Câu hỏi lí thuyết SGK bài 23

Câu 1

Những công thức cấu tạo nào sau đây là của hợp chất carbonyl có công thức phân tử C4H8O?

CH3CH(CH3)CHO.
CH3CH2CH2CHO.
CH3COCH2CH3.
CH3CH2COOH.
CH3CH2CH2OH.
Câu 2

Gọi tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl có công thức phân tử C4H8O:

CH3CH2CH2CHO -

CH3CH(CH3)CHO -

CH3COCH2CH3 -

Câu 3

Nối tên gọi của các hợp chất carbonyl với công thức cấu tạo tương ứng.

Câu 4

Cho biết các hợp chất dưới đây có khối lượng phân tử gần tương đương nhau và có nhiệt độ sôi như sau:


CH3CH2CH2CH3

CH3CH2CHO

CH3CH2CH2OH

ts (oC):

–0,5

49

97,1

Câu 1:

Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi.

  • CH3CH2CHO
  • CH3CH2CH2OH
  • CH3CH2CH2CH3
Câu 2:

Tại sao nhiệt độ sôi của hợp chất carbonyl cao hơn so với alkane nhưng thấp hơn so với alcohol?

Vì phân tử carbonyl không phân cực nên tạo liên kết hydrogen với nhau tương tự alkane.
Vì phân tử carbonyl có liên kết cộng hóa trị không phân cực với năng lượng liên kết cao.
Vì phân tử carbonyl chỉ có liên kết hydrogen, không có tương tác van der Waals.
Vì phân tử carbonyl phân cực nhưng không tạo liên kết hydrogen với nhau như alcohol.
Câu 5

Câu 1:

Sản phẩm của phản ứng khử propanal bởi NaBH4

CH3CH2COOH.
CH3CH2CH3.
CH3CH2CH2OH.
CH3CH(OH)CH3.
Câu 2:

Sản phẩm của phản ứng khử 2-methylbutanal bởi NaBH4

CH3CH(CH3)CH(OH)CH3.
CH3C(OH)(CH3)CH2CH3.
CH3CH(CH3)CH2CH2OH.
CH3CH2CH(CH3)COOH.
Câu 3:

Sản phẩm của phản ứng khử butanone bởi NaBH4

CH3CH(OH)CH2CH3.
CH3CH2CH2COOH.
CH3CH2CH2CH2OH.
CH3CH2CH2CH3.
Câu 4:

Sản phẩm của phản ứng khử 3-methylbutan-2-one bởi NaBH4

CH3COCH(CH3)CH3.
CH3CH(OH)CH(CH3)CH3.
CH3CH(CH3)CH2COOH.
CH3CH2CH(CH3)CH2OH.
Câu 6

Câu 1:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa HCHO với thuốc thử Tollens là

HCHO+2AgNO3+2NH3HCOONH4+2Ag+NH4NO3H C H O + 2 A g N O_{3} + 2 N H_{3} \rightarrow H C O O N H_{4} + 2 A g + N H_{4} N O_{3}.
HCHO+2[Ag(NH3)2]OHHCOONH4+2Ag+3NH3+H2OHCHO+2\left[Ag\left(NH_3\right)_2\right\rbrack OH\rightarrow HCOONH_4+2Ag+3NH_3+H_2O.
HCHO+4[Ag(NH3)2]OHCO2+4Ag+7NH3+3H2OHCHO+4\left[Ag\left(NH_3\right)_2\right\rbrack OH\rightarrow CO_2+4Ag+7NH_3+3H_2O.
HCHO+[Ag(NH3)2]OHHCOOH+Ag+2NH3HCHO+\left[Ag\left(NH_3\right)_2\right\rbrack OH\rightarrow HCOOH+Ag+2NH_3.
Câu 2:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa HCHO với Cu(OH)2/NaOH là

HCHO+4Cu(OH)2+2NaOHtNa2CO3+2Cu2O+6H2OHCHO+4Cu\left(OH\right)_2+2NaOH\overset{t^{\circ}}{\rightarrow}Na_2CO_3+2Cu_2O+6H_2O.
HCHO+2Cu(OH)2tCO2+Cu2O+3H2OHCHO+2Cu\left(OH\right)_2\overset{t^{\circ}}{\rightarrow}CO_2+Cu_2O+3H_2O.
HCHO+Cu(OH)2tHCOOH+CuO+H2OHCHO+Cu\left(OH\right)_2\overset{t^{\circ}}{\rightarrow}HCOOH+CuO+H_2O.
HCHO+2Cu(OH)2+NaOHtHCOONa+Cu2O+3H2OHCHO+2Cu\left(OH\right)_2+NaOH\overset{t^{\circ}}{\rightarrow}HCOONa+Cu_2O+3H_2O.
Câu 7

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a) HCHO + HCN → ...

b) CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → ...

Câu 1:

Sản phẩm của phản ứng a) là

CH3OH.
HOCH2CN.
CH3CHO.
HCOOH.
Câu 2:

Sản phẩm của phản ứng b) là

CH3CH(CH3)COOH, CHI3 và NaI.
CHI3, CH3CH(CH3)COONa, NaI và H2O.
CHI3, CH3COONa, NaI và H2O.
CH3CH(CH3)OH, NaI và H2O.
Câu 8

Trong các hợp chất sau, những hợp chất nào tham gia phản ứng tạo iodoform?

Ethanal.
Pentan-3-one.
Methanal.
Butanone.