Bài học liên quan
Phần 1
(9 câu)Hình 7.1 là sơ đồ di chuyển của bạn A. Coi chuyển động của bạn A là chuyển động đều và biết cứ 100 m bạn A đi hết 25 s.
Hoàn thành các thông tin dưới đây khi bạn A đi từ nhà đến trường (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
a) Quãng đường bạn A đi được là m.
b) Độ dịch chuyển của bạn A là m.
c) Tốc độ của bạn A là m/s.
d) Vận tốc của bạn A là m/s.
Hoàn thành các thông tin dưới đây khi bạn A đi từ trường đến siêu thị (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
a) Quãng đường bạn A đi được là m.
b) Độ dịch chuyển của bạn A là m.
c) Tốc độ của bạn A là m/s.
d) Vận tốc của bạn A là m/s.
Hình 7.2 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.
Trong 25 giây đầu mỗi giây người đó bơi được bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Vận tốc của người đó là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Hình 7.2 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.
Người đó không bơi từ
Từ giây 35 đến giây 60 người đó bơi theo chiều
Hình 7.2 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.
Trong 20 cuối cùng, mỗi giây người đó bơi được bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Trong 20 cuối cùng, vận tốc của người đó là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Hình 7.2 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.
Hoàn thành các thông tin đưới đây.
Khi người đó bơi từ B đến C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị):
a) Độ dịch chuyển của người đó là m.
b) Vận tốc của người đó là m/s.
Trong cả quá trình người đó bơi (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười):
a) Độ dịch chuyển của người đó là m.
b) Vận tốc của người đó là m/s.
Hình 7.2 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.
Vận tốc của người bơi từ giây 45 đến giây 60 là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Tốc độ của người bơi từ giây 45 đến giây 60 là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin được ghi trong bảng:

Hoàn thành các thông tin dưới đây để mô tả chuyển động của xe:
a) Từ giây 0 đến giây thứ 3, xe .
b) Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5, xe .
Vận tốc của xe trong 3 giây đầu là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trả lời: .
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở Hình 7.4.
Hoàn thành các thông tin dưới đây để mô tả chuyển động của xe:
- Trong 2 giây đầu, xe chuyển động thẳng đều với vận tốc m/s.
- Từ giây 2 đến giây 4, xe .
- Từ giây 4 đến giây 9, xe chuyển động thẳng đều theo chiều với vận tốc m/s.
- Từ giây 9 đến giây 10, xe .
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở Hình 7.4.

Hoàn thành các thông tin sau (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị):
a) Ở giây thứ 2, vị trí của xe cách điểm xuất phát là m.
b) Ở giây thứ 4, vị trí của xe cách điểm xuất phát là m.
c) Ở giây thứ 8, vị trí của xe cách điểm xuất phát là m.
d) Ở giây thứ 10, vị trí của xe cách điểm xuất phát là m.
a) Trong 2 giây đầu:
- Tốc độ của xe là m/s.
- Vận tốc của xe là m/s.
b) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4:
- Tốc độ của xe là m/s.
- Vận tốc của xe là m/s.
c) Từ giây thứ 4 đến giây thứ 8:
- Tốc độ của xe là m/s.
- Vận tốc của xe là m/s.
Sau 10 giây chuyển động:
- Quãng đường đi được của xe là m.
- Độ dịch chuyển của xe là m.