Câu 1

Cho f(x)f(x)g(x)g(x) là các hàm số liên tục tại x=1x = 1. Biết f(1)=2f(1) = 2limx1[2f(x)g(x)]=3\displaystyle \lim_{x \to 1} [2f(x) - g(x)] = 3. Tính g(1)g(1).

Trả lời:

Câu 2

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây đúng về tính liên tục của hàm số f(x)=xx2+5x+6f(x) = \dfrac{x}{x^2 + 5x + 6} trên tập xác định của nó?

Hàm số liên tục trên R\mathbb{R}.
Hàm số liên tục trên tập D=R{2;3}D = \mathbb{R} \setminus \{2; 3\}.
Hàm số liên tục trên tập D=R{2;3}D = \mathbb{R} \setminus \{-2; -3\}.
Hàm số chỉ liên tục tại x=0x = 0.
Câu 2:

Xét tính liên tục của hàm số f(x)={1+x2ne^ˊux<14xne^ˊux1f(x) = \begin{cases} 1 + x^2 & \, \mathrm{nếu} \, x \lt 1 \\ 4 - x & \, \mathrm{nếu} \, x \ge 1 \end{cases}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số gián đoạn trên khoảng (;1)(-\infty; 1)(1;+)(1; +\infty).
b) limx1f(x)=2\displaystyle \lim_{x \to 1^-} f(x) = 2limx1+f(x)=3\displaystyle \lim_{x \to 1^+} f(x) = 3.
c) Hàm số liên tục tại điểm x=1x = 1.
d) Hàm số liên tục trên các khoảng (;1)(-\infty; 1)(1;+)(1; +\infty).
Câu 3

Tìm giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={sinxne^ˊux0x+mne^ˊux<0f(x) = \begin{cases} \sin x & \, \mathrm{nếu} \, x \ge 0 \\ -x + m & \, \mathrm{nếu} \, x \lt 0 \end{cases} liên tục trên R\mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 4

Một bảng giá cước taxi được cho như sau:

Giá mở cửa
(0,50,5 km đầu)

Giá cước các km tiếp theo
đến 3030 km

Giá cước từ km thứ 3131

1000010 \, 000 đồng

1350013 \, 500 đồng/km

1100011 \, 000 đồng/km

Câu 1:

Kí hiệu f(x)f(x) là số tiền phải trả theo quãng đường di chuyển xx (km, x0x \ge 0). Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường đi di chuyển là

f(x)={10000xvix[0;0,5]10000+13500(x0,5)vix(0,5;30]10000+1350029,5+11000xvix>30f(x) = \begin{cases} 10\,000x & \, \mathrm{với} \, x \in [0; 0,5] \\ 10\,000 + 13\,500(x - 0,5) & \, \mathrm{với} \, x \in (0,5; 30] \\ 10\,000 + 13\,500 \cdot 29,5 + 11\,000x & \, \mathrm{với} \, x > 30 \end{cases}.
f(x)={10000vix[0;0,5)13500(x0,5)vix[0,5;30)11000(x30)vix30f(x) = \begin{cases} 10\,000 & \, \mathrm{với} \, x \in [0; 0,5) \\ 13\,500(x - 0,5) & \, \mathrm{với} \, x \in [0,5; 30) \\ 11\,000(x - 30) & \, \mathrm{với} \, x \ge 30 \end{cases}.
f(x)={10000vix[0;0,5]10000+13500(x0,5)vix(0,5;30]408250+11000(x30)vix>30f(x) = \begin{cases} 10\,000 & \, \mathrm{với} \, x \in [0; 0,5] \\ 10\,000 + 13\,500(x - 0,5) & \, \mathrm{với} \, x \in (0,5; 30] \\ 408\,250 + 11\,000(x - 30) & \, \mathrm{với} \, x > 30 \end{cases}.
f(x)={10000vix[0;0,5]10000+13500xvix(0,5;30]408250+11000xvix>30f(x) = \begin{cases} 10\,000 & \, \mathrm{với} \, x \in [0; 0,5] \\ 10\,000 + 13\,500x & \, \mathrm{với} \, x \in (0,5; 30] \\ 408\,250 + 11\,000x & \, \mathrm{với} \, x > 30 \end{cases}.
Câu 2:

Từ công thức xác định ở trên, xét tính đúng sai của các khẳng định sau về tính liên tục của hàm số f(x)f(x).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số gián đoạn tại điểm x=0,5x = 0,5.
b) Hàm số liên tục tại điểm x=30x = 30.
c) Hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;30][0; 30].
d) Hàm số ff liên tục trên nửa khoảng [0;+)[0; +\infty).