiệm phân biệt x1=1x_1=1x2=32.x_2=\dfrac32.
d) f(x)>0f(x)>0 với mọi x(12;3)x \in \Big( \dfrac{1}{2}; \, 3 \Big)f(x)<0f(x)\lt 0 với mọi x(;12)(3;+)x \in (-\infty; \, \dfrac{1}{2}) \cup (3; \, +\infty).
Câu 7

Trở lại tình huống mở đầu. Bác Việt có một tấm lưới dài 2020 m. Bác muốn dùng tấm lưới này rào chắn ba mặt áp bên bờ tường của khu vườn nhà mình thành một mảnh đất hình chữ nhật để trồng rau. Hai cột góc hàng rào (H.6.8) cần phải cắm cách bờ tường bao nhiêu mét để mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 4848 m2^2?

Hình 6.8

Với yêu cầu mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 4848 m2^2, bất đẳng thức nào sau đây thể hiện sự so sánh biểu thức tính diện tích S(x)=2x2+20xS(x)=-2x^2+20x với 4848?

2x2+20x<48.-2x^2+20x \lt 48.
2x2+20x48.-2x^2+20x \geq 48.
2x2+20x>48.-2x^2+20x > 48.
2x2+20x48.-2x^2+20x \leq 48.
Câu 8

Câu 1:

Giải bất phương trình 5x2+x10-5x^2+x-1 \leq 0 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam thức f(x)=5x2+x1f(x)=-5x^2+x-1Δ<0.\Delta\lt 0.
b) Tam thức f(x)=5x2+x1f(x)=-5x^2+x-1a>0a>0.
c) 5x2+x1<0-5x^2+x-1\lt 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}.
d) Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là R\0\mathbb{R} \backslash {0}.
Câu 2:

Giải bất phương trình x28x+160x^2-8x+16 \leq 0 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam thức f(x)=x28x+16f(x)=x^2-8x+16Δ=0\Delta'=0.
b) Hệ số a>0a>0.
c) f(x)f(x) có nghiệm kép x=4x=-4f(x)>0f(x)>0 với mọi x4x \ne -4.
d) Bất phương trình có nghiệm duy nhất x=4x=4.
Câu 3:

Giải bất phương trình x2x6>0x^2-x-6 > 0 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam thức f(x)=x2x6f(x)=x^2-x-6Δ0.\Delta \leq 0.
b) Tam thức f(x)=x2x6f(x)=x^2-x-6a>0a>0.
c) f(x)f(x) có hai nghiệm phân biệt là x1=2x_1=-2x2=3x_2=3.
d) Tập nghiệm của bất phương trình x2x6>0x^2-x-6 > 0S=(;2)(3;+)S=(-\infty; \, -2) \cup (3; \, +\infty).
Câu 9

Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai h(t)=4,9t2+20t+1h(t)=-4,9t^2+20t+1, trong đó độ cao h(t)h(t) tính bằng mét và thời gian tt tính bằng giây. Trong khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 55 m so với mặt đất? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời: (; )