Câu 1

Câu 1:

Hoàn thành bảng chuyển đổi số đo độ sang radian sau bằng cách kéo thả đáp án thích hợp vào ô trống:

Số đo độ

1515^\circ

00^\circ

900900^\circ

Số đo radian

00π\piπ6\dfrac{\pi}{6}9π2\dfrac{9\pi}{2}5π5\piπ12\dfrac{\pi}{12}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

Hoàn thành bảng chuyển đổi số đo radian sang độ sau (nhập số thập phân vào ô trả lời nếu cần, các số thập phân làm tròn kết quả đến hàng phần mười):

Số đo radian

3π8\dfrac{3\pi}{8}

7π12-\dfrac{7\pi}{12}

11π8-\dfrac{11\pi}{8}

Số đo độ

^\circ

^\circ

^\circ

Câu 2

Một đường tròn có bán kính 2020 cm.

Câu 1:

Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo π12\dfrac{\pi}{12}

5π35,24\dfrac{5\pi}{3} \approx 5,24 (cm).
5π62,62\dfrac{5\pi}{6} \approx 2,62 (cm).
10π31,410\pi \approx 31,4 (cm).
12π57,54\dfrac{12\pi}{5} \approx 7,54 (cm).
Câu 2:

Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 1,51,5 bằng bao nhiêu cm?

Trả lời: cm.

Câu 3:

Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 3535^\circ xấp xỉ

24,4424,44 (cm).
2,442,44 (cm).
12,2212,22 (cm).
6,116,11 (cm).
Câu 4:

Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 315315^\circ bằng bao nhiêu cm? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Trả lời: cm.

Câu 3

Trên đường tròn lượng giác, xác định điểm biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau nằm ở góc phần tư thứ mấy.

Câu 1:

Điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo 2π3\dfrac{2\pi}{3} được xác định trong hình nào sau đây?

x y O M
x y O M
x y O M
x y O M
Câu 2:

Điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo 11π4-\dfrac{11\pi}{4} trùng với điểm biểu diễn góc nào sau đây và thuộc góc phần tư thứ mấy?

Góc π4-\dfrac{\pi}{4}, thuộc góc phần tư thứ IV.
Góc 3π4\dfrac{3\pi}{4}, thuộc góc phần tư thứ II.
Góc 3π4-\dfrac{3\pi}{4}, thuộc góc phần tư thứ III.
Góc π4\dfrac{\pi}{4}, thuộc góc phần tư thứ I.
Câu 3:

Điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo 150150^\circ được xác định trong hình nào sau đây?

x y O M 150°
x y O M 150°
x y O M 150°
x y O M 150°
Câu 4:

Điểm PP biểu diễn góc lượng giác có số đo 225-225^\circ được xác định trong hình nào sau đây?

x y O P
x y O P
x y O P
x y O P
Câu 4

Tính các giá trị lượng giác của góc α\alpha bằng cách xét tính đúng sai của các khẳng định.

Câu 1:

Biết cosα=15\cos\alpha = \dfrac{1}{5}0<α<π20 \lt \alpha \lt \dfrac{\pi}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 0<α<π20 \lt \alpha \lt \dfrac{\pi}{2} nên sinα>0\sin\alpha > 0.
b) sinα=265\sin\alpha = \dfrac{2\sqrt{6}}{5}.
c) tanα=26\tan\alpha = -2\sqrt{6}.
d) cotα=66\cot\alpha = \dfrac{\sqrt{6}}{6}.
Câu 2:

Biết sinα=23\sin\alpha = \dfrac{2}{3}π2<α<π\dfrac{\pi}{2} \lt \alpha \lt \pi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sin2α=43\sin^2 \alpha = \dfrac43.
b) cosα=53\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{5}}{3}.
c) tanα=255\tan\alpha = -\dfrac{2\sqrt{5}}{5}
d) cotα=52\cot\alpha = -\dfrac{\sqrt{5}}{2}.
Câu 3:

Biết tanα=5\tan\alpha = \sqrt{5}π<α<3π2\pi \lt \alpha \lt \dfrac{3\pi}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα<0\cos\alpha \lt 0sinα>0\sin\alpha > 0.
b) cosα=16\cos\alpha = -\dfrac{1}{\sqrt{6}}.
c) sinα=306\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{30}}{6}
d) cotα=5\cot\alpha = \sqrt5.
Câu 4:

Biết cotα=12\cot\alpha = -\dfrac{1}{\sqrt{2}}3π2<α<2π\dfrac{3\pi}{2} \lt \alpha \lt 2\pi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) sinα<0\sin\alpha \lt 0cosα>0\cos\alpha > 0.
b) sinα=11+cot2α\sin\alpha = -\dfrac{1}{\sqrt{1 + \cot^2\alpha}}.
c) cosα=33\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{3}.
d) tanα=2\tan\alpha = -\sqrt{2}.
Câu 5
Tự luận

Chứng minh các đẳng thức:

a) cos4αsin4α=2cos2α1\cos^4\alpha - \sin^4\alpha = 2\cos^2\alpha - 1;

b) cos2α+tan2α1sin2α=tan2α\dfrac{\cos^2\alpha + \tan^2\alpha - 1}{\sin^2\alpha} = \tan^2\alpha.

Câu 6

Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 1111 vòng trong 55 giây.

Câu 1:

Số đo góc (theo độ và radian) mà bánh xe quay được trong 11 giây là

792792^\circ hay 4,4π4,4\pi rad.
792792^\circ hay 2,2π2,2\pi rad.
1 5841\ 584^\circ hay 8,8π8,8\pi rad.
396396^\circ hay 2,2π2,2\pi rad.
Câu 2:

Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đã đi được trong 11 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 680680 mm. (Làm tròn đến hàng phần trăm theo đơn vị mét).

Trả lời: m.