Câu 1

Nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi 1-6, một rạp chiếu phim phục vụ các khán giả một bộ phim hoạt hình. Vé được bán ra có hai loại:

⚡Loại 11 (dành cho trẻ từ 66--1313 tuổi): 5000050\,000 đồng/vé.

⚡Loại 22 (dành cho người trên 1313 tuổi): 100000100\,000 đồng/vé.

Người ta tính toán rằng, để không phải bù lỗ thì số tiền vé thu được ở rạp chiếu phim này phải đạt tối thiểu 2020 triệu đồng. Gọi xx là số vé loại 11 bán được và yy là số vé loại 22 bán được.

Câu 1:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính số tiền bán vé thu được (đơn vị nghìn đồng) ở rạp chiếu phim theo xxyy?

100x+50y100x+50y.
50x+100y50x+100y.
150(x+y)150(x+y).
x+yx+y.
Câu 2:

Các số nguyên không âm xxyy phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây để số tiền bán vé thu được đạt tối thiểu 2020 triệu đồng?

x+y20000.x+y \geq 20\,000.
100x+50y>20000.100x+50y > 20\,000.
50x+100y>20000.50x+100y > 20\,000.
50x+100y20000.50x+100y \geq 20\,000.
Câu 3:

Nếu số tiền bán vé thu được nhỏ hơn 2020 triệu đồng thì xxyy thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

50x+100y<20000.50x+100y \lt 20\,000.
50x+100y20000.50x+100y \leq 20\,000.
100x+50y<20000.100x+50y \lt 20\,000.
x+y20000.x+y \geq 20\,000.
Câu 2

Câu 1:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Cặp số (x;y)=(100;100)(x; y) = (100; \, 100) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y2000050x+100y \geq 20\,000 nên nếu bán được 100100 vé loại 11100100 vé loại 22, rạp chiếu phim phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(100;100)(x; y) = (100; \, 100) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y2000050x+100y \geq 20\,000 nên nếu bán được 100100 vé loại 11100100 vé loại 22, rạp chiếu phim không phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(100;100)(x; y) = (100; \, 100) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y<2000050x+100y \lt 20\,000 nên nếu bán được 100100 vé loại 11100100 vé loại 22, rạp chiếu phim không phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(100;100)(x; y) = (100; \, 100) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y<2000050x+100y \lt 20\,000 nên nếu bán được 100100 vé loại 11100100 vé loại 22 thì rạp chiếu phim phải bù lỗ.
Câu 2:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Cặp số (x;y)=(150;150)(x; y) = (150; \, 150) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y<2000050x+100y \lt 20\,000 nên nếu bán được 150150 vé loại 11150150 vé loại 22, rạp chiếu phim phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(150;150)(x; y) = (150; \, 150) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y2000050x+100y \geq 20\,000 nên nếu bán được 150150 vé loại 11150150 vé loại 22 thì rạp chiếu phim không phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(150;150)(x; y) = (150; \, 150) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y2000050x+100y \geq 20\,000 nên nếu bán được 150150 vé loại 11150150 vé loại 22, rạp chiếu phim phải bù lỗ.
Cặp số (x;y)=(150;150)(x; y) = (150; \, 150) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất hai ẩn 50x+100y<2000050x+100y \lt 20\,000 nên nếu bán được 150150 vé loại 11150150 vé loại 22, rạp chiếu phim không phải bù lỗ.
Câu 3

Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn x+2y0x + 2y \geq 0.

Câu 1:

Các bạn Sơn, Tùng, Hải, Tú lựa chọn các cặp số (x;y)(x; \, y) là nghiệm của bất phương trình đã cho. Những bạn nào có lựa chọn đúng?

Hải: (1;3)(-1; \, 3).
Tùng: (2;5)(-2;\,5).
Tú: (3;5)(-3;\,-5).
Sơn: (1,8;2)(1,8; \,2).
Câu 2:

Với y=0y = 0, có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn bất phương trình đã cho?

2
1
0
Vô số
Câu 4

Cho đường thẳng d:2xy=4d: 2x - y = 4 trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy (Hình 2.1). Đường thẳng này chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng.

2.1

Câu 1:

Các điểm O(0;0)O(0; \,0), A(1;3)A(-1; \,3)B(2;2)B(-2; \,-2) một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng dd.

Các điểm C(3;1)C(3; \,1), D(4;1)D(4; \,-1) một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng dd.

Câu 2:

Nối giá trị của biểu thức 2xy2x - y tại các điểm O,A,B,C,DO, \, A, \, B, \, C, \, D với các giá trị tương ứng.

Câu 3:

Giá trị của biểu thức 2xy2x - y tại các điểm O,A,BO, \, A, \, B 4.

Giá trị của biểu thức 2xy2x - y tại các điểm C,DC, \, D 4.

Câu 5
Tự luận

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<2002x+y\lt 200 trên mặt phẳng tọa độ.

Câu 6

Một công ty viễn thông tính phí 11 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 22 nghìn đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi số phút gọi nội mạng sử dụng là xx (phút), số phút gọi ngoại mạng sử dụng là yy (phút).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số tiền phải trả khi gọi nội mạng là xx (nghìn đồng). Số tiền phải trả khi gọi ngoại mạng là yy (nghìn đồng).
b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, \, y biểu diễn tổng số tiền phải trả ít hơn 200200 nghìn đồng là x+2y<200.x+2y \lt 200.
c) Nếu sử dụng 3030 phút nội mạng và 8080 phút ngoại mạng thì số tiền phải trả sẽ ít hơn 200200 nghìn đồng.
d) Nếu sử dụng 100100 phút nội mạng và 4040 phút ngoại mạng thì số tiền phải trả sẽ ít hơn 200200 nghìn đồng.