Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Bài tập tự luyện: Tính bằng cách hợp lí SVIP
Tính nhanh: 45,37 − 20,15 + 54,63 − (34,85 − 10,15) − 4,15
Bài giải
45,37 − 20,15 + 54,63 − (34,85 − 9,15) − 4,15
= 45,37 − 20,15 + 54,63 − + 9,15 − 4,15
= (45,37 + ) − (20,15 + ) + (9,15 − )
= − +
=
Tính nhanh: (7,12 + 8,63 + 9,24) − (0,12 + 1,63 + 2,24)
Bài giải
(6,12 + 8,63 + 9,24) − (0,12 + 1,63 + 2,24)
= 6,12 + 8,63 + 9,24 0,12 1,63 2,24
= (6,12 0,12) + (8,63 1,63) + (9,24 2,24)
= + +
=
Tính nhanh: 19,9 + 17,7 + 15,5 + 13,3 − 18,8 − 16,6 − 14,4 − 12,2
Bài giải
19,9 + 17,7 + 15,5 + 13,3 − 18,8 − 16,6 − 14,4 − 12,2
= (19,9 − ) + (17,7 − ) + (15,5 − ) + (13,3 − )
= + + +
= ×
=
Tính bằng cách thuận tiện: 12,5 × 15,3 − 12,5 × 4,3 + 12,5 × 9
Bài giải
12,5 × 15,3 − 12,5 × 4,3 + 12,5 × 9
= × ( − + )
= ×
=
Tính bằng cách thuận tiện: 4,5 × 16,8 + 1,5 × 3,2 × 3
Bài giải
4,5 × 16,8 + 1,5 × 3,2 × 3
= 4,5 × 16,8 + ×
= × (16,8 + )
= ×
=
Tính bằng cách thuận tiện:
0,2 × 517 × 7 + 0,7 × 483 × 2
Bài giải
0,2 × 517 × 7 + 0,7 × 483 × 2
= 0,2 × × 517 + 0,7 × × 483
= × 517 + × 483
= × (517 + 483)
= ×
=
0,48 × 750 + 2,4 × 25 × 2
Bài giải
0,48 × 750 + 2,4 × 25 × 2
= 0,48 × × 75 + 2,4 × 2 ×
= × 75 + 4,8 ×
= × (75 + )
= ×
=
Tính bằng cách thuận tiện: (19,9 × 10 − 199) × (1,2 + 2,3 + 3,4 + ... + 9,9)
Đáp số:
Tính bằng cách thuận tiện: 2024,5×2026,5+2025,52026,5×2025,5−1
Đáp số:
Tính nhanh: 1,1 × 123 + 0,11 × 4560 + 11 × 42,1
Bài giải
1,1 × 123 + 0,11 × 4560 + 11 × 421
= 1,1 × 123 + 0,11 × × 456 + × 421
= 1,1 × 123 + × 456 + × 421
= × (123 + + 421)
= ×
=
Tính giá trị biểu thức: 2+4+6+⋯+10012,48:0,5×6,25×4×2
Tính A − B biết A = 12,5 × 12,5 và B = 12,4 × 12,6
Bài giải
A = 12,5 × 12,5 = 12,5 × ( + ) = 12,5 × +
B = 12,4 × 12,6 = 12,4 × ( + 0,1) = 12,4 × + 1,24
A − B = 12,5 × + − 12,4 × + 1,24
=
Tìm n, biết: (n + 1,2) + (n + 1,5) + (n + 1,8) + ... + (n + 4,2) = 51,7
Trả lời: n =
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây