Câu 1

Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất được cho trong bảng sau:

Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

Số hiệu nguyên tử

Nguyên tử

Cấu hình electron

Số hiệu nguyên tử

Nguyên tử

Cấu hình electron

21

Sc

[Ar]3d14s2

26

Fe

[Ar]3d64s2

22

Ti

[Ar]3d24s2

27

Co

[Ar]3d74s2

23

V

[Ar]3d34s2

28

Ni

[Ar]3d84s2

24

Cr

[Ar]3d54s1

29

Cu

[Ar]3d104s1

25

Mn

[Ar]3d54s2




Thực hiện các yêu cầu sau:

Câu 1:

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối s, p, d hay f?

f.
d.
s.
d.
Câu 2:

Cho các phát biểu về đặc điểm giống nhau và khác nhau trong cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất:

a) Tất cả các nguyên tố này đều có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3d.

b) Phân lớp 4s luôn có tối đa 2 electron trong mọi trường hợp.

c) Nguyên tử Cr và Cu có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.

d) Tất cả các nguyên tố trong dãy đều có số electron ở phân lớp 3d giống nhau.

e) Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có 4 lớp electron.

Những phát biểu đúng là

a, b, c, e.
a, b, d, e.
a, c, d, e.
b, c, d.
Câu 3:

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất biến đổi như thế nào khi số hiệu nguyên tử tăng dần?

Tăng dần.
Tăng sau đó giảm.
Không thay đổi.
Giảm dần.
Câu 4:

Số electron trên phân lớp 4s của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất biến đổi như thế nào khi số hiệu nguyên tử tăng dần?

Luôn bằng 2 electron.
Giảm dần.
Tăng dần.
Hầu hết là 2 electron (trừ Cr, Cu).
Câu 2

Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh đặc điểm cấu hình electron giữa nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất với kim loại nhóm IA, IIA?

Kim loại nhóm IA, IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng (n−1)d, còn kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns.
Kim loại nhóm IA, IIA có electron cuối cùng điền vào phân lớp s, còn kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có electron cuối cùng điền vào phân lớp d.
Tất cả các kim loại nằm ở nhóm IA, IIA và kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự nhóm tương ứng.
Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có lớp electron ngoài cùng đã bão hòa, còn kim loại nhóm IA, IIA thì chưa bão hòa.
Câu 3

Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất được trình bày ở Bảng 27.2.

Bảng 27.2. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

Kim loại

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

1541

1668

1917

1907

1244

1535

1494

1453

1084

Khối lượng riêng (g/cm3)

2,98

4,50

6,11

7,15

7,21

7,86

8,90

8,91

8,96

Độ dẫn điện ở 20 oC (Hg = 1)

1,7

2,3

4,9

7,7

0,7

10

15,4

13,8

57,1

Độ dẫn nhiệt ở 25 oC (Hg = 1)

1,9

2,6

3,7

11,3

0,9

9,7

12,0

11,0

48,3

Độ cứng (kim cương = 10)

6

7

8,5

6

4

5

4

3

Câu 1:

Những kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Be? Biết nhiệt độ nóng chảy của Be là 1287 oC.

Sc, Ti, V.
Mn, Cu.
Cr, Fe, Co.
Ni, Cu.
Câu 2:

Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại nặng? Biết kim loại nặng có D ≥ 5 g/cm3.

Sc, Ti, Mn, Cu, Al.
Ti, V, Cr, Mn, Sr, Ba.
V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu.
Sc, Ti, V, Cr, Li.
Câu 4

Bảng 24.2. Một số thông số vật lí của kim loại nhóm IA

Kim loại

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

Nhiệt độ sôi (oC)

Khối lượng riêng (g/cm3)

Độ cứng

Li

180,5

1341

0,534

0,6

Na

97,8

881

0,968

0,5

K

63,4

759

0,89

0,4

Rb

39,3

691

1,532

0,3

Cs

28,4

668

1,878

0,2

Bảng 25.2. Một số thông số vật lí của kim loại nhóm IIA

Kim loại

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

Nhiệt độ sôi (oC)

Khối lượng riêng (g/cm3)

Be

1 287

2 467

1,85

Mg

651

1 100

1,74

Ca

842

1 484

1,55

Sr

757

1 366

2,64

Ba

727

1 845

3,51

Bảng 27.2. Một số thông số vật lí của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

Kim loại

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

1541

1668

1917

1907

1244

1535

1494

1453

1084

Khối lượng riêng (g/cm3)

2,98

4,50

6,11

7,15

7,21

7,86

8,90

8,91

8,96

Độ dẫn điện ở 20 oC (Hg = 1)

1,7

2,3

4,9

7,7

0,7

10

15,4

13,8

57,1

Độ dẫn nhiệt ở 25 oC (Hg = 1)

1,9

2,6

3,7

11,3

0,9

9,7

12,0

11,0

48,3

Độ cứng (kim cương = 10)

6

7

8,5

6

4

5

4

3

Câu 1:

a) Tra cứu Bảng 24.2, Bảng 25.2 và Bảng 27.2 để hoàn thành các thông số vật lí của K, Ca, Fe, Cu theo mẫu bảng sau:

Kim loại

K

Ca

Fe

Cu

Nhiệt độ nóng chảy (oC)

Khối lượng riêng (g/cm3)

Độ dẫn điện ở 20 oC (Hg = 1)

13,3

28,5

Độ cứng (kim cương = 10)

0,4

1,75

Câu 2:

b) Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất (Fe, Cu) với các kim loại họ s (K, Ca)?

Các kim loại họ s (K, Ca) có nhiệt độ nóng chảy và độ cứng cao hơn so với các kim loại chuyển tiếp (Fe, Cu).
Các kim loại chuyển tiếp (Fe, Cu) có khối lượng riêng lớn hơn và độ cứng cao hơn so với các kim loại họ s (K, Ca).
Kim loại K có độ dẫn điện tốt nhất trong số bốn kim loại K, Ca, Fe, Cu.
Các kim loại họ s có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhưng khối lượng riêng lại thấp hơn so với các kim loại chuyển tiếp.
Câu 5

Câu 1:

Xác định số oxi hóa của nguyên tử chromium trong các hợp chất sau:

- Cr2O3:

- CrO3:

- K2CrO4:

- K2Cr2O7:

Câu 2:

Xác định số oxi hóa của nguyên tử manganese trong các hợp chất sau:

MnO:

MnO2:

K2MnO4:

KMnO4:

Câu 6

Từ cấu hình electron ở Bảng 27.1, hãy trả lời các câu hỏi sau:

Bảng 27.1. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

Số hiệu nguyên tử

Nguyên tử

Cấu hình electron

Số hiệu nguyên tử

Nguyên tử

Cấu hình electron

21

Sc

[Ar]3d14s2

26

Fe

[Ar]3d64s2

22

Ti

[Ar]3d24s2

27

Co

[Ar]3d74s2

23

V

[Ar]3d34s2

28

Ni

[Ar]3d84s2

24

Cr

[Ar]3d54s1

29

Cu

[Ar]3d104s1

25

Mn

[Ar]3d54s2




Câu 1:

Cấu hình electron của ion Cr3+

[Ar]3d14s2.
[Ar]3d54s1.
[Ar]3d24s1.
[Ar]3d3.
Câu 2:

Cấu hình electron của ion Mn2+

[Ar]3d44s1.
[Ar]3d5.
[Ar]3d6.
[Ar]3d34s2.
Câu 3:

Cấu hình electron của ion Cu2+

[Ar]3d9.
[Ar]3d74s2.
[Ar]3d84s1.
[Ar]3d10.