Câu 1

Câu 1:

Khai triển (x2+2y)3(x^2 + 2y)^3 ta được

x6+6x4y+12x2y2+8y3x^6 + 6x^4y + 12x^2y^2 + 8y^3.
x6+6x4y+6x2y2+8y3x^6 + 6x^4y + 6x^2y^2 + 8y^3.
x6+3x4y+3x2y2+8y3x^6 + 3x^4y + 3x^2y^2 + 8y^3.
x5+6x4y+12x2y2+8y3x^5 + 6x^4y + 12x^2y^2 + 8y^3.
Câu 2:

Khai triển (12x1)3\Big(\dfrac{1}{2}x - 1\Big)^3 ta được

18x314x2+12x1\dfrac{1}{8}x^3 - \dfrac{1}{4}x^2 + \dfrac{1}{2}x - 1.
18x332x2+34x1\dfrac{1}{8}x^3 - \dfrac{3}{2}x^2 + \dfrac{3}{4}x - 1.
18x334x2+32x1\dfrac{1}{8}x^3 - \dfrac{3}{4}x^2 + \dfrac{3}{2}x - 1.
18x3+34x2+32x1\dfrac{1}{8}x^3 + \dfrac{3}{4}x^2 + \dfrac{3}{2}x - 1.
Câu 2

Câu 1:

Viết biểu thức 27+54x+36x2+8x327 + 54x + 36x^2 + 8x^3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

(9+2x)3(9 + 2x)^3.
(32x)3(3 - 2x)^3.
(3+8x)3(3 + 8x)^3.
(3+2x)3(3 + 2x)^3.
Câu 2:

Viết biểu thức 64x3144x2y+108xy227y364x^3 - 144x^2y + 108xy^2 - 27y^3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

(4x3y)3(4x - 3y)^3.
(8x3y)3(8x - 3y)^3.
(4x9y)3(4x - 9y)^3.
(4x+3y)3(4x + 3y)^3.
Câu 3

Câu 1:

Viết biểu thức A=x3+9x2+27x+27A = x^3 + 9x^2 + 27x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

(x+3)3(x + 3)^3.
(x3)3(x - 3)^3.
(x27)3(x - 27)^3.
(x+9)3(x + 9)^3.
Câu 2:

Tính nhanh giá trị của biểu thức AA ở câu [1p] tại x=7x = 7.

Trả lời:

Câu 3:

Tính nhanh giá trị của biểu thức B=2754x+36x28x3B = 27 - 54x + 36x^2 - 8x^3 tại x=6,5x = 6,5.

Trả lời:

Câu 4

Câu 1:

Rút gọn biểu thức (x2y)3+(x+2y)3(x - 2y)^3 + (x + 2y)^3 ta được kết quả là

2x3+8y32x^3 + 8y^3.
12x2y+16y312x^2y + 16y^3.
2x324xy22x^3 - 24xy^2.
2x3+24xy22x^3 + 24xy^2.
Câu 2:

Rút gọn biểu thức (3x+2y)3+(3x2y)3(3x + 2y)^3 + (3x - 2y)^3 ta được kết quả là

54x372xy254x^3 - 72xy^2.
108x2y+16y3108x^2y + 16y^3.
54x3+72xy254x^3 + 72xy^2.
54x3+16y354x^3 + 16y^3.
Câu 5
Tự luận

Chứng minh hằng đẳng thức: (ab)3=(ba)3(a - b)^3 = -(b - a)^3.