Câu 1
Tự luận

Trong các mẫu số liệu sau, mẫu nào là mẫu số liệu ghép nhóm? Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm đó.

a) Số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng.

Số tiền (nghìn đồng)

[0;50)[0; \, 50)

[50;100)[50; \, 100)

[100;150)[100; \, 150)

[150;200)[150; \, 200)

[200;250)[200; \, 250)

Số sinh viên

55

1212

2323

1717

33

b) Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 4040 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (C^\circ\mathrm{C})

[19;22)[19; \, 22)

[22;25)[22; \, 25)

[25;28)[25; \, 28)

[28;31)[28; \, 31)

Số ngày

77

1515

1212

66

Câu 2

Số sản phẩm mỗi công nhân làm được trong một ngày được cho như sau:

1825391254274625198362218 \quad 25 \quad 39 \quad 12 \quad 54 \quad 27 \quad 46 \quad 25 \quad 19 \quad 8 \quad 36 \quad 22

201917445182328253446271620 \quad 19 \quad 17 \quad 44 \quad 5 \quad 18 \quad 23 \quad 28 \quad 25 \quad 34 \quad 46 \quad 27 \quad 16

Chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau.

Câu 1:

Nếu chọn đầu mút trái của nhóm đầu tiên là 44, các nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm là những nhóm nào dưới đây?

A
[4;12,5)[4; \, 12,5), [12,5;21)[12,5; \, 21), [21;29,5)[21; \, 29,5), [29,5;38)[29,5; \, 38), [38;46,5)[38; \, 46,5), [46,5;55)[46,5; \, 55).
B
[4;12)[4; \, 12), [12;20)[12; \, 20), [20;28)[20; \, 28), [28;36)[28; \, 36), [36;44)[36; \, 44), [44;52)[44; \, 52).
C
[4;13)[4; \, 13), [13;22)[13; \, 22), [22;31)[22; \, 31), [31;40)[31; \, 40), [40;49)[40; \, 49), [49;58)[49; \, 58).
D
[4;12,5][4; \, 12,5], [12,5;21][12,5; \, 21], [21;29,5][21; \, 29,5], [29,5;38][29,5; \, 38], [38;46,5][38; \, 46,5], [46,5;55][46,5; \, 55].
Câu 2:

Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên bằng cách chọn số thích hợp điền vào các ô trống:

Nhóm

[4;12,5)[4; \, 12,5)

[12,5;21)[12,5; \, 21)

[21;29,5)[21; \, 29,5)

[29,5;38)[29,5; \, 38)

[38;46,5)[38; \, 46,5)

[46,5;55)[46,5; \, 55)

Tần số

Câu 3

Thời gian ra sân (giờ) của một số cựu cầu thủ ở giải ngoại hạng Anh qua các thời kì được cho như sau:

653632609572565535516514508505504504503499496492653 \quad 632 \quad 609 \quad 572 \quad 565 \quad 535 \quad 516 \quad 514 \quad 508 \quad 505 \quad 504 \quad 504 \quad 503 \quad 499 \quad 496 \quad 492

Chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với bảy nhóm có độ dài bằng nhau.

Câu 1:

Nếu chọn đầu mút trái của nhóm đầu tiên là 490490 và độ dài mỗi nhóm là 2525, các nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm là những nhóm nào dưới đây?

A
[490;515)[490; \, 515), [515;540)[515; \, 540), [540;565)[540; \, 565), [565;590)[565; \, 590), [590;615)[590; \, 615), [615;640)[615; \, 640), [640;665)[640; \, 665).
B
[490;515)[490; \, 515), [515;540)[515; \, 540), [540;565)[540; \, 565), [565;590)[565; \, 590), [590;615)[590; \, 615), [615;640)[615; \, 640).
C
[490;515][490; \, 515], [515;540][515; \, 540], [540;565][540; \, 565], [565;590][565; \, 590], [590;615][590; \, 615], [615;640][615; \, 640], [640;665][640; \, 665].
D
[490;514][490; \, 514], [514;539][514; \, 539], [539;564][539; \, 564], [564;589][564; \, 589], [589;614][589; \, 614], [614;639][614; \, 639], [639;664][639; \, 664].
Câu 2:

Lập bảng tần số ghép nhóm tương ứng cho mẫu số liệu trên bằng cách chọn số thích hợp điền vào các ô trống:

Nhóm

[490;515)[490; \, 515)

[515;540)[515; \, 540)

[540;565)[540; \, 565)

[565;590)[565; \, 590)

[590;615)[590; \, 615)

[615;640)[615; \, 640)

[640;665)[640; \, 665)

Tần số