Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

Câu 1:

Biết AB=8AB = 8 cm, BC=17BC = 17 cm. Các tỉ số lượng giác của góc BB

sinB=1517;cosB=817;tanB=815;cotB=158\sin B = \dfrac{15}{17}; \, \cos B = \dfrac{8}{17}; \, \tan B = \dfrac{8}{15}; \, \cot B = \dfrac{15}{8}.
sinB=817;cosB=1517;tanB=815;cotB=158\sin B = \dfrac{8}{17}; \, \cos B = \dfrac{15}{17}; \, \tan B = \dfrac{8}{15}; \, \cot B = \dfrac{15}{8}.
sinB=1517;cosB=817;tanB=158;cotB=815\sin B = \dfrac{15}{17}; \, \cos B = \dfrac{8}{17}; \, \tan B = \dfrac{15}{8}; \, \cot B = \dfrac{8}{15}.
sinB=817;cosB=1517;tanB=158;cotB=815\sin B = \dfrac{8}{17}; \, \cos B = \dfrac{15}{17}; \, \tan B = \dfrac{15}{8}; \, \cot B = \dfrac{8}{15}.
Câu 2:

Biết AC=0,9AC = 0,9 cm, AB=1,2AB = 1,2 cm. Các tỉ số lượng giác của góc CC

sinC=45;cosC=35;tanC=34;cotC=43\sin C = \dfrac{4}{5}; \, \cos C = \dfrac{3}{5}; \, \tan C = \dfrac{3}{4}; \, \cot C = \dfrac{4}{3}.
sinC=35;cosC=45;tanC=34;cotC=43\sin C = \dfrac{3}{5}; \, \cos C = \dfrac{4}{5}; \, \tan C = \dfrac{3}{4}; \, \cot C = \dfrac{4}{3}.
sinC=45;cosC=35;tanC=43;cotC=34\sin C = \dfrac{4}{5}; \, \cos C = \dfrac{3}{5}; \, \tan C = \dfrac{4}{3}; \, \cot C = \dfrac{3}{4}.
sinC=35;cosC=45;tanC=43;cotC=34\sin C = \dfrac{3}{5}; \, \cos C = \dfrac{4}{5}; \, \tan C = \dfrac{4}{3}; \, \cot C = \dfrac{3}{4}.
Câu 2

Cho tam giác vuông có một góc nhọn 6060^\circ và cạnh kề với góc 6060^\circ bằng 33 cm. Độ dài cạnh đối của góc này là

232\sqrt{3} cm.
333\sqrt{3} cm.
3\sqrt{3} cm.
66 cm.
Câu 3

Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 3030^\circ và cạnh đối với góc này bằng 55 cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: cm.

Câu 4

Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 333\sqrt{3}. Số đo góc giữa đường chéo và cạnh ngắn hơn của hình chữ nhật là

3030^\circ.
4545^\circ.
7575^\circ.
6060^\circ.
Câu 5

Câu 1:

Viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 4545^\circ:

sin55=\sin 55^\circ = .

cos62=\cos 62^\circ = .

tan57=\tan 57^\circ = .

cot64=\cot 64^\circ = .

Câu 2:

Tính giá trị của các biểu thức sau, ghi kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân làm tròn đến hàng phần mười.

a) tan25cot65=\dfrac{\tan 25^\circ}{\cot 65^\circ} = ;

b) tan34cot56=\tan 34^\circ - \cot 56^\circ = .

Câu 6

Dùng máy tính cầm tay, tính các tỉ số lượng giác sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba:

a) sin4012\sin 40^\circ 12' \approx ;

b) cos5254\cos 52^\circ 54' \approx ;

c) tan6336\tan 63^\circ 36' \approx ;

d) cot3520\cot 35^\circ 20' \approx .

Câu 7

Dùng máy tính cầm tay, tìm số đo của góc nhọn xx (làm tròn kết quả đến phút), biết rằng:

a) sinx=0,2368x\sin x = 0,2368 \Rightarrow x \approx ^\circ '.

b) cosx=0,6224x\cos x = 0,6224 \Rightarrow x \approx ^\circ '.

c) tanx=1,236x\tan x = 1,236 \Rightarrow x \approx ^\circ '.

d) cotx=2,154x\cot x = 2,154 \Rightarrow x \approx ^\circ '.